tỉ lệ thức... + Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.. + Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực... + Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số
Trang 2I L ý thuyết
1 Tỉ số của 2 số hữu tỉ:
b a
Thương của phép chia số hữu tỉ a cho số hữu tỉ b gọi là tỉ số của 2
số hữu tỉ a và b
- Kí hiệu: a:b hoặc (b 0)≠
Trang 32 tỉ lệ thức Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
+ tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số =
b
a
d c
+ tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Với a,b,c,d 0
≠
ad= bc
Trang 43 Căn bậc 2 Số vụ tỉ.Số thực
+ Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho
2
x = a
+ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
+ Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
+ Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực
Trang 5II ¸p dông:
bài 1: tìm x trong các tỉ lệ thức
a : 2x = : 1,5
b =
4 1
2 x 8 x
Lời giải:
b x.x = 2.8 = 16 =
x = 4
: 2x =
2x = :
6
1
1
x2
x2 42
6
7
6
7
6 7
4
1
2 3
6
1 6 1
Trang 6Bài 103/SGK : Theo hợp đồng 2 tổ sản xuất chia lãi với nhau theo
tỉ lệ 3: 5 Hỏi mỗi tổ được chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là
12.800.000 đồng?
Giải:
Gọi số lãi của 2 tổ lần lượt là x, y ( đồng)
Ta có: x + y = 12.800.000 và =
Từ = = = = 1.600.000
x = 3 1 600 000 = 4 800 000 (đồng)
y = 5 1 600 000 = 8 000 000 ( đồng)
Vậy: Tổ thứ 1 được chia lãi 4 800 000 đồng
Tổ thứ 2 được chia lãi 8000 000 đồng
y
y
5
3 + +
y
x
8 12800000
⇒
Trang 7Bµi 105/sgk: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
a) b)
0, 01 − 0, 25
1 0,5 100
4
−
0,01 − 0, 25
Gi¶i:
a) = 0,1 – 0,5 = - 0,4
Trang 8Kiến thức cần nhớ:
+ Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c
+ Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: a c ad bc
b =d ⇔ =
+ Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa) + Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho
2
+ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn
không tuần hoàn.
+ Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
+ Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực