1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐH - CĐ NĂM 2009

6 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học, cao đẳng năm học 2008 - 2009
Trường học Trường THPT Lê Lai
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh ki u gen các cá th ển giai đoạn phôi ển giai đoạn phôi đây?ư c nghiên c u qua ph hứu qua phả hệ ả năng xuất hiện tính trạng ở

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

Trường THPT Lê Lai

THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2008 - 2009

MÔN THI: Sinh học Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi có 50 câu trắc nghiệm; gồm 5 trang

Câu 1: Nghiên cứu phả hệ không có vai trò n o sau ây?ào sau đây? đây?

I D oán kh n ng xu t hi n tính tr ng ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu đây? ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ăng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ất hiện tính trạng ở đời con cháu ện tính trạng ở đời con cháu ạng ở đời con cháu ở đời con cháu đây?ời con cháui con cháu

II Bi t đây?ư c tính ch t tr i - l n; quy lu t di truy n m t s tính tr ng lo i ất hiện tính trạng ở đời con cháu ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ật di truyền một số tính trạng ở loài ền một số tính trạng ở loài ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ố tính trạng ở loài ạng ở đời con cháu ở đời con cháu ào sau đây?

người con cháui

III Phát hi n ện tính trạng ở đời con cháu đây?ư c b nh ang phát tri n giai o n phôiện tính trạng ở đời con cháu đây? ển giai đoạn phôi đây? ạng ở đời con cháu

IV Xác đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh ki u gen các cá th ển giai đoạn phôi ển giai đoạn phôi đây?ư c nghiên c u qua ph hứu qua phả hệ ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ện tính trạng ở đời con cháu

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải l ý ngh a c a quy lu t phân li ào sau đây? ĩa của quy luật phân li độc lập? ủa quy luật phân li độc lập? ật di truyền một số tính trạng ở loài đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ật di truyền một số tính trạng ở loài c l p?

A Giải thích sự hình thành các biến dị tổ hợp - nguyên nhân của sự đa dạng ở những loài sinh sản hữu tính

B Dự đoán được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau nếu biết được những gen quy định tính trạng nào phân li độc lập.

C Giải thích sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới

D Cơ sở của các biện pháp chọn giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.

Câu 3: Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích của cơ thể

A tăng hơn ở động vật lớn hơn C giảm hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn

B giảm nếu cơ thể động vật kéo dài ra D giảm nếu cơ thể động vật chia thành nhiều phần

Câu 4: m t lo i thú, cho bi t các ki u gen AA qui ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ào sau đây? ển giai đoạn phôi đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh lông m u en, Aa qui ào sau đây? đây? đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh lông m u xám, aa qui ào sau đây? đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh lông m u tr ng T n s alen a trong qu n th l 0,3 T lào sau đây? ắng Tần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ố tính trạng ở loài ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ển giai đoạn phôi ào sau đây? ỉ lệ ện tính trạng ở đời con cháu thú lông en trong qu n th l :đây? ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ển giai đoạn phôi ào sau đây?

Câu 5: H n ch c a ạng ở đời con cháu ủa quy luật phân li độc lập? đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh lu t Hac i-Vanbec l :ật di truyền một số tính trạng ở loài đây? ào sau đây?

A không giải thích được sự ổn định của quần thể trong thời gian lâu dài

B không giải thích được trạng thái động của quần thể do tác động của đột biến và chọn lọc

C từ tỉ lệ kiểu hình không thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối các alen

D từ tần số tương đối các alen không thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình trong quần thể

Câu 6: "Bi n đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ng x y ra do nh ng thay ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ững thay đổi bất thường của môi trường tự nhiên hay đây?ổi bất thường của môi trường tự nhiên hay ất hiện tính trạng ở đời con cháui b t thười con cháung c a môi trủa quy luật phân li độc lập? ười con cháung t nhiên hayự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu

do ho t ạng ở đời con cháu đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ng khai thác t i nguyên c a con ngào sau đây? ủa quy luật phân li độc lập? ười con cháui gây nên" ây l khái ni mĐây là khái niệm ào sau đây? ện tính trạng ở đời con cháu

