1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập HKII toán 8

4 480 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập HKII Toán 8
Người hướng dẫn Gv Soạn: Nguyễn Trung Thành
Trường học Trường THCS Nguyễn Hiền
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luực veà xe chaùy vụựi vaọn toỏc nhanh hụn luực ủi10km/h neõn caỷ ủi vaứ veà maỏt 7 giụứ.. Baứi 5: Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp tửứ A ủeỏn B vụựi vaọn toỏc trung bỡnh 15km/h.. Luực veà, ngửụứi

Trang 1

NỘI DUNG ƠN TẬP HKII TỐN 8

Gv soạn: Nguyễn Trung Thành.

I-PHẦN ĐẠI SỐ:

A- Câu hỏi:

1- Phương trình bậc nhất một ẩn cĩ dạng là gì? Cho ví dụ?

2- Nêu hai quy tắc biến đổi phương trình?

3- Nêu các bước giải phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn?

4- Phương trình tích cĩ dạng như thế nào? Nêu cách giải phương trình tích?

5- Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

6- Nêu các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình?

7- Bất phương trình bậc nhất một ẩn cĩ dạng là gì? Cho ví dụ?

8- Nêu hai quy tắc biến đổi bất phương trình?

B- Bài tập:

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất 1 ẩn :

A/ x + 2y = 0 B/ 3x + 1 = 0 C/ x -2= 0 D/ 4 – 2x = 0

Câu 2: Nghiệm của phương trình 4x + 2 = 0 là :

A/ x = 2 B/ x = - 2 C/ x =

2

1

2 1

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình – 4x + 8  0 là :

A/ x > - 2 B/ x  2 C/ x  2 D/ x 

2 1

Câu 4: Điều kiện xác định của pt : 2x-31  x(2x-3)3  5x

A x  0 B x  -3

2; x 0 C x = 0; x =

3

2 D x  0 ; x 

3 2 Câu 5: Nghiệm của phương trình ax + b = 0 (với a ≠ 0) là :

A/ x = a B/ x = b C/ x =  b

a D/ x = 

a b Câu 6: Phương trình x + 4 = x + 3 có tập nghiệm là :

A/ S =  3 B/ S = R C/ S =  0 D/ S = 

Câu 7: Phương trình x2+2 =0 có nghiệm là:

A.Vô nghiệm B x= 2 C Vô số nghiệm D x= - 2

Câu 8: Giá trị của biểu thức 3x-2 không âm có nghĩa là:

Câu 9: x = – 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây :

A/ 3x + 6 = 0 B/ x = – 2 C/ (x + 2)2 = 0 D/ Cả A, B, C đều đúng

Câu 10: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phưong trình nào?

A x+1 7 B x+17 C x+1 <7 D x+1>7

Bài tập tự luận:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

4

1 2

x

c x2 – 25 = (x+5)(3—5x)

0 6/////////////////////////

Trang 2

d 1 7 1

x 2 x 2 4 x

x

g x  x 1 x 2 3   

2008 2007 2006 h

(x 2)(x 3) (x 3)(x 4) (x 4)(x 5) (x 5)(x 6) 15            Baứi 2: Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ

a 5x-4>3x+2; b x.(x + 3) – ( x2 +4x)  2;

2 ( 2) ( 1)( 2) 5( 1)

1

Bài 3: tỡm x sao cho giỏ trị biểu thức 5x-3 2 1

x 

 khụng lớn hơn giỏ trị biểu thức 2 3 5

2

x

 ? Baứi 4: Moọt xe maựy ủi tửứ A ủeỏn B vụựi vaọn toỏc 30 km/h Luực veà xe chaùy vụựi vaọn toỏc nhanh hụn luực

ủi10km/h neõn caỷ ủi vaứ veà maỏt 7 giụứ Tớnh quaừng ủửụứng AB ?

Baứi 5: Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp tửứ A ủeỏn B vụựi vaọn toỏc trung bỡnh 15km/h Luực veà, ngửụứi ủoự chổ ủi vụựi vaọn toỏc trung bỡnh 12km/h, neõn thụứi gian veà nhieàu hụn thụứi gian ủi laứ 45 phuựt Tớnh quaừng ủửụứng AB?

Baứi 6: Moọt xe hụi xuoõi doỏc tửứ A ủeỏn B heỏt 2h, sau ủoự ngửụùc doỏc tửứ B veà A heỏt 3h Bieỏt vaọn toỏc xuoõi doỏc nhanh hụn ngửụùc doỏc laứ 20 km/h Tớnh ủoaùn ủửụứng AB?

Baứi 7: Moọt ngửụứi ủi xe maựy khụỷi haứnh tửứ A vụựi vaọn toỏc 30 Km/h Sau ủoự 1 giụứ, ngửụứi thửự hai cuừng ủi xe maựy tửứ A vụựi vaọn toỏc 45 Km/h Hoỷi sau maỏy giụứ xe thửự nhaỏt gaởp xe thửự hai ?

Baứi 8: Moọt ca noõ ủi xuoõi doứng moọt khuực soõng tửứ A ủeỏn B maỏt 1h 10phuựt vaứ ủi ngửụùc doứng tửứ B veà A maỏt 1h 30phuựt Tớnh vaọn toỏc ca noõ khi nửụực yeõn laởng bieỏt vaọn toỏc doứng nửụực laứ 2km/h?

Bài 9: Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo Nhờ cải tiến kĩ thuật, tổ đã may đ ợc mỗi ngày 40 áo nên đã hoàn thành trớc thời hạn 3 ngày ngoài ra còn may thêm đợc 20 chiếc áo nữa Tính số áo mà tổ đó phải may theo kế hoạch?

Baứi 10: Soỏ lửụùng gaùo trong bao thửự nhaỏt gaỏp 3 laàn soỏ lửụùng gaùo trong bao thửự hai Neỏu bụựt ụỷ bao thửự nhaỏt 35 kg vaứo bao thửự hai 25 kg thỡ soỏ lửụùng gaùo trong hai bao baống nhau Hoỷi luực ủaàu moói bao chửựa bao nhieõu kg gaùo ?

II-PHAÀN HèNH HOẽC:

A-Lyự thuyeỏt:

1-Phaựt bieồu, vieỏt coõng thửực tớnh dieọn tớch caực hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh vuoõng, tam giaực, tam giaực vuoõng, hỡnh thang, hỡnh bỡnh haứnh, hỡnh thoi, tửự giaực coự hai ủửụứng cheựo vuoõng goực?

2-Phaựt bieồu ủũnh lyự Talet, ủũnh lyự ủaỷo cuỷa ủũnh lyự Talet, heọ quaỷ cuỷa ủũnh lyự Talet? veừ hỡnh minh hoùa, ghi giaỷ thuyeỏt vaứ keỏt luaọn?

3-Phaựt bieồu tớnh chaỏt ủửụứng phaõn giaực cuỷa tam giaực? veừ hỡnh minh hoùa ghi giaỷ thuyeỏt vaứ keỏt luaọn?

4-Phaựt bieồu ủũnh nghúa hai tam giaực ủoàng daùng? Veừ hỡnh minh hoùa?

5-Phaựt bieồu caực trửụứng hụùp ủoàng daùng cuỷa hai tam giaực? Veừ hỡnh minh hoùa, ghi giaỷ thuyeỏt, keỏt luaọn? 6-Phaựt bieồu caực trửụứng hụùp ủoàng daùng cuỷa hai tam giaực vuoõng? Veừ hỡnh minh hoùa, ghi giaỷ thuyeỏt, keỏt luaọn?

