1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu thai binh

8 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Na lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt α.. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do dao động

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

Môn: VẬT LÍ; KHỐI A ,A1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,4µm vào catot của một tế bào quang điện Công thoát electron của kim loại làm catot là A = 2eV Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện.Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s 1eV = 1,6.10-19J

A UAK ≤ - 1,2V B UAK ≤ - 1,4V C UAK ≤ - 1,1V D UAK ≤ 1,5V

Câu 2 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1

10

π

= , mắc nối tiếp với một

tụ điện có điện dung C và một điện trở R= Ω40 Cường độ dòng điện chạy quađoạn mạch

2sin 100

i= πt A Tính điện dung C của tụ điện và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch Z = Ω50

A 4mF ; 80W

1

; 80

mF W C

3 10

; 120

D

3 10

; 40

Câu 3 Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng khối lượng, các vật nặng coi là chất điểm, chúng

được đặt ở cùng một nơi và trong điện trường đều urE

có phương thẳng đứng hướng xuống, gọi T0 là chu kỳ chưa tích điện của mỗi con lắc, các vật nặng được tích điện là q1 và q2 thì chu kỳ trong điện trường tương ứng là T1 và T2, biết T1 = 0,8T0 và T2 = 1,2T0 Tỉ số q2/q1 là:

A 44/81 B -81/44 C.-44/81 D 81/44.

Câu 4 Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r1 = 5,3.10-11m Động năng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứ nhất là :

Câu 5 Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi

A Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của TBQĐ là UAK> 0

B Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài

C Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp

D Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm Uh

Câu 6 Một chùm tia phóng xạ gồm các tia α, β + , β -, γ được cho truyền qua một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với hướng truyền của một chùm tia phóng xạ (xem hình vẽ ) Trong từ trường đã cho, (các) tia có quỹ đạo tròn là:

Trang 2

Câu 7 Để tạo một chùm ánh sáng trắng thì

A chỉ cần hỗn hợp hai chùm sáng đơn sắc có màu phụ nhau

B chỉ cần hỗn hợp ba chùm sáng đơn sắc có màu thích hợp

C phải cần hỗn hợp bảy chùm sáng có đủ bảy màu của cầu vồng

D phải cần hỗn hợp rất nhiều chùm sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục giữa hai giới hạn của phổ khả kiến

Câu 8 : Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm có độ

tự cảm L=25μH có điện trở không đáng kể và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được Để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vi từ 16m đến 50m thì điện dung phải có giá trị trong khoảng

A C= 3,12 123( ÷ pF). B C= 4,15 74,2( ÷ pF).

C C= 2,88 28,1( ÷ pF). D C= 2,51 45,6( ÷ pF).

Câu 9 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà

4 TB

v≥π v

là :

Câu 10 Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 23

11Na là 191MeV Hạt nhân Na bền vững hơn hạt α là vì:

A Khối lượng của hạt nhân Na lớn hơn khối lượng của hạt α.

B Năng lượng liên kết của hạt nhân Na lớn hơn năng lượng liên kết của hạt α.

C Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Na lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt α.

D Vì hạt nhân 23

11Na là đồng vị còn hạt α là đồng vị phóng xạ

Câu 11 Chọn phát biểu sai.

Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước hai nguồn S1 và S2 dao động cùng pha ban đầu Xét

các điểm thuộc mặt nước có các sóng đi qua thì

A các điểm nằm trên đường trung trực của S1S2 luôn dao động cùng pha với nguồn.

B các điểm mà tại đó dao động của hai sóng gây nên đồng pha thì biên độ dao động cực đại.

C khi ổn định các điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu nằm trên các đường

hyperbol

D các điểm hiệu đường đi hai sóng bằng một số bán nguyên lần bước sóng dao động biên độ

cực tiểu

Câu 12 Chất điểm có khối lượng m1=50 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với

phương trình dao động os(5 )( )

6

x c= πtcm

Chất điểm m2=100 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động 5 os( )( )

6

x= c πt−π cm

Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

A 2 B 1 C 1/5 D 1/2.

Trang 3

Câu 13 Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u u c o os2 (ft- )π x

λ

= , trong đó u, x đo bằng

cm và t đo bằng s Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường lớn gấp 4 lần vận tốc truyền sóng nếu:

πuo

Câu 14 Phản ứnh nhiệt hạch 2

1D +2

1D → 3

2He + 1

0n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 2

1D là ∆mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liên kết của hạt 3

2He là

A 8,52(MeV) B 9,24 (MeV) C 7.72(MeV) D 5,22 (MeV)

Câu 15 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

B có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

C có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

D có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau

Câu 16 Lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại gắn với quả nặng

có khối lượng m Người ta kích thích cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T Xét trong một chu kì dao động thì thời gian độ lớn gia tốc của quả nặng nhỏ hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là T/3 Biên độ dao động