A biến động theo chu kì ngày đêm C biến động không theo chu kì

B biến động theo chu kì mùa D biến động theo chu kì

Câu 7: Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen IA , I B , I O quy định Nhóm máu A có kiểu gen

I A I A ,I A I O Nhóm máu B có kiểu gen I B I B ,I B I O Nhóm máu AB có kiểu gen I A I B Nhóm máu O có kiểu gen

I O I O M có nhóm máu A, đây?ển giai đoạn phôi con sinh ra ch c ch n có nhóm máu A thì ngắng Tần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ắng Tần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ười con cháu ố tính trạng ở loài i b ph iả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu

có ki u gen nh th n o?ển giai đoạn phôi ư ào sau đây?

Câu 8: Th t b i khác v i th song nh b i i m n o sau ây?ển giai đoạn phôi ứu qua phả hệ ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? ển giai đoạn phôi ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệ ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ở đời con cháu đây? ển giai đoạn phôi ào sau đây? đây?

A Tế bào dinh dưỡng của thể tứ bội có gấp đôi vật chất di truyền của một loài còn tế bào của thể song nhị bội mang hai bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau

B Thể tứ bội có sức sống cao, năng suất cao còn thể song nhị bội có sức sống và năng suất thấp hơn

C Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ

Mã: 110

Trang 2

D Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị bội hữu thụ

Câu 9: Đi m khác bi t gi a hai c ch t sao v sao mã l :ển giai đoạn phôi ện tính trạng ở đời con cháu ững thay đổi bất thường của môi trường tự nhiên hay ơ chế tự sao và sao mã là: ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ào sau đây? ào sau đây?

I Hai quá trình s d ng hai lo i enzim khác nhauử dụng hai loại enzim khác nhau ụng hai loại enzim khác nhau ạng ở đời con cháu

II Quá trình t sao c n n ng lự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ăng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ư ng còn sao mã thì không c nần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ

III S lố tính trạng ở loài ư ng m ch ạng ở đời con cháu đây?ư c dùng l m m ch khuôn v s lào sau đây? ạng ở đời con cháu ào sau đây? ố tính trạng ở loài ư ng đây?ơ chế tự sao và sao mã là:n phân c n ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ đây?ư c môi trười con cháung cung c pất hiện tính trạng ở đời con cháu

IV Nguyên t c b sung gi a các c p baz nitric khác nhauắng Tần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ổi bất thường của môi trường tự nhiên hay ững thay đổi bất thường của môi trường tự nhiên hay ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ơ chế tự sao và sao mã là:

A III, IV B I, III, IV C I, II, III và IV D I và IV

Câu 10: Chiều dài của gen 2040Ao v có 1400 liên k t hi rô Gen b ào sau đây? đây? ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệ đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài t bi n thêm m tội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài

c p A-T S lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ố tính trạng ở loài ư ng t ng lo i nuclêôtit m môi tr$ ạng ở đời con cháu ào sau đây? ười con cháung cung c p cho gen b ất hiện tính trạng ở đời con cháu ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệ đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài t bi n tự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu sao 3 l n l bao nhiêu?ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ào sau đây?

A A=T=2008 nuclêôtit; G=X=1407 nuclêôtit C A=T=2807 nuclêôtit; G=X=1400 nuclêôtit

B A=T=2800 nuclêôtit; G=X=1407 nuclêôtit D A=T=2870 nuclêôtit; G=X=1400 nuclêôtit

Câu 11: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân về sự tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp

bên cạnh nhóm có tổ chức cao trong lịch sử tiến hoá?

