d/ Hãy xác định tâm và bán kính của dường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. Khi nào thì điểm M nằm trong đường trịn, nằm ngồi, nằm trên d
Trang 1Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Tân Châu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THCS Châu Phong Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
-oOo -Châu Phong, ngày 04 tháng 12 năm 2012
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học : 2012-2013 Môn: Toán - Khối: 9
Người soạn : Nguyễn Tường Quang
Dạy lớp : 9A1 , 9A2 Người cùng thực hiện : Nguyễn Thị Kim Cúc
Thời gian ôn tập: 17 / 12 / 2012 đến 22 / 12 / 2012
Tuần: 17 Số tiết ôn tập : 4 tiết
1 I/ Lý thuyết :
Các kiến thức chương I
1/ Định nghĩa CBHSH của
một sô không âm
2/ Định lý về so sánh các
CBHSH
3/ Điều kiện để A có
nghĩa
4/ Hằng đẳng thức A = 2
A
5/ Các qui tắc khai phương
một tích, một thương
6/ Các qui tắc nhân chia
các căn thức bậc hai
7/ Bốn phép biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai: Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, đưa thừa
số vào trong dấu căn, khử
mẫu biểu thức lấy căn, trục
căn thức ở mẫu
A CĂN THỨC:
( ) ( )
2
1
2
1 3
4
A A A
C
=
=
=
=
m
B.ĐIỀU KIỆN CÓ NGHĨA (TẬP XÁC ĐỊNH)
A khiA≥0
1 khi A 0
C.CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ:
3
6
7
II Bài tập :
Học sinh chuẩn bị các kiến thức lý thuyết và bài tập ở nhà
- Gv gọi học sinh trả lời các câu hỏi lý thuyết ( chủ yếu là hs yếu thực hiện)
- Hs và gv nhận xét
Trang 2Băi 1 : Thực hiện phĩp tính :
1/ 20− 45+3 18+ 72
2/ ( 6+ 5)2 − 120
3/ 81+ 121−4 225
4/ 7 2 7 2 3( − )+ 84
5/(4 27+ 48 2 75 : 2 3− )
6/5 1 1 20 45
Băi 2 : Rút gọn biểu thức:
2/ 5 2 1 32 2 8 13
2
x+ x− x− ( với x ≥0 )
3/ B= x2−2x+ −1 x ( với x ≥ 1 )
4/ 3− 7 4 3+
5/ 5a 64ab3 − 3 12a b3 3+2ab 9ab−5b 81a b3
Băi 3 : Giải phương trình.
x
Băi 4 : Chứng minh đẳng thức
1
+
= −
− ( Với x,y ≥0 vă x≠y )
*) Câc băi tập tham khảo:
1 Tìm điều kiện của x để mỗi biểu thức sau có nghĩa
a) x b) −7x c) 4x−1 d) 3x+ 5 e) 6−3x
f)
2
1 2
1
+
−
x
2 Rút gọn câc biểu thức sau
a) (−3)2 b) ( )2
5
15
4−
17
f)
20
3
2
10
6
+
+
g) ( )2
5 +
x với x < - 5 h) 4x2 −4x+1 Với x <
2
1 i)
1
1 + +
−
a a
a a
(a≥ 0)
3 Thực hiện câc phĩp tính sau
a) 5 0,16−3 25+ 1,44 b)(3 18+4 32− 50): 2
c) 300− 75−3 48 d) (2 3− 7).2 3+ 84
5 2 3 2 5
2
2− − − f) 72 2−( 75+ 27): 3
- Hs lăm lại những băi tập năy
- Chia bảng lăm 6 cột gọi 6 hs thực hiện –
Gv hướng dẫn câc
em chưa thực hiện được
- Gọi 3 hs thực hiện
- Hd gọi 3 hs thực hiện 2 băi còn lại ( về lăm BT 24/15 SGK tương tự )
- Hd hs về nhă lăm
( về lăm BT 64,75/33,40SGK )
Trang 3g) 12 + 12
3
1
- ( 3−2)2 - 7 3 h) ( 3− 2)2 + 24 i) 2 ( 2−3)2 +2 (−3)2 −5 (−2)4
k)
3 2
1 2
2 2
1
3
3
3
−
−
+ +
−
−
l)
2
3 4 3
2 2 6 2
(7+ 51) − (7− 51) o) 4 2 3+ − 13 4 3− p) 11 4 6+ − 9 4 2−
4 Rút gọn câc biểu thức sau:
a) 2 75x −3 12x + 27x b)(x 5+5 x): 5x c)
b a ab
a
b
b
a
+
:
d)
b a
b a b
a
ab
b
a
−
−
− +
+
(với a≥0;b≥0;a ≠b) e)
-5 a 4 25b a 5 9a ab 2 16a (với a≥0;b≥0)
5 Giải câc phương trình sau:
a) 9x − 4x =3 b) x−3=2 c) 2x−1= 3
d) x+1 = 2−x e) (2x+3)2 = 5
f)
=16-g) 16x- 16- 9x- 9+ 4x- 4+ x- 1 8= h) x2−2x+ =1 1
1
x
−
−
a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = -1
1
2 2
1 (
: )
1 1
1 (
−
+
−
−
+
−
x x
x x
x
a/ Tìm điều kiện của x để P xâc định
b/ Rút gọn P c/ Tìm x để P =
4 1
8 Cho P =
−
+ +
−
−
2 x 1
1 : x x
1 1
x x
a) Tìm điều kiện của x để P xâc định
