Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1
TRUONG DALHOC SU PHAM HA NOI “ĐÈ THI THU DAI HOC NAM 2013
Thời gian làm bài: 90 phúi;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 354
1 PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào sau đây có tổng sinh khối lớn nhất?
A Sinh vật tiêu thụ bậc 2 B Sinh vật tiêu thụ bậc 1
€, Sinh vật tiêu thụ bậc 3 D Sinh vật ăn mùn bã hữu cơ
Câu 2: Tốc độ của chọn lọc tự nhiên tác động lên kiểu hình của sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau
9
A Chọn lọc chống lại alen lặn B ap lực chọn lọc tác động lên các alen
€, Chọn lọc chống lại alen trội D biến động số lượng cá thê của quần thê
Câu 3; Ở một loài thực vật giao phan, hạt vàng (A) là trội so với hạt xanh (a), gieo cây hạt vàng dị hợp và cây hạt xanh rồi tiễn hành phép lai phân tích thu duge doi lai F; Dem gieo các hạt lai thu được và tiễn hành giao phấn qua một số thế hệ Vê mặt lý thuyết, tỷ lệ các hạt thu hoạch được từ các cây lai F¡ sẽ là:
A 9 vàng: 7 xanh H " vàng: 9 xanh Œ 3 vàng: l xanh D 1 vàng: l xanh Câu 4; Õ một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ giao phần VỚI
cây thân cao, quả đỏ (P), trong tông số các cây thu được ở Hà số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng
chiếm tỉ lệ 1% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí (huyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiều
gen đồng hợp tử về cả hai cặp gen nói trên ở TÀ là
c âu 5 : Do những điều kiện tự nhiên, nhánh mới của một con sông hình thành đã tách một số cá thể của
quân thể gốc Sau nhiều the hệ, những cá thể tách ra đã thích nghỉ với điều kiện mới và hình thành một
quần thế cách ly với quân thê ban đầu Sau hàng nghìn thế hệ, mực nước sông tăng lên tạo nên một dòng
chảy chung, các cá thê của hai quân thể có thể tự do qua lại và tiếp xúc với nhau Dẫn liệu thực tế nào sau
đây cho thấy đã có sự hình thành một loài mới từ loài gốc ban đầu:
A Chúng sử dụng các loại thức ăn khác nhau và có phương thức kiếm ăn khác nhau
B Sự phân bố các đặc điểm hình thái giữa 2 quần thê cho thấy vô số các đặc điểm khác nhau
€ Con lai của chúng yếu ớt và thường chết trước khi thành thục sinh dục và bat thu
D Con lai cua chúng có kiểu hình khác với bố mẹ va có sức sống cũng như khả năng sinh sản hơn nhiều so với cả hai dạng bố mẹ
Câu 6; Ở ruôi giám, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dải trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn SO VOI
alen d quy định mắt trắng Thực hién phép lai P:AB/ab X°X* X AB/ab XPY thu được F, Trong tông số
các ruôi ở F rudi than xam canh dai, mat d6 chiếm tỉ lệ 52.5% Biết rằng không xảy ra đột biến theo lí
đây
thuyết, ở F ti lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là
Câu 7: Khi cho lai giữa hai thứ hoa màu đỏ với thứ hoa màu vàng thu được F, toàn hoa màu lục Cho F,
hắn được F, có: ]65 cây hoa màu lục : 60 cây hoa màu đỏ : 54 cây hoa màu vàng : I§ cây Ty bài
ho c các cây hộ mau trang ở 2 giao phan ngược trở lại với F¡, theo lý thuyết kết quả y gs
D 9 luc: 3 do: 3 ang i tring
Trang 2
Câu 8: Thể truyền là một thành phan quan trong duge su dung trong công
nghệ AI2N tải tO hợp, Lẻ đam +
bảo vai tro cua minh, thê truyền phải:
A Kích thước nhỏ gọn và cð khả năng gắn ADN của tế bào cho
B Có khả năng tự sao có điểm nhận biết của restrictase đặc hiệu và có gen đánh dâu
C Dễ bị xử lý bởi enzym restrictase và ADN phải có dạng vòng
: ó dạng vòng và có khả năng vận chuyền
Câu 9: Ở một loải thực vật, bộ nhiễm sắc thẻ 2n = 18 Có thể dự đoán số lượng nhiễm
sắc thế đơn trong một tế bảo của thẻ ba đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là:
Câu 10: Trong quân xã ruộng lúa nước, ghỉ nhận môi quan hệ dinh dưỡng như sau có sâu
đục thân lúa, cảo cảo ăn lá lúa, chim chích và nhái bén đều ăn châu chấu và sâu, rắn nước ăn nhái bén Trong
lưới thức
D Kích thước lớn ADN c
ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
A nhái bén, chim chích và răn nước
C cao cao va sâu đục thân
Câu 11: Ở một cơ thể có kiéu gen AaBbDdEeff, người ta kié
tinh Quá trình giảm phân diễn ra bình thường, số loại giao tử tối
sinh tinh nay la:
A 1 va 8 B | va 16
Câu 12: Trong quá trình hình thành chuỗi
nucleotide trước bằng cách:
A Tạo liên kết este với C 5` của pentose
C Tạo liên kết este với C 1` của pentose
Câu 13: Đặc điểm giải phẫu không xuất hiện ở các loài thực vật hạn sinh:
A Than và lá nhỏ cứng, rắn B Bộ rễ dài
C Thân xốp, chứa nhiều xoang chứa khí D Thân mọng nước, lá biến thành gai
Câu 14: Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh dưỡng của một cây
đều có 40 nhiễm sắc thẻ và khẳng định cây này là thẻ tứ bội (4n) Cơ sở khoa học của khẳng định trên là
A các nhiễm sắc thể tồn tại thành cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau
B cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt
C khi so sánh về hình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thể trong tế bào, người ta thấy chúng tồn
tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 nhiễm sắc thể giống nhau về hình dạng và kích thước
D số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của 4 nên bộ nhiễm sắc thể In= 10 và 4n = 40
Câu 15: Người ta mô tả quá trình hình thành loài lúa mì (7 aesfivưm) như sau: Loài lúa mì (1
monoeoccum) lai với loài cỏ dại (T sseltaides) đã tạo ra con lai Con lai này được gấp đôi bộ nhiễm sắc
thể tạo thành loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) Loai lua mi hoang dai (A squarrosa) lai với loài cỏ dại
(T tauschii) đã tạo ra con lai Con lai này lại được gap đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì (7:
aestivum) Loài lúa mi (7 aestivum) có bộ nhiêm sắc thê gôm
A bốn bộ nhiễm sắc thẻ đơn bội của bốn loài khác nhau
B bốn bộ nhiễm sắc thẻ lưỡng bội của bốn loài khác nhau
C ba bộ nhiễm sắc thê lưỡng bội của ba loài khác nhau
D ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau
Câu 16: Nghiên cứu một gen không phân mảnh ở vi khuân người ta nhận thấy phần đầu tiên của gen có
mạch bồ sung với trình tự như sau:
5'ATGTXXTAXTXTATTXTAGXGGTXAAT3' Một đột biên dịch khung làm mat cặp nucleotide thứ 1ó, số lượng axit amin có trong chuỗi polypeptide
có chức năng sinh học được tông hợp từ mARN đột biền là
Câu 17: Các bộ ba mã sao không mã hóa cho axit amin bao gom:
AUS”;3ˆAAU5”: 3'AGUS' -—P.3'UAG5':3'UAA5S”: 3, AGUS’
B rắn nước và chim chích
D :him chích và nhái bén
m tra kết quả sự giảm phân của 3 tế bào sinh
thiểu và tối đa có thê tạo ra từ ba tế bảo
polynucleotide, nhom phosphate cua nucleotide sau sé gan vao
B Tạo liên kết este voi C 2” cua pentose
D Tạo liên kết este với C 3” của pentose
Ông cây trông sau đây:
Trang 34 t2 Đậu tương 3 Cu cai duong
Dua hau 6 Nho
4 Pai mach
2 cdc gidng tam béi cé nang suat cao duce ap dung trén:
0 người, rằng khênh đo một cặp alen lặn (aa) nằm trên NST thường gây ra, alen trội A quy định
Hường, thuận tại phải do một alen trội (B) trên cập NST thường khác quy định, alen lặn (b) quy Hiện tay trai Ca hai tinh trang nay déu thé hién hiện tượng ngẫu phối và cân bằng di truyền qua các
Trong một qị san thé can bang người ta thay tần số alen a 1a 0,2 con tan số alen B là 0,7 Tỷ lệ
Ñ thuận tav phả: và có răng khénh trong quan thé nói trên là:
Nữ 20: Phát biều nào sau đìy là dùng khi nói về chuôi thức ăn và lưới thức ăn trong quân xã sinh vat?