A của quả nặng tính theo độ dãn Δℓ của lò xo khi quả nặng ở vị trí cân bằng là

A 2 ∆ l B 3 ∆ l C ∆ l / 2 D 2 ∆ l

Câu 17 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao

động với tần số 28Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2

= 25cm Sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

A 37cm/s B 112cm/s C 28cm/s D 52cm/s

Câu 18 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không

đổi) thì tần số dao động điều hòa của con lắc sẽ

A tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm

B tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỷ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

C giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

D không đổi vì chu kỳ dao động của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 19 Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và quả cầu nhỏ A có

khối lượng 200g đang đứng yên, lò xo không biến dạng Dùng quả cầu B có khối lương 50g bắn vào quả cầu A dọc theo trục lò xo với vận tốc có độ lớn 4m/s lúc t=0; va chạm giữa hai quả cầu là

va chạm mềm Hệ số ma sát giữa A và mặt phẳng đỡ là µ = 0,01; lấy g = 10m/s2 Vận tốc của hai vật lúc gia tốc đổi chiều lần 3 kể tư t=0 là:

A.75cm/s B 80cm/s C 77 cm/s D 79 cm/s

Trang 4

máy đứng yên Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g

10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì

chu kì dao động của con lắc là

A T 11

10

9

10 D T

10 11

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động

riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 22 Mạch R, L, C nối tiếp có điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 120 2cosωt (V) với ω

thay đổi được Nếu ω = 100π rad/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1A và cường độ dòng điện tức thời sớm pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Nếu ω = ω = 200π rad/s thì có hiện tượng cộng hưởng Giá trị của các thiết bị trong mạch là

A. R = 60 3Ω, C = 1

F

4000 π và L =

0,1 H

B. R = 60 3Ω, C = 1

F

8000 π và L =

0,2 H

C R = 60 3Ω, C = 80Ω và L =20Ω

D không xác định được

Câu 23 Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực

đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là

A λ =20 cm B λ =40 cm C λ =80 cm D λ =160 cm

Câu24 : Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu

dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:A 30 2 V B 10

2 V C 20V D 10V

Câu 25: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp

nối với tải tiêu thụ là mạch điện RLC không phân nhánh có R=60 ,  0,6 3 ; 103

cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 50Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:

A 180 W B 90 W C 135 W D 26,7 W

Câu 26 Về quang phổ vạch phát xạ tính chất nào kể sau là không đúng?

A.Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống vạch sáng có màu xuất hiện riêng rẽ trên nền tối

Trang 5

B.Những chất khác nhau có quang phổ khác nhau về số lượng vạch, vị trí và màu sắc các vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch

C Là đặc trưng của nguyên tố hóa học phát sáng chẳng hạn quang phổ của hơi natri gồm 2 vạch vàng sát nhau

D.Các vạch sáng của quang phổ phát xạ sẽ chuyển thành vạch tối của quang phổ hấp thụ và có thể phát ra bởi chất khí, lỏng hay rắn khi được kích thích phát sáng

Câu 27 Khi mắc dụng cụ P vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì thấy

cường độ dòng điện trong mạch bằng 5,5A và trễ pha so với hiệu điện thế đặt vào là

6

π

Khi mắc dụng cụ Q vào hiệu điện thế xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 5,5A nhưng sớm pha so với hiệu điện thế đặt vào một góc

2

π

Xác định cường độ dòng điện trong mạch khi mắc hiệu điện thế trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp

A 11 2A và trễ pha

3

π

so với hiệu điện thế B 11 2A và sớm pha

6

π

so với hiệu điện thế

C 5,5A và sớm pha

6

π

so với hiệu điện thế D một đáp án khác

Câu 28: Một bàn là 200V – 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào hiệu điện

thế xoay chiều u= 200 2 cos100 ( )πt V Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là có dạng

2

i= πtA

B i= 4sin(100 )( )πt A .

2

i= c πtA

D i= 4 os(100 )( )c πt A .

Câu 29: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với MB Biết đoạn AM gồm R nt

với C và MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r Đặt vào AB một điện áp xoay chiều u =

U 2 cosωt (v) Biết R = r = L

C , điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn gấp n = 3 điện áp hai đầu AM Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là

A 0,866 B 0,975 C 0,755 D.0,887

Câu30 Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu

điện thế hiệu dụng 10(kV) Mạch điện có hệ số công suất cosϕ = 0,85 Muốn cho tỉ lệ năng

lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị

A R ≤ 3,61(Ω) B R ≤ 361(Ω) C R≤ 3,61(kΩ) D R ≤

36,1(Ω)

Câu 31 Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T Vectơ cảm ứng từ Bur vuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòng dây là S

=400cm2 Biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung là E0=4πV=12,56V Chọn gốc thời

gian (t =0) lúc pháp tuyến của khung song song và cùng chiều với Bur Giá trị của suất điện động

Trang 6

A 12,96V B 12,26V C 12,76V D 12,56V.