b) Rút gọn P
c) Tim câc giâ trị của x để P > 0
9 Cho A= − − x + − x
x x
1 1
B = (3 5− 27)( 3+ 5)
a./ Rút gọn A , B; b./ Tính x khi A= 3B
9
P
x
-a) Rút gọn P; b)Tính P khi x = -4 2 3
Trang 4g o'c
c)Tìm x để P= ; d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
11 Chứng minh đẳng thức:
a b
b)
2
1 1
1
a
a a
*) Làm lại các bài tập: 1,2/6; 6,7,8,9,11,12,13/10,11;
17,18,19,20,22,24,25,26/14,15; 28,29,30ab,33ab/18,19; 43,44,45,46/27;
48,49,50,51,52/29,30; 58,59,64/32,33
2 I/ Lý thuyết :
Các kiến thức chương I
1/ Định lý Py- ta – go
2/ Hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác
vuông( thuộc lòng định lý,
vẽ hình và viết được hệ
qhức dựa trên hình vẽ)
3/ Định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn, một số
tính chất của tỉ số lượng
giác của góc nhọn, định lý
về tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
4/ Hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông(thuộc
lòng định lý, vẽ hình và viết
được hệ qhức dựa trên hình
vẽ)
A HTL TRONG TAM GIÁC VUÔNG:
c h`
hc1 hc2 cgv1 cao cgv2
B H C
A
1 cgv 1 = c.h` hc 1 ; cgv 2 = ch` hc 2
2 đcao 2 = hc 1 hc 2
3 đcao ch` = cgv 1 cgv 2
dcao = cgv +cgv
5 ch` 2 = cgv 1 + cgv 2
6 ch` = hc 1 hc 2
B.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC:
TỈ SỐ LƯƠNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
Đối kề
Huyền
sinα = đối/ huyền; cosα = kề/ huyền
tgα = đối /kề ; cot gα = kề /đối
C CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH Cgv= c’ huyền sin đối
= c’ huyền.cos kề Cgv 1 = cgv 2 tg đối = cgv 2 cotg kề Công thức đặc biệt
Học sinh chuẩn bị câu hỏi ở nhà
Gọi học sinh trả lời từng câu-cho học sinh nhận xét- giáo viên nhận xét sửa sai nếu có
Trang 52 2
sin
; cos cos
sin
tg g
α α
α α α
α
=
=
=
D Tỉ số lượng giác của các góc đặc
biệt:
II Bài tập :
Bài 1 : Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm.
a/ Chứng minh rằng tam giác ABC vuông ?
b/ Vẽ đường cao AH (H∈BC) của tam giác ABC Hãy tính số
đo của góc B, góc C, độ dài AH ?
c/ Tính diện tích của tam giác ABC?
d/ Hãy xác định tâm và bán kính của dường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC
Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3cm,
BH = 2cm
a/Tính độ dài AH, BC, AC?
b/Tính số đo của góc B, góc C? (làm tròn đến độ)
c/Gọi M là trung điểm của cạnh BC Lấy điểm D đốixứng với A qua
M Chứng minh: bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn Tính
bán kính đường tròn đó?
Bài 3 : Người ta đặt một chiếc thang vào một bức tường thẳng đứng có
chân cách chân tường một khoảng cách là 2 mét, góc tạo bởi chiếc
thang và mặt đất là 650 ( tức là bảo đảm thang không bị đổ khi sử dụng)
Tính khoảng cách từ chân tường đến đỉnh thang và chiều dài chiếc
thang (kết quả làm tròn 1 chữ số thập phân)
* Bài tập tham khảo:
Bài 1: Cho tam giác ABC có góc A = 900, góc B = 540, AB = 12cm
Tính số đo góc C, các độ dài các cạnh AC, BC
Bài 2 : Cho ∆ABC vuông tại A; AB = a; góc B bằng 600
a/ Tính AB và AC theo a
b/ Kẻ đường cao AH của ∆ABC Tính BH, CH theo a
c/ Tính SinC và AH
Bài 3: Cho ∆ABC vuông tại A đường cao AH Gọi E, D lần lượt là hình
Hs làm các bài tập đã dặn
Gọi học sinh vẽ hình Cho học sinh làm câu a/, b/, c/
Hướng dẫn giải câud/
Hs vẽ hình và thực hiện câu a/,b/
Giáo viên hd giải câu c/
Hs vẽ hình – Gv hướng dẫn về nhà làm
HS làm lại các bài tập này
Trang 6chiếu của H trên AB, AC Biết AB = 5cm, AC = 12cm.