P A Quin xd sinh vit cang da dang về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tap
F Trengtắt cà các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu băng sinh vật tự
` awk
K; \§ một quần Aa sinh vật, mỗi loài chỉ có thê tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định
D Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tap khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
Cầu 31: Phát biểu nào sau đầy là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thẻ sinh vật trong
z us g 2 1 te
> \ Cạnh tranh giữa các ca thé trong quần thê không xảy ra do đó không ảnh hưởng đên so lượng và sự
` phần bẻ các ca the trong quần t thẻ
» B Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thẻ là những trường hợp phỏ biến
C Khi mật đệ cả thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản
D Cạnh tranh là đặc điểm thích nghỉ của quần thê Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các
cả thé trong quan thé duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quan thé
Cau 22: Cac cay phong lan sông trong rừng thường được phát hiện bám trên thân cây gỗ lớn Mối quan
hệ giữa phong lan và gỗ lớn thuộc loại
A Ki sinh (vật chù - vật ký sinh) B Hợp tác
Cầu 23: Cà độc được có 2n = 24 NST Có một thê đột biến, trong đó ở cặp NST số I có 1 chiếc bị mất đoạn, ở một chiếc của NST số Š Š bị đảo 1 đoạn, ở NST số 3 lặp 1 đoạn Khi giảm phân nếu các cặp NST phần li bình thường thì trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử đột biến có tỉ lệ
Câu 24: Dùng consixin đề xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội Cho các thể
tử bội trên giao phân với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết
tỉ lệ kiều gen Aaaa ở đời con là
Cau 25: O ca chua, alen A quy định tính trạng quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu dục Khi lai các cây cà chua tam nhiễm AAa và cây lưỡng bội dị hợp ta sẽ thu được đời con, trong đó số thể ba nhiềm cỏ quả tròn chiêm tỷ lệ:
Câu 26: Trong quả trình nghiên cứu sự phát sinh loài mới bằng con đường tái cấu trúc lại NST người ta phát hiện ra 4 nòi của một loài sinh vật trình tự các đoạn trên NST số 1 của chúng như sau:
Nồi 1: ARCDEFGHI: nòi 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI
Các bằng chứng hỏa thạch đã chỉ ra rằng nòi 1 có tuổi lâu đời nhất Trình tự phát sinh sẽ là:
Ĩ va od thé din dén tiêu điệt loài
> Câu 27: Trong quả trình giảm phân của một tế bảo sinh trứng ở cơ thể có kiêu gen = Š đã xảy ra hoán -
vì giữa alen A và a Cho biết không có đột biến Xây ra tính theo lí thuyết só loại giao tứ ee tỉ lệ ve loại giao tử được tạo ra từ quả trình giảm phân của tế bào trên là : :
^À 2 loại vẻi tì lệ 1:1 ;
Trang 4
` 4 loại với H lệ phụ thuộc vào tần số hốn vị gen
" # loại với tì R1:1:1:1
Cầu 3Đ: khi nghiên cửu hoạt động của Oneron Lac ở một chủng È eaÙ đột bien, người ta thấy rằng
chủng v¡ khuẩn này cĩ thể sản xuất enzyme phân giải lactose ngay cả khi mơi trường cĩ hoặc khơng lactose Các giả thuyết được đưa ra : Ì - đột biển gen điều hịa ; II - đột bién promoter ; III — dét bi
operator ; ÌV - đột biên vùng mã hĩa của operon Lac Những khả năng xảy ra là :
Câu 29: Trong cơ chế điều hồ hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi mơi trường
cĩ lactose và khi mơi trường khơng cĩ lactose?