Câu 32 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ

điện có điện dung C = 0,2µF Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Lấy π= 3,14 Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là :

A 6,28.10-4 s B 12,56.10-4 s C 6,28.10-5 s D 12,56.10-5 s

Câu 33 : Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 0,48μm và phát ra

ánh có bước sóng λ’ = 0,64μm Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian), số phôtôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là

2012.1010 hạt Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là

A 2,6827.1012 B 2,4144.1013 C 1,3581.1013 D 2,9807.1011

Câu 34 : Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì:

A vectơ cường độ điện trường Eur

và vectơ cảm ứng từ Bur

luôn vuông góc với phương truyền sóng

B vectơ cường độ điện trường Eur

và vectơ cảm ứng từ Bur

luôn cùng phương với phương truyền sóng

C vectơ cảm ứng từ Bur cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường

E

ur

vuông góc với vectơ cảm ứng từ urB

D vectơ cường độ điện trường Eurcùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ

B

ur

vuông góc với vectơ cường độ điện trường Eur

Câu 35 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C 5 F= µ , một cuộn thần cảm có độ tự cảm L=50mH biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V khi hiệu điện thế trên tụ là 4V Cường độ dòng điện tại thời điểm đó:

A 4,67.10-2J B 4,47.10-2J C 4,77.10-2J D 4,87.10-2J

.Câu 36: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 5o(được coi là nhỏ), có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,643 và nt = 1,685 Cho một chùm sáng trắng

hẹp rọi vào một mặt bên của lăng kính dưới góc tới i nhỏ Độ rộng góc γ của quang phổ của ánh sáng mặt trời cho bởi lăng kính này là

A γ = 2,5o B γ = 0,042o C γ = 2,52o D γ = 5o

Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm

, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Giữa hai điểm M và N trên màn nằm khác phía đối với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 0,3mm và 2mm có

A 2 vân sáng và 2 vân tối B 1 vân sáng và 1 vân tối.

C 2 vân sáng và 3 vân tối D 3 vân sáng và 2 vân tối.

Câu 38: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song

song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ:

A vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ

của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

C chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

Trang 7

D gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ

của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

Câu 39 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

Câu 40 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe là 1mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m.Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,40 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm) tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6mm Bước sóng của bức xạ cho vân sáng là:

Câu 41 : Cơ chế phóng xạ β+ có thể là:

A một electron của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ, đồng thời nguyên tử phát ra một poziton

B một proton có sẵn trong hạt nhân bị phát ra

C một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành một poziton.

D một proton trong hạt nhân phóng ra một poziton và một hạt khác để chuyển thành nơtron Câu 42: Lúc đầu một mẫu Pôlôni 84210Po nguyên chất phóng xạ này phát ra hạt α và biến thành hạt nhân X Tại thời điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong mẫu vật là 0,6 Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T=138 ngày Tuổi của mẫu vật là:

A 95,19 ngày B 93,27 ngày C 151,13 ngày D 123,23

Câu 43 Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần

lượt là λ1 = 1216 A o , λ2 = 1026 A o và λ3 =973 A o Nếu nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho êlectron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra các vạch trong dãy Banme là

A λB1 = 0,8566mm và λB2 = 0,2869mm

B λB1 = 0,7866mm và λB2 = 0,2869mm

C λB1 = 0,8566mm và λB2 = 0,869mm

D λB1 = 0,6566mm và λB2 = 0,4869mm

Bài 44 Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 6.10-10m Dòng điện trong ống là I = 4mA Biết vận tốc của electron khi bức ra khỏi catốt là 2.105m/s Coi rằng chỉ có 10%

số e đập vào đối catốt tạo ra tia X., cho khối lượng của đối catốt là m 150g= và nhiệt dung riêng là 1200J/kgđộ Sau một phút hoạt động thì đối catốt nóng thêm:

A 2,480C B 3,260C C 4,730C D 5,490C

Câu 45 : Biết vạch thứ hai của dãy Laiman trong quang phổ của nguyên tử hiđrô có bước sóng là

102,6nm và năng lượng tối thiểu cần thiết để bứt electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản

Trang 8

A 752,3nm B 83,21nm C 0,8321μm D 1,281μm.

Câu 46: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất

phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu

A 9 lần B 6 lần C 12 lần D 4,5 lần

Câu 47 Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối

lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tích q = 10-5C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d = 10cm gữa chúng Tìm chu kì co lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại

A 0,964 B 0,928s C 0,631s D 0,580s

Câu 48 : Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện C trong mạch điện xoay chiều có

điện áp u U c= 0 osωt(V) thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp là ϕ1, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 30V Biết rằng nếu thay tụ C bằng tụ C' =3C thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp là 2 1

2

π

ϕ = −ϕ và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 90V Biên độ U0 =?

Câu 49 : Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:

A Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình

B Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay

C Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay

D Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90o

Câu 50 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10µH và điện dung C biến thiên từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 100 đến 1800 Các bản tụ di động xoay một góc 1100 kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng bằng:

Ngày đăng: 31/01/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w