A Mọi tổ chức cơ thể đều tồn tại nếu nó thích nghi với hoàn cảnh sống

B Trong điều kiện xác định vẫn còn những sinh vật giữ nguyên tổ chức nguyên thuỷ, có thể coi như những hoá thạch sống

C Tần số đột biến với các gen khác nhau là khác nhau

D Nhịp điệu tiến hoá không đồng đều

Câu 12: Vai trò c a thủa quy luật phân li độc lập? ười con cháung bi n trong quá trình ti n hoá th hi n :ển giai đoạn phôi ện tính trạng ở đời con cháu ở đời con cháu

A đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn

B làm cho loài phân bố thành những quần thể cách li nhau bởi những khoảng thiếu điều kiện thuận lợi

C chọn lọc tự nhiên khi tác động trên kiểu hình của cá thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới hệ quả là chọn lọc kiểu gen

D các quần thể có vốn gen thích nghi hơn thay thế những quần thể kém thích nghi

Câu 13: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A và a)

người ta thấy số cá thể đồng hợp lặn nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp trội Tỉ lệ % số cá thể dị hợp trong quần thể này là:

Câu 14: Nội dung nào không đúng v i phới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? ươ chế tự sao và sao mã là:ng pháp nghiên c u c a Men en?ứu qua phả hệ ủa quy luật phân li độc lập? đây?

A Tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng tương phản

B Lặp lại thí nghiệm nhiều lần để tăng độ chính xác

C Sử dụng toán xác suất để giải thích kết quả thí nghiệm

D Phân tích kết quả lai của mỗi dòng lai về từng tính trạng riêng biệt đến thế hệ F2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng v ch n l c t nhiên theo quan i m diền một số tính trạng ở loài ọn lọc tự nhiên theo quan điểm di ọn lọc tự nhiên theo quan điểm di ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu đây? ển giai đoạn phôi truy n h c hi n ền một số tính trạng ở loài ọn lọc tự nhiên theo quan điểm di ện tính trạng ở đời con cháu đây?ạng ở đời con cháui?

A Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cơ thể, không tác động ở mức độ dưới cá thể và trên quần thể

B Chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể

C Cơ thể thích nghi trước hết phải có kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước môi trường

D Chọn lọc tự nhiên sẽ tác động trên kiểu hình của cá thể qua nhiều thế hệ sẽ dấn đến hệ quả là chọn lọc kiểu gen

Câu 16: Tác d ng c a virut Xen ê trong phụng hai loại enzim khác nhau ủa quy luật phân li độc lập? đây? ươ chế tự sao và sao mã là:ng pháp lai t b o?ào sau đây?

A Kích thích quá trình nguyên phân của tế bào lai

B Kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai

C Ngăn cản sự thâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cây lai.

Trang 3

D Chúng tác dụng lên màng tế bào như một chất kết dính

Câu 17: Các cơ quan tương đồng là kết quả của quá trình tiến hóa theo hướng

Câu 18: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt ở thú là

A sống trong trạng thái nghỉ C cơ thể có lớp mỡ dày bao bọc

Câu 19: Trẻ đồng sinh khác trứng không có đặc điểm nào sau đây?

I Ki u gen gi ng nhauển giai đoạn phôi ố tính trạng ở loài

II Có th phát tri n th nh hai con trai ho c hai con gái ho c m t con trai, m t con ển giai đoạn phôi ển giai đoạn phôi ào sau đây? ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài gái có ki u gen khác nhauển giai đoạn phôi

III Ki u gen khác nhau, nh ng vì cùng môi trển giai đoạn phôi ư ười con cháung s ng nên ki u hình ho n to n ố tính trạng ở loài ển giai đoạn phôi ào sau đây? ào sau đây?

gi ng nhauố tính trạng ở loài

IV Đây là khái niệmư c sinh ra t hai ho c nhi u tr ng r ng cùng lúc $ ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ền một số tính trạng ở loài ứu qua phả hệ ụng hai loại enzim khác nhau đây?ư c t tinh b i các tinh ụng hai loại enzim khác nhau ở đời con cháu trùng khác nhau

Câu 20: Có nh ng nhóm nhân t sinh thái n o?ững thay đổi bất thường của môi trường tự nhiên hay ố tính trạng ở loài ào sau đây?

A Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người

B Nhân tố trực tiếp, nhân tố gián tiếp, nhân tố con người

C Nhân tố sinh hóa, nhân tố hữu sinh - nhân tố con người.

D Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh

Câu 21: Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?

Câu 22: Theo quan niệm hiện nay, nhân tố chủ yếu quy định chiều hướng phát triển của sinh giới là

A nhu cầu của con người

B sự biến đổi của điều kiện khí hậu và địa chất

C chọn lọc tự nhiên

D sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự biến đổi chậm chạp của điều kiện khí hậu và địa chất

Câu 23: Phươ chế tự sao và sao mã là:ng pháp đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài đây?c áo c a Men en trong vi c nghiên c u tính quy lu t c aủa quy luật phân li độc lập? đây? ện tính trạng ở đời con cháu ứu qua phả hệ ật di truyền một số tính trạng ở loài ủa quy luật phân li độc lập?

hi n tện tính trạng ở đời con cháu ư ng di truy n l :ền một số tính trạng ở loài ào sau đây?

A Sử dụng thống kê toán học C Lai phân tích

B Lai và phân tích con lai D Tạo dòng thuần

Câu 24: Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?

A Chuối mhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.

B Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng.

C Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Petunia.

D Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.

Câu 25: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn,

phép lai: AaBbDdEe x AaBbDdEe cho tỉ lệ kiểu hình A- B- ddE- ở đời con là:

Câu 26: Gen có 81 chu kì và có T = 15% Gen bị đột biến, sau đột biến gen có 2185 liên kết hiđrô.

t bi n thu c d ng:

Đây là khái niệmội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ạng ở đời con cháu

A mất một cặp nuclêôtit A-T hoặc thay hai cặp G-X bằng hai cặp A-T

B thay hai cặp nuclêôtit G-X bằng 2 cặp A-T

C mất một cặp nuclêôtit A-T

D thêm một cặp nuclêôtit G-X

Câu 27: lúa, gen A quy đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh thân cao, a thân th p, B: chín s m, b: chín mu n Cácất hiện tính trạng ở đời con cháu ới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài gen liên k t ho n to n trên c p NST thào sau đây? ào sau đây? ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ười con cháung đây?ồng dạng Phép lai nào dưới đây cho kếtng d ng Phép lai n o dạng ở đời con cháu ào sau đây? ưới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? đây?i ây cho k t

qu 67 thân cao, chín s m : 69 thân cao, chín mu n : 66 thân th p, chín s m : 68 thânả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ất hiện tính trạng ở đời con cháu ới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây?

th p, chín mu n.ất hiện tính trạng ở đời con cháu ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài

Trang 4

A x B x C x D x

Câu 28: Theo acuyn, lo i bi n d có vai trò cung c p nguyên li u cho quá trình ch n Đây là khái niệm ạng ở đời con cháu ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệ ất hiện tính trạng ở đời con cháu ện tính trạng ở đời con cháu ọn lọc tự nhiên theo quan điểm di

l c t nhiên l :ọn lọc tự nhiên theo quan điểm di ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ào sau đây?

A đột biến B biến dị cá thể C biến dị xác định D biến dị tổ hợp

Câu 29: Trong tương tác gen cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì

A tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính tạng tương ứng.

B làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ

C sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ

D càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình của các tổ hợp gen khác nhau.

Câu 30: Nhóm sinh v t n o sau ây c a chu i th c n có sinh kh i nh nh t?ật di truyền một số tính trạng ở loài ào sau đây? đây? ủa quy luật phân li độc lập? ỗi thức ăn có sinh khối nhỏ nhất? ứu qua phả hệ ăng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ố tính trạng ở loài ỏ nhất? ất hiện tính trạng ở đời con cháu