Á ARN pẻlimerase liền kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
B Các gen cầu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân từ mARN tương ứng
€ Gen điều hồ R tổng hợp prơtê¡n ức chẻ
Ð Một số phân từ lactose liên kết với prơtêin ức chế
Câu 36: Các bằng chứng về hỏa thạch chỉ ra, sự xuất hiện của sinh vật nhân thực sơ khai đầu tiên ở
A Đại Nguyên sinh — B Đại Trung sình C Đại Thái cổ D Đại Cơ sinh
đè „8P a
Câu 31: Ở ruồi giảm, tiễn hành phép lai: aB ab nêu F, cĩ tỷ lệ kiêu hình lặn ở tất cả các locus
là 2%, thi tần số hốn VỊ gen sẽ là
Câu 32: Bỏ mẹ thuần chùng đều cĩ kiểu hình hoa màu trắng giao phối với nhau thu được EF 100% hoa
mau trang Cho F tự thụ phân, F_ cĩ sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 13 : 3 Tiếp tục cho cây hoa trắng F,
giao phần với cây hoa 6 dj hợp thu được đời con phân l¡ kiểu hình theo tỉ lệ:
A | hoa đỏ : 7 hoa trắng B 1 hoa dé : 1 hoa tring
€ Š hoa đỏ : 3 hoa trăng D 3 hoa đỏ : 5 hoa trắng
Câu 33: Nhân tỏ tiên hĩa nào sau đây cĩ khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?
€ Chọn lọc tự nhiên D Giao phối khơng ngẫu nhiên
Câu 34: Hệ sinh thái với sự xuất hiện của nhiều lồi thực vật sống bì sinh, khí sinh, kí sinh và dây leo là
hệ sinh thái: ;
A Rừng âm thường xanh nhiệt đới B Rừng ngập mặn
€, Rừng lá rộng rụng theo mùa D Rừng cây lá kim
Câu 3§: Nhiều lồi chim di cu theo mùa từ các nước phương bắc tới Việt Nam, nguyên nhân chính gây
nên sự đi cư này là:
A Sy san bat cua con người B Nơi cư trú bị thu hẹp
C Sự biển đơi của nhiệt độ D Thay đổi nguồn thức ăn
Câu 36: Một cơ thể cĩ tế bào chứa cấp nhiễm sắc thê gidi tinh X“X* Trong quá trình giảm phân phát
sinh giao tử, ở một số tế bào cặp nhiễm sic thé nay khơng phân li trong lần phân bào II Các loại giao tử
cĩ thê được tạo ra từ cơ thẻ trên là:
Cầu 37:1 một quần thẻ Nếu phối, cân bằng di truyền xét l gen cĩ 2 alen A và a cĩ quan hệ trội lặn
hồn tồn Tì Tiền hành phép lai 2 cá thể dị hợp với nhau thu được đời con tiến hành giao pha các: =
A 2 tréi: 1 Hin B.3 trội: I lặn € 3 trội: I lặn D 7 trội: 9 lặn Ặ
Câu 38: Ở một lồi thực vật giao phắn, người ta ¿ nghiên cứu 3 cặp tính trạng được quy địi
nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau mỗi locus cĩ 2 alen mối quan hệ ù
— thân thấp: B - hoa đỏ b - hoa trắng: D ~ quả trịn d = quả đài Số
ok ee lai AaBbdd x AaBBDd là: — -
Trang 5
ĐỀ đc la tha i ae | i
ra hiện tượng lá có đôm xanh, đúm trắng; đột biến gen trong nhân
as
L sẽ sinh ra hiệ nh tư ocd lá | Á ( A
Cau sÌnh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng; đột biến gen trong nhân
1 gen ngoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đóm xanh, đốm trắng; đột biển gen trong nhân lên tượng có cây lá xanh, cỏ cây lá mảu trắng,
¬ quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa, ở giai Âu tiê lai gitta hai Ic thường bất thụ Nguyên nhân là ’ NHƯ GP ĐEN LIỀN,
bổ A Số lượng các gen của hai loài không giếng nhau, gây ra những sai khác về mặt di truyền giữa loài
và loài mẹ, hậu quả là hiện tượng bắt thụ của con lai,
8 Sự khác biệt về cấu trúc nhiễm sắc thể đóng góp bởi bố và mẹ trong tế bảo sinh dục chín của con lai
làm rồi loạn quá trình giảm phân hình thành giao tử gây bắt thụ
€ Cơ quan sinh sản giữa hai loài không phù hợp nhau
So lượng nhiễm sắc thé của hai loài khác nhau thường không bằng nhau gây ra hiện tượng bắt thụ ở
con lai
PHAN RIENG - Thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II -
Phần I Theo chương trình CƠ BẢN (10 Câu, từ Câu 41 đến Câu 50)
Câu 41: Giá trị kích thước của quản thể phải nằm trong khoảng kích thước tối thiểu và kích thước tối đa Nếu số lượng cá thể giảm dưới mức kích thước tối thiểu, quần thể có thể bị suy vong và biến mất Giải
thích nào sau đây là KHÔNG phù hợp?
A Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thé đực với cá thể cái ít
B Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quan thé
C Sự hỗ trợ giữa các cá thẻ bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của
môi trường
D Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cáp cho nhu cẩu tối thiểu của các cá thê trong
quần thê
Câu 42: Tiến hành phép lai giữa 1 cây mẹ tứ bội có kiểu gen là AAaa với một cây bế tam nhiễm có kiểu gen là Aaa (2n+1) Biết rằng hạt phần (n+1) bát thụ Về mặt lý thuyết, tỷ lệ cây mang kiểu gen AAa là:
A 1/2 B 1/36 C 26/36 D 1/3 Câu 43: Khi nghiên cứu hoạt động của Operon Lac ở E.coli, khi đưa các tế bảo E.coli sang môi trường không có glucose mà chỉ có lactose sẽ xảy ra hiện tượng:
A lactose gắn với enzim ARN polimerase làm kích hoạt enzyme này
B lactose gắn với protein điều hòa làm kích hoạt tổng hợp protein
C s;actose gắn với chất ức chế làm cho chất ức chế bị bắt hoạt
D lactose gan với vùng vận hành kích hoạt vùng vận hành
Câu 44: Xét một locus với alen trội B có chiều dài là 0,51m, trong đó số bazơ loại G có số lượng gấp 150% so với loại A, ở alen lặn b với chiều dài tương đương, số lượng G bằng một nửa so với số lượng G của alen B, F¡ có kiểu gen là Bb được tự thụ phán thu được F; có hợp tử chứa 2250A nhận xét nào dưới
đây là KHÔNG đúng khi nói về quá trình giảm phân ở F
A Một bên F; xảy ra đột biến dị bội ở cặp NST chứa cặp gen Bb
B Một bên F; trong giảm phân, cặp NST chứa cặp alen Bb không phân ly ở kỳ sau I
C Một bên F; trong giảm phân cặp NST chứa cặp alen Bb không phân ly ở kỳ sau II
D Giảm phân bình thường ở hai bên bó va me dan đến hiện tượng trên
Câu 4Š: Một sinh viên tiến hành lập | tháp sinh khối cho khu vực hệ sinh thái rừng ngập mặn mà anh ta
nghiên cứu Từ hình tháp sinh khối này có thể chỉ ra:
A Šố lượng cá thể mỗi loài và bậc dinh dưỡng
B Năng lượng trong các bậc dinh dưỡng
€ Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng -ÐĐ Mức độ dinh dưỡng của toàn bộ các loài trong quản xã aaa
Trang 6Cau 46: Khi tién hanh giao phdi giữa các cá thẻ thuộc hai loài khác nhau, các con lai có thể được sinh tà hưng thưởng bất thụ Đẻ khắc phục hiện tượng này người ta
A Gav độ st hiển từ nhiềm cho hợp tử 2n
B Gay đột biến song nhị bội cho hợp từ được tạo thành
C Gây đột biến tam bội hóa cho hợp tử 2n
D Kích thích bằng hormon tăng khả năng sinh sản
Câu 47: Khăng định nào dưới đây là chính xác khi nói về ADN của tế bào Eukaryote?
A Chỉ một phản nhò ADN mã hóa các thông tìn di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hòa
B Chỉ một phần nhỏ ADN không mã các hóa thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò mã hóa
thong tin di ruyén
C Chỉ một phân nhỏ ADN mã hỏa các thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hòa hoặc
không hoạt động
D Phần lớn các trình tự ADN mã hóa các thông tin di truyền chỉ có một lượng rất nhỏ bat hoạt
Câu 4§: Sự khác biệt trong quá trình tái bản của ADN nhân thực so với tái bản ở ADN nhân sơ là:
A Tốc độ chậm chỉ có một đơn vị tái bản, ADN mạch thang
B Tốc độ chậm, nhiều đơm vị tái bản, tái bản trên ADN mạch thẳng
C Chỉ có một đơn vị tái bản và có sự điều hòa tái bản
D Tốc độ nhanh số ít đơn vị tái bản, tái bản trên ADN mạch vòng
Câu 49: T¡ lệ phân tính 1 : 1 ở FAN, diễn ra ở những phương thức di truyền nào?
A Di truyền té bao chat và anh hưởng của giới tính
B Di truyền liên kết với giới tính và ảnh hưởng của giới tính
C Di truyền thường và tế bào chất
D Di truyền liên kết với giới tính và tế bào chất
Câu 50: Một loài nhái xanh sống trong một khu rừng nhiệt đới von là thức ăn của một loài rắn Trong quân thé loài nhái nói trên xuất hiện một đột biến có khả năng tông hợp sắc tố đỏ ở lưng trông giống một loài nhái độc mà nhóm rắn kể trên không dám ăn Xu hướng tiến hóa nào có thể dự đoán cho loài nhái
A Tỷ lệ các loài nhái xanh có kiêu hình khác nhau không thay doi qua cac thé hé vi loai ran khong tac đông đến chúng nữa
B Số lượng các cá thê nhái xanh giảm dàn, số lượng các cá thể nhái xanh lưng do tang dan va dan chiếm ưu thế
C Sau hai thé hệ tất cả các cá thê nhái xanh trong quần thể này có kiêu hình lưng đỏ
D Tỷ lệ các cá thể nhái xanh lưng đỏ liên tục giảm sau các thế hệ
Phần II Theo chương trình NÂNG CAO (10 Câu, từ Câu 51 đến Câu 60)
Cau 51: Một quan thé giao phối có ưu thé so với quần thẻ vô tính là ở tính đa hình của quần thê Tinh đa hình của quần thể có ý nghĩa quan trọng thê hiện ở:
A Giúp quần thé có tiềm năng thích ứng với sự thay đôi của điều kiện môi trường
B Giải thích những sai khác lớn hay nhỏ giữa các cá thé trong một quần thê Rất hiếm gặp những cá
thê hoàn toàn giống nhau trong một quân thể,
C Dam bao trang thai can bang 6 ôn định của các kiểu gen trong quan thẻ
.D Giải thích tại sao các thể dị hợp thường mang những đặc điểm ưu thế về khả năng sinh trưởng, phát triền và sinh sản so với các thê đồng hợp
Câu Š52: Trong chu trình sinh địa hóa của Nitơ, vi khuẩn phản nitrat hóa có vai trò
A Chuyên Hóa nitrat thành N› B Chuyên hóa N> thanh amon
€, chuyên hoa amon thanh nitrat D Chuyên hóa nitrat thành amon
Câu 53: Vai trò quan trọng nhất của cách ly địa lý đối với quá trình tiền hóa thê hiện ở:
A Cách l¡ địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quan the gay
nên bởi các nhân tó tiền hoá :
B Cách li địa lí ngăn cản sự gặp gỡ giữa các cá thê là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cach li
sinh san Ge
C Diéu kiện địa lí khác nhau san sinh ra các đột biền khác nhau dẫn đến hình thành loài moi
T>a¬-z 62 Mã đà thi 354
Trang 7
trực tiếp gây ra sự biến đôi trên cơ thể sinh vật
1 trạng được chỉ phôi bởi I gen 2 alen trội lặn hoản toán, :3:1 về kiêu hình xuất hiện khí:
¡ *50cM và tái tô hợp gen cả hai bén
ŠcM hoán vị xảy ra hai bên
¡ là 100% ở mỗi bên bó mẹ
.350cM và tái tô hợp gen một bên
"một tế bào sinh giao tử lưỡng bội là 6,6øø Tê bảo giảm
bình thường, hàm lượng ADN trong nhân tế bảo ở kỳ sau
128 C 27/128 D 29/128
T gôm 7 cặp tương đồng Một tế bào soma được nuôi cây tong ống nghiệm
bộ quá trình lấy từ môi trường nội bào nguyên liệu tương đương với 240
nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào trước khi bước vào quá trình phân bảo là
ác loài hình thành bằng con đường cách ly sinh thái khi sống trong cùng một sinh cảnh thường
cạnh tranh về nơi ở và dinh dưỡng, sự cạnh tranh này sẽ ni
A lam cho các loài trên đêu bị tiêu diệt B làm chúng có xu hướng phân lí ô sinh thái
C lam gia tăng số lượng cá thê của mỗi loài D làm tăng thêm nguôn sông trong sinh cảnh
Câu 59: Khi nghiên cứu một dòng tế bào kháng thuốc trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành thực
nghiệm loại bỏ nhân của tê bào này sau đó dung hợp với một tê bào mẫn cảm Kết quả của thực nghiệm là thu được một dòng tê bào mới có kha năng kháng thuốc Điều này chứng tỏ:
A tinh kháng thuộc được truyện qua gen ngoài nhiễm sắc thê
B tính kháng thuốc được truyện qua gen ở nhiễm sắc thê thường
C tính kháng thuộc được truyền qua gen nhiễm sắc thê Y
D tinh khang thudc dugc truyén qua gen 0 nhiém sac thé X
Câu 60: Ở người, các bệnh mù màu và máu khó đông do một cặp alen lặn năm trên NST X chi phối H
không bị máu khó đông là trội hoàn toàn so với h bị máu khó đông, M bình thường là trội hoàn toàn so
với m bị mù màu Một cặp vợ chông bình thường họ sinh được người con trai đầu lòng mắc cả hai bệnh trên Kiêu gen của người mẹ có thê là
Cy Xo hoe me ex DEX? ar oder X42
Trang 8¡RƯỜNG ĐẠI H
ĐÈ THỊ THỦ ĐẠI HỌC NĂM 2013 -_ MÔN SINH HỌC LÀN THỨ 5
Thời gian làm bài: 90 phú
(60 cấu trắc nghiệm)
AN DE THI THU DAI HOC LAN 5
: Môn Sinh học
352 | Mã353| Mã354| Câu | Ma35i | Ma352 | Ma 353 Mã $Š
a A C D Câu 34| D B A Ve aa
cae C D D G Câu 35 A C A C Câu6 | B Cc iC AD Gauee |p A c Bo Caiu7 La Cc D A Cau37| A D c G
'Câu 8 D B D B./|Câu38| B B A B
'Câu 9 B B A CC |Câu39| B B C Ca Câu10 | C C D D |Câu40| C B C B Câu 1l | D D C eam |e B c D\ Cai | C C Cc Di | Cau4az[ A C B D Câu 13 | A B D CY ems |" {BE E B Cc
Cau 14 D C B C x4Câu44| B A A D
Canis | A [| A B CO) / Cas | 6 D B S
Câu16 | A B D A |Cân46| A D e B Câu17| A c A C |Cau47/ B A : Cu ciuis | C D B D |Câu48| A G D BS
Câu19 | C B C ^A |Câu4|_ D B B a
` mm Cc C A A‹⁄/|Câu50| D D A BY
Cau21 | A D C D‹/]Câu5| D A e A Cuốn | 8 D D D /| Caws2) 1D B B A
` | B D D v]Câu54| 5 D B A
Câu26 | C A C Cv|CâuS6| D C B A
Câu?? | A D C B a
Gua a = : Câu57| B A A D Cân : B : Câu 58| D A- A )"-
D À |CtầnD A Tae Cc Db