1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra HKII - Toán 9

3 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra HKII - Toán 9
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

∆ vuông tại C nên nội tiếp đờng tròn đờng kính MI.. IDM ∆ vuông tại D nên nội tiếp đờng tròn đờng kính MI.. Vậy MCID nội tiếp đờng tròn đờng kính MI Gọi K trung điểm MI ta cần chứng min

Trang 1

Đề 1.

I

Bài II 1

2

2

x ( x 1) ( x 1) x ( x 1) x 1 x )

Bài II 2

a Thay m = -4 vào (*) , ta có:

3x2 - 4x + (-4) + 5 = 0 ⇔3x2 - 4x + 1 = 0 (1)

a = 3, b = -4, c = 1

Ta có a + b + c = 3 - 4 + 1 = 0

Vậy pt (1) có hai nghiệm là x1 = 1, x2 = 1

3 Với m = -4 pt (*) có hai nghiệm là x1 = 1, x2 = 1

3

b 3x2 - 4x + m + 5 = 0 (*)

a = 3, b' = -2, c = m + 5

2

' ( 2) 3(m 5) 4 3m 15 3m 11

∆ = − − + = − − = − −

Để pt(*) có hai nghiệm phân biệt thì ' 0 3m 11 0 3m 11 m 11

3

∆ > ⇔ − − > ⇔ < − ⇔ <

Bài II 3

H

K

I M

O

D C

a

∠ACB = 1v(góc nội tiếp chắn cung nữa đờng tròn) ⇒ ∠ICM = 1v (hai góc kề bù)

∠ADB = 1v(góc nội tiếp chắn cung nữa đờng tròn) ⇒ ∠IDM = 1v (hai góc kề bù) Vậy ∠ICM + ∠IDM =2v ⇒MCID nội tiếp

b

MA MD

MB MC

M chung; ADM BCM 1v

c

Trang 2

∆ vuông tại C nên nội tiếp đờng tròn đờng kính MI

IDM

∆ vuông tại D nên nội tiếp đờng tròn đờng kính MI

Vậy MCID nội tiếp đờng tròn đờng kính MI

Gọi K trung điểm MI ta cần chứng minh OC ⊥ CK

Kéo dài MI cắt AB tại H

Xét ∆ABM có AD⊥MB, BC⊥MA vậy AD, BC là hai đờng cao ⇒ I trực tâm tam giác

⇒ MH là đờng cao thứ ba của ∆ABM⇒MH⊥AB

CKM

∆ cân tại K (KC=KM)⇒ ∠KCM= ∠KMC (1)

COA

∆ cân tại O (OC=OA)⇒ ∠OCA= ∠OAC (2)

Xét ∆AHM có AMH∠ + ∠HAM 1v=

Từ (1,2) ta có KCM∠ + ∠OCA 1v= ⇒ ∠OCK 1v= ⇒OC CK⊥

Đề 2.

I

Bài II 1

2

2

a ( a 1) ( a 1) a ( a 1) a 1 a )

Bài II 2

a Thay n = -4 vào (*) , ta có:

3x2 - 4x + (-4) + 5 = 0 ⇔3x2 - 4x + 1 = 0 (1)

a = 3, b = -4, c = 1

Ta có a + b + c = 3 - 4 + 1 = 0

Vậy pt (1) có hai nghiệm là x1 = 1, x2 = 1

3 Với m = -4 pt (*) có hai nghiệm là x1 = 1, x2 = 1

3

b 3x2 - 4x + n + 5 = 0 (*)

a = 3, b' = -2, c = n + 5

2

' ( 2) 3(n 5) 4 3n 15 3n 11

∆ = − − + = − − = − −

Để pt(*) có hai nghiệm phân biệt thì ' 0 3n 11 0 3n 11 n 11

3

∆ > ⇔ − − > ⇔ < − ⇔ <

Bài II 3

Trang 3

K

I R

O

M

N Q P

a

∠MPN = 1v (góc nội tiếp chắn cung nữa đờng tròn) ⇒∠IPR = 1v (hai góc kề bù)

∠MQN = 1v (góc nội tiếp chắn cung nữa đờng tròn) ⇒∠IQR = 1v (hai góc kề bù) Vậy ∠IPR + ∠IQR =2v ⇒RPIQ nội tiếp

b

MA MD

MB MC

M chung; ADM BCM 1v

c

ICM

∆ vuông tại C nên nội tiếp đờng tròn đờng kính MI

IDM

∆ vuông tại D nên nội tiếp đờng tròn đờng kính MI

Vậy MCID nội tiếp đờng tròn đờng kính MI

Gọi K trung điểm MI ta cần chứng minh OC ⊥ CK

Kéo dài MI cắt AB tại H

Xét ∆ABM có AD⊥MB, BC⊥MA vậy AD, BC là hai đờng cao ⇒ I trực tâm tam giác

⇒ MH là đờng cao thứ ba của ∆ABM⇒MH⊥AB

CKM

∆ cân tại K (KC=KM)⇒ ∠KCM= ∠KMC (1)

COA

∆ cân tại O (OC=OA)⇒ ∠OCA= ∠OAC (2)

Xét ∆AHM có AMH∠ + ∠HAM 1v=

Từ (1,2) ta có KCM∠ + ∠OCA 1v= ⇒ ∠OCK 1v= ⇒OC CK⊥

Ngày đăng: 10/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w