B Động vật ăn thịt hàng đầu D Động vật ăn cỏ

Câu 31: Đây là khái niệmặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài đây? ển giai đoạn phôic i m c a mã di truy n ủa quy luật phân li độc lập? ền một số tính trạng ở loài đây?ư c xem nh b ng ch ng phân t ch ng minhư ằng chứng phân tử chứng minh ứu qua phả hệ ử dụng hai loại enzim khác nhau ứu qua phả hệ

m i sinh v t trên Trái ọn lọc tự nhiên theo quan điểm di ật di truyền một số tính trạng ở loài đây?ất hiện tính trạng ở đời con cháu đây?ền một số tính trạng ở loài t u có chung m t ngu n g c ó l :ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ồng dạng Phép lai nào dưới đây cho kết ố tính trạng ở loài đây? ào sau đây?

A Có trên 20 loại axit amin khác nhau, thành phần các axit amin chỉ khác nhau bởi gốc R

B Tính phổ biến của thông tin di truyền ở tất cả các loài đều được mã hóa theo nguyên tắc chung Ví dụ:

bộ ba ATT trong mã di truyền ở virut cho tới con người đều mã hóa lơxin

C Các loài sinh vật có số lượng gen thì nhiều, nhưng chỉ có hơn 20 loại axit amin khác nhau nên các sinh vật có bộ ba giống nhau

D Giữa các loài sinh vật không có sự sai khác nhiều về các axit trong chuỗi pôlipeptit

Câu 32: Hi n nay nện tính trạng ở đời con cháu ở đời con cháu ưới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây?c ta, phươ chế tự sao và sao mã là:ng pháp lai kinh t ph bi t nh t lổi bất thường của môi trường tự nhiên hay ất hiện tính trạng ở đời con cháu ào sau đây?

A dùng con đực giống trong nước lai với con cái cao sản thuộc giống thuần nhập nội

B dùng con cái trong nước cho giao phối với con đực cao sản thuộc giống thuần nhập nội.

C dùng hai giống cao sản thuộc giống thuần nhập nội lai với nhau

D dùng con cái cao sản thuộc giống thuần nhập nội lai với con đực cao sản trong nước

Câu 33: Theo acuyn, mu n gi i thích s hình th nh Đây là khái niệm ố tính trạng ở loài ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ào sau đây? đây?ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài đây? ển giai đoạn phôic i m thích nghi c a v tủa quy luật phân li độc lập? ật di truyền một số tính trạng ở loài nuôi, cây tr ng ồng dạng Phép lai nào dưới đây cho kết đây?ố tính trạng ở loài ới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây?i v i nhu c u con ngần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ười con cháui ph i d a v o các nhân t :ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ào sau đây? ố tính trạng ở loài

A biến dị, di truyền, chọn lọc nhân tạo C đột biến, giao phối, chọn lọc

B đột biến, di truyền, chọn lọc nhân tạo D biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên

Câu 34: Bi t D l gen quy ào sau đây? đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh lông en mèo, d l gen quy đây? ở đời con cháu ào sau đây? đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh lông hung đây?ền một số tính trạng ở loài u liên

k t v i gi i tính X v không có alen trên NST Y (D không át d nên mèo mang c haiới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? ới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? ào sau đây? ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu gen n y bi u hi n mèo tam th ) Mèo ào sau đây? ển giai đoạn phôi ện tính trạng ở đời con cháu ển giai đoạn phôi đây?ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháuc tam th có ki u gen nh th n o v t i saoển giai đoạn phôi ển giai đoạn phôi ư ào sau đây? ào sau đây? ạng ở đời con cháu

r t hi m g p?ất hiện tính trạng ở đời con cháu ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài

A X D Y d , do dạng này thường bị gây chết C X Dd Y, do đột biến gen có tần số thấp

B X d Y D , do dạng này thường bị gây chết D X D X d Y, do đột biến thể dị bội có tần số thấp

Câu 35: M t gen A b ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệ đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài t bi n th nh gen a Gen a mã hoá cho m t phân t prôtêinào sau đây? ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ử dụng hai loại enzim khác nhau

ho n ch nh có 298 aa Quá trình gi i mã c a 1 mARN do gen a sao mã ã òi h i môiào sau đây? ỉ lệ ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ủa quy luật phân li độc lập? đây? đây? ỏ nhất?