a/ Tính độ dài cạnh ED
b/ Gọi F là hình chiếu của D trên BC, I là trung điểm HC Tính số
đo gĩc FDI ( làm trịn đến phút )
*) Làm lại một số bài tập : 1,2,3,4,5,6/68,69; 10,11,12/76; 18,19/83,84;
27,28,29/88,89; 33,34,37,38,40/93,94,95 SGK Tốn 9 tập 1
3 I/ Lý thuyết :
Các kiến thức chương II đại số Các kiến thức cần nhớ
1/ Định nghĩa và tính chất của
hàm số bậc nhất
2/ Điều kiện cần và đủ để đồ thị
hàm số đi qua một điểm( đồ thị
hàm số y f(x) đi qua điểm
M (xM;yM) ⇔yM = f(xM) )
3/ Hình dạng và cách vẽ đồ thị
hàm số bậc nhất
4/ Điều kiện cần và đủ để hai
dường thẳng y = ax + b và
y = a’x + b’ song song, cắt nhau,
trùng nhau
5/ khái niệm hệ số gĩc của đường
thẳng
ĐƯỜNG THẲNG:
(D): y= a.x + b (D’): y = a’.x + b’
a: hệ số gĩc b: tung độ gốc
* (D)//(D’) ⇔ =a a va b b' ` ≠ '
* (D)≡(D’) ⇔ =a a va b b' ` = '
II Bài tập :
Bài 1 : a/ Vẽ đồ thị hàm số y=2x−3 ( )d
b/ Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của (d) với trục Ox và trục Oy
Tính chu vi và diện tích tam giác OPQ ( O là gốc tọa độ, đơn vị đo trên
các tục tọa độ là xentimét )
c/ Xác định hàm số y a= x+bbiết đồ thị hàm số của nĩ song
song với đường thẳng y = 2x và cắt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ
bằng 3
2
d/ Xác định hàm số y a= x+bbiết a = 3 và đồ thị hàm số của nĩ
đi qua điểm A(2;4)
Bài 2 : Cho hàm số y = (m - 2)x + m + 1 (d1)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất ?
b) Tìm giá trị của m để (d1) song song với (d2): y = -2x -1 ?
c) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy hai đường thẳng (d1) và
(d2) khi m = -1?
d) Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng trên Tìm tọa độ điểm M
bằng phương pháp đại số
e) Tính gĩc tạo bởi đường thẳng (d2) với trục Ox ( Làm trịn đến phút )
*) Một số bài tập tham khảo :
Bài 1 :
a) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các hàm số sau:
y = -2x + 3 ; y = x + 2
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên.
Học sinh chuẩn bị câu hỏi ở nhà
Gọi học sinh trả lời từng câu-cho học sinh nhận xét- giáo viên nhận xét sửa sai nếu cĩ
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện
Chia nhĩm thực hiện
HS nhận xét Giáo viên hướng dẫn giải
* (D)cắt (D’) ⇔ ≠a a'
- Đường thẳng cắt trục tung Oy tại điểm cĩ tung
độ bằng n b = n
- Đường thẳng đi qua điểm A (m, n) thế x=m và y= n vào y = a.x +b.
Trang 7Bài 2: Cho hàm số y = (2 –m )x + m -1 (d)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số là hàm số là hàm số bậc nhất
b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R
c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng
y = x + 4 tại một điểm trên trục tung
*) Làm lại một số bài tập: 1/44; 5,6/45; 8,9,12/48; 15,16/51; 18/52;
20,22,23,25,26/54,55; 27,28,29,30/58,59; 33,36,37/61 SGK Tốn 9 Tập1
4 I/ Lý thuyết :
Các kiến thức chương II Hình
1/ Định nghĩa đường trịn Khi
nào thì điểm M nằm trong đường
trịn, nằm ngồi, nằm trên dường
trịn (O)
2/ Thế nào là đường trịn ngoại
tiếp một tam giác, đường trịn nội
tiếp tam giác Nêu cách xác định
tâm của nĩ
3/ Phát biểu các định lý về liên hệ
giữa đường kính và dây
4/ Phát biểu các định lý liên hệ
giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây
5/ Nêu các vị trí tương đối của
đường thẳng và đường trịn Úng
với mỗi vị trí viết hệ thức giữa
d(khoảng cách từ tâm đường trịn
đến đường thẳng) và R(bấn kính
của đường trịn)
6/ thế nào là cát tuyến, tiếp tuyến
của đường trịn
7/ Nêu tính chất tiếp tuyến của
đường trịn, làm thế nào để chứng
minh một đường thẳng là tiếp
tuyến của đường trịn
8/ Định lý về hai tiếp tuyến cắt
nhau
1 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm các đường trung trực của tam giác
2 Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm các đường phân giác trong của tam giác
3 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền
4 Nếu tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông
5 Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại 1 điểm thì:
- điểm đó cách đều 2 tiếp điểm
- Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là phân giác góc tạo bởi 2 tiếp tuyến
- Tia kẻ từ tâm qua điểm đó là phân giác góc tạo bởi hai bán kính.