B-Baứi taọp:

Baứi taọp traộc nghieọm:

Caõu 1 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai :

a Moùi tam giaực ủeàu thỡ ủoàng daùng vụựi nhau

b Hai tam giaực caõn thỡ ủoàng daùng vụựi nhau

Trang 3

c Hai tam giaực baống nhau thỡ ủoàng daùng.

d Hai tam giaực vuoõng caõn thỡ luoõn ủoàng daùng vụựi nhau

Caõu 2: Khoanh troứn caõu ủuựng nhaỏt

Cho bieỏt DE//BC, AD=1cm, AE=2cm, EC=6cm, tớnh DB?

a) DB =3cm c) DB =4cm

b) DB =2cm d) DB =1/4cm

Caõu 3 : ABC ; MAB ; N AC ẹeồ MN// BC thỡ :

Caõu 4 : ABC coự AD laứ tia phaõn giaực trong,AE laứ tia phaõn giaực ngoaứi taùi A (D vaứ E thuoọc ủửụứng thaỳng

BC ) thỡ ta coự :

Caõu 5: Cho hai tam giỏc MNP và QRS đồng dạng với nhau theo tỉ số k.Tỉ số chu vi của hai tam giỏc đú là:

a k b 1

k c 2

1

k d 2k

Caõu 6: Trong hỡnh veừ dửụựi ủaõy , tam giaực ủoàng daùng vụựi tam giaực ABC (vieỏt ủuựng theo quy ửụực) laứ :

A

A/ ABD B/ DBC

D C/ ADB D/ CBD

C B

Caõu 7 : Trong hỡnh veừ dửụựi ủaõy MN // BC vaứ MP // AB thỡ :

A A/  AMN  ABC

B/  NPC  ABC

M N C/  AMN   NPC

D/ Caỷ A, B, C ủeàu ủuựng

B C

P

Caõu 8 : ABC coự AB = 4, AC = 5, BC = 6 ;  DEF coự DE = 2, DF = 2,5 vaứ EF = 3 :

A/ 14

DEF

ABC

S

S

B/ 21

DEF

ABC

S

S

C/  2

DEF

ABC S

S

D/ 4

DEF

ABC

S S

Caõu 9: hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự:

a) 6 maởt, 6 ủổnh, 12 caùnh b) 6 maởt, 12 ủổnh, 8 caùnh

c) 6 maởt, 8 ủổnh, 12 caùnh d) 8 maởt, 6 ủổnh, 12 caùnh

Câu 10: Quan sát lăng trụ đứng tam giác rồi điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Baứi taọp tửù luaọn:

A

E

C

B

D 2

6

1

a

h

Trang 4

Bài 1: Cho ABC vuông tại A có AB=8cm,AC=15cm Kẻ đường cao AH (HBC).

a) Chứng minh AHB đồng dạng CAB Từ đó tính độ dài AH?

b) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB,AC Tứ giác AMNH là hình gì? Tính MN? c) Chứng minh AM.AB=AN.AC

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15 cm; AC = 20cm Gọi AD là phân giác trong góc A (D

BC) Từ D vẽ DE vuông góc với AC (EAC)

a) Tính tỉ số : DC DB

b) chứng minh EDC có đồng dạng với ABC ? Tìm tỉ số đồng dạng ?

c) Tính diện tích tam giác EDC ?

Bài 3: Cho tam giác ABC có AB=24cm, AC=28cm đường phân giác của góc A cắt BC tại D Gọi M, N

theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD

a) Tính tỉ số BM

CN ? b) Chứng minh rằng: AM DM

AN DN ?

Bài 4: cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của DC Điểm G là trọng tâm của tam giác ACD Điểm

N thuộc cạnh AD sao cho NG // AB

a) tính tỉ số DM ?

NG b) chứng minh tam giác DGM đồng dạng tam giác BGA và tìm tỉ số đồng dạng?

Bài 5: Cho hình thang ABCD (AB//CD) cĩ AB=AD=1

2CD Gọi M là trung điểm của cạnh CD Gọi H là giao điểm của AM và BD

a) chứng minh tứ giác ABMD là hình thoi?

b) chứng minh DB vuơng gĩc với BC?

c) Chứng minh tam giác ADH đồng dạng với tam giác CDB?

d) Biết AB= 2,5cm; BD=4cm; tính độ dài BC và diện tích hình thang ABCD?

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phưong trình nào? - ôn tập HKII toán 8
u 10: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phưong trình nào? (Trang 1)
Câu 9: hình hộp chữ nhật có: - ôn tập HKII toán 8
u 9: hình hộp chữ nhật có: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w