trười con cháung cung c p 1495 axít amin, n u m i ribôxôm tham ch tham gia gi i mã 1 l n thìất hiện tính trạng ở đời con cháu ỗi thức ăn có sinh khối nhỏ nhất? ỉ lệ ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ

có bao nhiêu ribôxôm tham gia gi i mã.ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu

Câu 36: Theo quan niệm hiện nay, điều kiện ngoại cảnh có vai trò là

A nhân tố chính của quá trình chọn lọc tự nhiên

B nhân tố làm phát sinh các biến dị không di truyền

C nguyên nhân chính làm cho các loài biến đổi dần dần và liên tục

D vừa là nhân tố làm phát sinh đột biến, vừa là môi trường của chọn lọc tự nhiên

Câu 37: Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người?

A Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú

B Người có lông dài phủ kín mặt và người.

C Mấu lồi ở mép vành tai

D Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng

Trang 5

Câu 38: Trong chọn giống thực vật, thực hiện lai xa giữa loài hoang dại và cây trồng nhằm mục đích:

A Đưa vào cơ thể lai các gen quý về năng suất của loài dại.

B Đưa vào cơ thể lai các gen quý giúp chống chịu tốt với điều kiện bất lợi của môi trường của loài dại.

C Khắc phục tính bất thụ trong lai xa.

D Tạo điều kiện thuận lợi cho việc sinh sản sinh dưỡng ở cơ thể lai xa.

Câu 39: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích gì?

A Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính

B Phát hiện các gen biểu hiện phụ thuộc giới tính

C Phát hiện các đặc điểm được tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen để dò tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

D Đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

Câu 40: Đây là khái niệm ển giai đoạn phôii m gi ng nhau gi a NST gi i tính v NST thố tính trạng ở loài ững thay đổi bất thường của môi trường tự nhiên hay ới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? ào sau đây? ười con cháung lào sau đây?

A đều giống nhau ở cả hai giới trong loài C đều quy định giới tính cơ thể

B đều chứa gen quy định tính trạng của cơ thể D đều tồn tại thành cặp tương đồng

Câu 41: Lo i có 2n = 46 M t h p t nguyên phân liên ti p 3 ào sau đây? ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ử dụng hai loại enzim khác nhau đây? t t o ra các t b o conạng ở đời con cháu ào sau đây?

v i s lới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? ố tính trạng ở loài ư ng NST l 360 Th ào sau đây? ển giai đoạn phôi đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài t bi n thu c d ngội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ạng ở đời con cháu

A thể bốn nhiễm B thể khuyết nhiễm C thể ba nhiễm D thể một nhiễm

Câu 42: Đặc trưng phân bố của quần xã không có đây?ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài đây? ển giai đoạn phôic i m:

A phân bố theo chiều ngang

B có ý nghĩa tăng cường sự cạnh tranh giữa các loài

C phân tầng cây trong rừng nhiệt đới theo chiều thẳng đứng

D nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

Câu 43: Một người phụ nữ mù màu kết hôn với người chồng có kiểu hình bình thường Họ sinh được

một đứa con trai Claiphent , mù m u Hi n tơ chế tự sao và sao mã là: ào sau đây? ện tính trạng ở đời con cháu ư ng n y ào sau đây? đây?ư c gi i thích b ng:ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ằng chứng phân tử chứng minh

A sự rối loạn phân bào giảm phân 2 ở bố C sự rối loạn phân bào giảm phân 1 ở bố

B sự rối loạn phân bào giảm phân của mẹ D sự rối loạn phân bào giảm phân ở bố hoặc mẹ

Câu 44: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Ở các loài giao phối, quần thể là

một nhóm cá thể (A), trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung sống một khoảng không gian xác định, trong đó các cá thể giao phối tự do với nhau và được (B) ở m c ứu qua phả hệ đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài nh t ất hiện tính trạng ở đời con cháu đây?ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệnh v i các nhóm cáới thể song nhị bội ở điểm nào sau đây?

th lân c n thu c cùng lo i ó A v B l n lển giai đoạn phôi ật di truyền một số tính trạng ở loài ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ào sau đây? đây? ào sau đây? ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ư t l :ào sau đây?

