1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu đh 1

10 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Bổ Trợ Cho Từng Chuyên Đề
Tác giả Nguyễn Tá Bắc
Trường học Trường
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều tăng dần số oxi hoá của N trong các hợp chất của nitơ dới đây là: A.. Tổng số hạt mang điện và không mang điện của hai nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang

Trang 1

Họ tên HS: ……… Bài tập Bổ trợ cho từng chuyên đề

ĐT: 0986457267

Đề số 1

Câu 1 Liên kết đôi là loại liên kết hoá học gồm:

A Hai liên kết σ

B Một liên kết σ và một liên kết π

C Hai liên kết π

D Một liên kết σ và hai liên kết π

Câu 2 Cấu hình nào dới đây viết không đúng?

A 1s22s22p63s23p64s23d6

B 1s22s22p5

C 1s22s22p63s1

D 1s22s22p63s23p5

Câu 3 Chọn câu trả lời đúng trong các phát biểu sau: “ Trong phản ứng hoá học, nguyên tử nguyên tố kim

loại:

A Bị khử

B Bị oxi hoá C Nhận electronD Nhận electron và bị khử

Câu 4 Các phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nớc tạo thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dơng và ion âm khi chất đó tan trong nớc ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử

Câu 5 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là:

Câu 6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np4

D (n-1)d10 ns2np4

Câu 7 Chiều tăng dần số oxi hoá của N trong các hợp chất của nitơ dới đây là:

A NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3

B N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3

C NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3

D N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl

Câu 8 Tổng số hạt mang điện và không mang điện của hai nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng

số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số của A là 12 Hai kim loại A, B lần lợt là:

Câu 9 Có các chất bột: Na2O, CaO, Al2O3, MgO Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để nhận biết các chất trên:

A Dung dịch HCl

B H2O

C Dung dịch H2SO4

D Dung dịch NaOH

Câu 10 Hoà tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 16,75 Tỉ lệ thể tích khí N2O/ NO là:

A

3

1

B

3

D

2 3

Câu 11 Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong ngời ta thu đợc 0,84 gam Fe và 448ml

CO2 (đtkc) Công thức phân tử của oxit sắt là oxit nào dới đây?

A FeO

B Fe2O3

C Fe3O4

D Không xác định đợc

Câu 12 Khi cho một luồng khí hiđrô có d đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

A Al2O3, FeO, CuO, Mg

B Al, Fe, Cu, Mg C AlD Al, Fe, Cu, MgO2O3, Fe, Cu, MgO

Câu 13 Hoà tan 1,8 gam muối sunfat kim loại kiềm thổ vào nớc thành dung dịch X Để phản ứng hết với

dung dịch X cần dùng 20ml dung dịch BaCl2 0,75M Công thức phân tử của muối sunfat là:

Câu 14 Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nớc cứng tạm thời:

Câu 15 NaOH có thể làm khô đợc chất khí nào sau đây:

1

Trang 2

A H2 S

B S

O2

C C

O2

D N

H3

Trang 3

Câu 16 Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24 gam ion kim loại có điện tích 2+ Phản

ứng xong, khối lợng lá kẽm tăng thêm 0,94 gam Xác định ion kim loại trong dung dịch trên:

Câu 17 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực:

Câu 18 Cho 7 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl thấy

thoát ra V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu đợc 9,2 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 19 Hiện tợng nào làm cho số lợng các chất hữu cơ có nhiều hơn hẳn so với các chất vô cơ:

Câu 20 Có một hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu đợc CO2 và H2O với số mol

nh nhau và số mol O2 dùng cho phản ứng gấp 4 lần số mol của Y Công thức phân tử của Y là công thức nào sau đây:

Câu 21 Glixerol có khả năng tạo ra 3 lần este Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp axit R1COOH và

R2COOH (xúc tác H2SO4 đặc) thì thu đợc tối đa là bao nhiêu este?

Câu 22 Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng:

A CH3COOH & HCOOH

B HCOOH & HCOONa C HCOOH & CD C6H5ONa & HCOONa6H5OH

Câu 23 Crăckinh hoàn toàn một ankan X thu đựơc hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 X có CTPT:

Câu 24 Cho anken sau: CH3-CH(CH3)-CH=CH2 là sản phẩm tách nớc của ancol nào dới đây:

A 2-metyl butanol-1

B 2-metyl butanol-2 C 2,2-đimetyl propanol-1D 3-metyl butanol-1

Câu 25 Để phân biệt các dung dịch các chất riêng biệt: Saccarozo, mantozơ, etanol, fomalin, ngời ta có thể

dùng một trong những hoá chất nào sau đây:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- C Nớc Brôm D Tất cả sai

Câu 26 Có những loại hợp chất mạch hở nào chứa một loại nhóm chức có công thức tổng quát: CnH2n-2O2?

A Este hay axit không no đơn chức chứa một nối đôi ở mạch cacbon

B Ancol – anđêhit không no hoặc ancol không no có hai liên kết π (n 4)

C Anđêhit no hai chức hay xeton-anđêhit

D A, B, C đều đúng

Câu 27 Một anđêhit no X mạch hở không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n X có công thức phân tử là:

A C2H4(CHO)2 B C2H5CHO C C4H8(CHO)2 D C4H8(CHO)4

Câu 28 Trong các chất sau, chất nào không phải là este?

A CH3COOCH2CH3

B C2H5ONO2

C HCOOCH3

D CH3-O-C2H4-O-CH3

Câu 29 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng không màu là Benzen, Toluen, Stiren:

A Dung dịch Br2

B Dung dịch NaOH C Dung dịch KMnOD Dung dịch H2SO4 4

Câu 30 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Glucozơ có cấu tạo mạch vòng:

A Với dung dịch AgNO3/ NH3

B Với dung dịch Cu(OH)2/ OH

-C Với dung dịch CH3OH/ H+

D Phản ứng với CH3COOH/ H2SO4

Câu 31 Có thể phân biệt bậc của amin bằng thuốc thử:

A CuO/to

B Dung dịch Br2

C NaNO2/HCl

D Dung dịch KMnO4

Câu 32 Để phân biệt O2 và O3 có thể dùng:

A Que đóm có than hang

B Hồ tinh bột C Dung dịch KI có hồ tinh bộtD Dung dịch KBr có hồ tinh bột

Câu 33 Cho các chất có công thức phân tử sau, chất nào không phải là anđehit:

Câu 34 Iso pren có thể cộng Br2 theo tỉ lệ 1:1 tạo ra số sản phẩm tối đa là:

Trang 4

Câu 35 Đốt cháy a mol axit A thu đợc 2a mol CO2 Trung hoà a mol axit A cần 2a mol NaOH A là:

A Axit no đơn chức

B Axit 2 chức C Axit không no đơn chứcD Axit oxalic

Câu 36 Crăcking 5,8 gam C4H10 thu đợc hỗn hợp khí X Tính Klợng thu đợc khi đốt cháy hoàn toàn X?

Câu 37 Đốt cháy 1 mol amino axit NH2-(CH2)n-COOH phải cần số mol oxi là:

A

2

3 n

2 

B

2

3 n

6 

C

4

3 n

6 

D

4

3 n

2 

Câu 38 X là chất lỏng không màu, X không làm đổi màu phenolphtalêin X tác dụng đợc với dung dịch

Na2CO3 và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X có thể là:

Câu 39 Hợp chất C8H10O có bao nhiêu đồng phân thoả mãn tính chất: không phản ứng với NaOH, không làm mất màu nớc Br2 và có phản ứng với Na giải phóng khí H2

Câu 40 Trong các chất saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ chất nào không phản ứng với nớc.

A Saccarozơ

B Mantozơ

C Xenlulozơ

D Cả 4 chất đều phản ứng với nớc

Câu 41 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 thì dùng hết Vml dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là bao nhiêu:

Câu 42 Để trung hoà 8,3 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức X, Y cần dùng 150 gam dung dịch NaOH 4% Mặt

khác cũng cho khối lợng trên tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc 21,6 gam Ag X và

Y có công thức phân tử là:

A CH3COOH & C2H5COOH

B HCOOH & CH3COOH

C C2H5COOH & C3H7COOH

D HCOOH & C2H5COOH

Câu 43 Đun nóng 1,1 gam este đơn chức X ngời ta thu đợc 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O X có công thức cấu tạo nào trong các công thức sau đây?

A C2H5COOCH3 & HCOOC3H7

B CH3COOC2H5

C HCOOC3H7

D Tất cả

Câu 44 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành có pH:

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn hiđrôcácbon X bằng một lợng oxi vừa đủ Sản phẩm khí và hơi dẫn qua bình

H2SO4 đặc thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

Trang 5

A Anken B Ankan C Ankin D Không xác định

Trang 6

Câu 46 Đốt cháy a gam C2H5OH thu đợc 0,2 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu đợc 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có xúc tác (H=100%) thu đựơc m gam este Giá trị m là:

Câu 47 Đốt cháy 3 gam este M thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O CTPT của M là:

Trang 7

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D KÕt qu¶ kh¸c

Trang 8

Câu 48 Đốt cháy 3,6 gam anđehit no đơn chức mạch hở X thu đợc 8,8 gam CO2 X là chất nào sau đây:

Trang 9

A Anđêhit fomic B Anđehit propylic C Anđehit axetic D Anđêhit butylic

Trang 10

Câu 49 Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu đợc đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí

CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 d, thu đợc 750 gam kết tủa Nếu hiệu suet mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là:

Câu 50 Cho hỗn hợp ankan và O2 (trong đó ankan chiếm 1/10 thể tích) đợc cho vào khí nhiên kế áp suất 2atm Sau khi cháy xong cho hơi nớc ngng tụ thì áp suất chỉ còn 1,4 atm CTPT của X là:

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w