6.Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là trung trực của dây chung
7.Trong một đường tròn:
- Đường kính đi qua trung điểm dây (không đi qua tâm) thì vuông góc với dây
- Đường kính vuông góc dây thì
đi qua trung điểm của dây
II Bài tập :
Bài 1 : Cho đường trịn (O) Điểm A nằm bên ngồi đường trịn Kẻ
tiếp tuyến AB , AC với đường trịn ( B , C là các tiếp điểm )
a/ CMR : OA⊥BC
b/ Vẽ đường kính CD Chứng minh rằng BD song song với AO
c/ Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB = 2cm ;
OA = 4cm
Học sinh chuẩn bị câu hỏi ở nhà
Gọi học sinh trả lời từng câu-cho học sinh nhận xét- giáo viên nhận xét sửa sai nếu cĩ
Gọi học sinh vẽ hình Giáo viên hướng dẫn giải
Trang 8Bài 2 : Cho nửa đường trịn (O;R) cĩ đường kính AB Gọi Ax, By là
hai tiếp tuyến của nửa đường trịn (O) (Ax, By và nửa đường trịn thuộc
cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua điểm M thuộc nửa đường trịn (M
khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường trịn , nĩ cắt Ax và By theo
thứ tự ở C và D Chứng minh rằng:
a/C OˆD=900
b/ CD = AC + BD
c/ Tích AC.BD = R2 khi M di chuyển trên nửa đường trịn
Bài 3: Cho đường trịn (O; OA ) và đường trịn đường kính OA.
a/ Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường trịn
b/ Dây AD của đường trịn lớn cắt đường trịn nhỏ ở C Chứng minh
rằng AC = CD
*) Một số bài tập tham khảo :
Bài 1 Cho nữa đường trịn O đường kính AB kẽ tiếp tuyến Ax ,By cùng
phía với nữa đường trịn đối với AB vẽ bán kính OE bất kì tiếp tuyến
của nửa đường trịn tại E cắt Ax ,By theo thứ tự tại Cvà D
a) chứng minh rằng CD = AC+BD
b) tính số đo gĩc COD
c) Gọi I là giao điểm của OC với AE ; K là giao điểm của OD với BE
Tứ giác OIEK là hình gì ? vì sao?
d) Xác định vị trí của điểm E để tứ giác OIEK là hình vuơng ( khi đĩ
hãy vẽ hình minh hoạ)
Bài 2 : Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Trên nửa đường tròn
lấy điểm M, kẻ đường thẳng vuông góc với MO tại M, đường thẳng
này cắt tiếp tuyến tại A và tiếp tuyến tại B tại hai điểm C và D
Đường thẳng DO cắt CA tại I
a) Chứng minh tam giác DCI cân tại C
b) Chứng minh tam giác COD vuông tại O và CA.BD = R2
c) Nêu vị trí tương đối của đường thẳng AB và đường tròn đi qua
3 điểm C, O, D
Bài 3: Cho đường trịn tâm O, đường kính BC Trên cung BC lấy điểm
A, gọi H là chân đường vuơng kẻ từ A đến BC sao cho HB = 4cm;
HC = 9cm
a)Tính độ dài các cạnh AH, AB và AC
b) Từ H vẽ các đường thẳng song song với AB, AC các đường thẳng
này lần lượt cắt AB và AC tại E và F Chứng minh: BE.HC = HB.HF
*) Làm lại các bài tập: 1,2,3,6/99,100; 10/104; 12,13/106;
17,18/109,110; 21,24/111; 30/116; 33/119; 35,36/122,123 SGK Tốn 9
tập 1
GV gọi hs vẽ hình Gọi hs nêu lại cách chứng minh- giáo viên cĩ thể hướng dẫn các em thêm
Giáo viên nhận xét qua 4 tiết ơn tập - tổng hợp lại kiến thức
Duyệt Ban Giám Hiệu Giáo viên cùng thực hiện Giáo viên soạn
Nguyễn Thị Kim Cúc Nguyễn Tường Quang