A khác loài, cách li C khác loài, giao phối

B cùng loài, phân biệt D cùng loài, cách li

Câu 45: Tính tươ chế tự sao và sao mã là:ng đây?ố tính trạng ở loài ủa quy luật phân li độc lập? đây?ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài đây? ển giai đoạn phôii c a c i m thích nghi đây?ư c bi u hi n i u n o sau ển giai đoạn phôi ện tính trạng ở đời con cháu ở đời con cháu đây? ền một số tính trạng ở loài ào sau đây?

ây?

đây?

I S t n t i c quan thoái hoá ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ồng dạng Phép lai nào dưới đây cho kết ạng ở đời con cháu ơ chế tự sao và sao mã là: ở đời con cháu đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ng v tật di truyền một số tính trạng ở loài

II Đây là khái niệmặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài đây? ển giai đoạn phôic i m thích nghi lo i n y b h n ch b i ào sau đây? ào sau đây? ịnh kiểu gen các cá thể được nghiên cứu qua phả hệ ạng ở đời con cháu ở đời con cháu đây?ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài đây? ển giai đoạn phôic i m thích nghi lo i khácào sau đây? III Khi đây?ổi bất thường của môi trường tự nhiên hayi môi trười con cháung, đây?ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài đây? ển giai đoạn phôic i m thích nghi tr nên b t h p líở đời con cháu ất hiện tính trạng ở đời con cháu

IV S thay ự đoán khả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu đây?ổi bất thường của môi trường tự nhiên hayi m u da c a ào sau đây? ủa quy luật phân li độc lập? đây?ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ng v t b c cao khi chuy n vùng c trúật di truyền một số tính trạng ở loài ật di truyền một số tính trạng ở loài ển giai đoạn phôi ư

Câu 46: người con cháui, b nh b ch t ng do gen l n d gây ra M t qu n th ngện tính trạng ở đời con cháu ạng ở đời con cháu ạng ở đời con cháu ặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ển giai đoạn phôi ười con cháui, cứu qua phả hệ 10.000 người con cháui thì có m t ngội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ười con cháu ạng ở đời con cháui b ch t ng T n s alen D trong qu n th l :ạng ở đời con cháu ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ố tính trạng ở loài ần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ển giai đoạn phôi ào sau đây?

Câu 47: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADNpolimeraza di chuyển

A theo chiều 5’ 3’ và cùng chiều với mạch khuôn

B theo chiều 3’ 5’ và ngược chiều với mạch khuôn

C theo chiều 5’ 3’ và ngược chiều với chiều mã mạch khuôn

D ngẫu nhiên

Câu 48: Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là

A Quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

B gắn với prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

C tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hòa.

Trang 6

D tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên gen cấu trúc.

Câu 49: Di n th sinh thái có th hi u l :ễn thế sinh thái có thể hiểu là: ển giai đoạn phôi ển giai đoạn phôi ào sau đây?

A thay quần xã này bằng quần xã khác C mở rộng vùng phân bố

B sự biến đổi cấu trúc quần thể D thu hẹp vùng phân bố

Câu 50: Dấu hiệu không b t bu c ph i có trong c th s ng l :ắng Tần số alen a trong quần thể là 0,3 Tỉ lệ ội - lặn; quy luật di truyền một số tính trạng ở loài ả năng xuất hiện tính trạng ở đời con cháu ơ chế tự sao và sao mã là: ển giai đoạn phôi ố tính trạng ở loài ào sau đây?

A có khả năng tự đổi mới C tự điều chỉnh và tích lũy thông tin di truyền

Ngày đăng: 28/08/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w