1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dai hoc lop chon(Cuc hay)-hoang binh

2 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lớp chọn (Cực Hay) - Hoàng Bình
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện để phản ứng ion xãy ra là: sảm phẩm sinh ra có ít nhất chất kết tủa hoặc dể bay hơi hoặc điện li yếu.. Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dd 4.. Nếu

Trang 1

Đề luyện thi 2

A) 0,01 mol và ≥ 0,02 mol B) 0,04 mol và ≥ 0,05 mol C) 0,03 mol và ≥ 0,04 mol.D) 0,02 mol và ≥ 0,03 mol

2) Chọn câu sai:A) Al2S3, Fe2(CO3)3 không tồn tại đựơc trong dd

B) Phản ứng axit- bazơ là phản ứng hoá học trong đó có sự cho và nhận proton (H+)

C) Dung dịch K2SO4 tạo kết tủa với dd BaCO3

D) Điều kiện để phản ứng ion xãy ra là: sảm phẩm sinh ra có ít nhất chất kết tủa hoặc dể bay hơi hoặc điện li yếu

3) Cho các dd loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dd

4) Sục từ từ khí CO2 vào dd nớc vôi trong cho đến d Hiện tợng xãy ra là:

6) Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, H+, Ba2+, Cl- Dùng dd nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dd ban đầu?

7) Cho7,68 gam Cu vào 120 ml dd hổn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 1M Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu đợc V lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất, giá trị của V là:

8) Có 4 lọ đựng các dd riêng biệt mất nhản: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ đợc dùng một dd làm thuốc thử thì có thể chọn dd nào

9) Cho dd Na2CO3 vaứo dd FeCl3 thaỏy xuaỏt hieọn:

A) Keỏt tuỷa naõu ủoỷ tan daàn B) Keỏt tuỷa traộng C) Keỏt tuỷa naõu ủoỷ D) Dd vaồn trong suoỏt

10) Dung dịch nào sau đây không đúng:

11) Cho daừy caực chaỏt: Al2O3,Fe(OH)3, NaHCO3, Cu, NaHSO4, AgNO3, FeS, CuS, KMnO4, C2H6, C2H4, C2H2, Ag2C2, NH4NO3, Fe(NO3)2

12) Cho phaỷn ửựng: NaHCO3+ Ca(OH)2(dử)→ X+ Y+ H2O X, Y laàn lửụùt laứ:

13) Một este đơn chức mạch hở có khối lợng 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150 ml dd KOH 1M Sau phản ứng thu đợc một muối và một anđehit Xác định CTCT của este này?

14) ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn hh hai hiủrocacbon coự phaõn tửỷ khoỏi hụn keựm nhau 28 ủvc thu ủửụùc 6,72 lớt CO2 (ủktc) vaứ 7.2(g) H2O CTPT cuỷa

15) Duứng dung dũch naứo sau ủaõy ủeồ nhaọn bieỏt ủửụùc caực ion trong dd goàm ba ion: Fe2+, NH4+, SO42-:

16) PH cuỷa dd naứo sau ủaõy khoõng ủuựng:

17) Hấp thụ hoàn toàn 15, 68 lít khí CO2( đktc) vào 500 ml dd NaOH có nồng độ C mol/lít Sau phản ứng thu đợc 65,4 gam muối Giá trị của

18) Cho dd FeCl3 vào dd Na2CO3, hiện tợng xãy ra là:

19) Cho các dd NaHSO4, CH3COONa, FeCl3, CuCl2, K2CO3, (NH4)2SO4, Ba(NO3)2 Số dd có môi trờng axit (PH< 7) là:

20) Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100ml dd Ca(OH)2 1M thu đợc 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy nớc lọc đun nóng lại thu đợc kết tủa nữa

21) ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn moọt hiủrocacbon X laứ ủoàng ủaỹng cuỷa benzen thu ủửụùc 1,792 lớt khớ CO2 (ủktc) vaứ 0.9(g) H2O X coự soỏ ủoàng

22) Dung dịch X chứa: 0,02 mol Fe3+, 0,04 mol NH4+, 0,04 mol SO42-, 0,02 mol Cl- Cô cạn

dd X thu đợc khối lợng muối khan là:

23) Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có PH= 12 và đun sôi, sau đó làm nguội , thêm vào một ít phenol phtalein, dd thu đợc có

25) Chọn câu sai:

vừa phản ứng đợc với dd NaOH, vậy (NH4)2CO3 là lỡng tính C) Muối Al3+ là chất lỡng tính D) Theo thuyết proton của Brosted thì chất

có tính chất lỡng tính là chất có khả năng cho hoặc có khả năng nhận proton (H+)

26) Soỏ ủoàng phaõn maùch hụỷ (keồ caỷ ủoàng phaõn hỡnh hoùc) cuỷa C5H10 laứ:

Trang 2

27) Cho phản ứng: FeCl3+ Na2CO3+ H2O→ X+ NaCl+ CO2 X là:

28) Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt axit fomic, etyl fomiat, axit axetic,metyl axetat:

29) Theo thuyết Bronsted, phân tử nào sau đây không có tính chất lỡng tính:

30) Chất nào sau đây trong đó N chỉ thể hiện tính khử:

31) Cho hh gồm H2 và NH3 đi qua dd H2SO4 đặc d thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần trăm theo thể tích của NH3 trong hh là:

33) Cho dd X gồm các ion: Mg2+, H+, SO42-, NO3- Dd Y gồm các ion: Ba2+, OH- Cho dd X tác dụng với dd Y, số phản ứng ion có thể xãy ra

34) Đốt cháy hoàn toàn một lợng este no đơn chức, mạch hở thì thể khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là:

35) Theo thuyết Bronsted thì dãy ion nào sau đây là bazơ:

A) Na+, Cl-, Ba2+, NO3-, SO42- B) HS-, HSO3-, HCO3-, H2PO4-, HPO42-

C) Fe3+, Zn2+, NH4+, HSO4-, Cu2+ D) CO32-, S2-, CH3COO-, SO32-

0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là:

A) 0,08 mol hoặc 0,16 mol B) 0,18 mol hoặc 0,26 mol

37) Một phòng thí nghiệm bị nhiễm độc khí Cl2 Dùng khí nào sau đây để loại bỏ khí Cl2 ra khỏi phòng thí nghiệm?

38) Troọn 200 ml dd HCl 0,1 M vaứ H2SO4 0,05 M vụựi 300 ml dd Ba(OH)2 coự noàng ủoọ a mol/l Thu ủửụùc m(g) keỏt tuỷa vaứ dd coự

PH=13(coi theồ tớch khoõng ủoồi) Giaự trũ cuỷa a vaứ m laàn lửụùt laứ:

39) Dung dũch X goàm caực ion: Na+, NH4+, Cl-, SO42- ủửụùc pha cheỏ tửứ hai muoỏi trung hoaứ Cho V lớt dd X taực duùng vụựi dd Ba(OH)2 dử,ủun noựng, ủeỏn phaỷn ửựng keỏt thuực thu ủửụùc 6,99(g) keỏt tuỷa traộng vaứ 448 ml khớ (ủktc) Khoỏi lửụùng muoỏi ủửụùc duứng ủeồ pha cheỏ V lớt dd X ụỷ

40) Nhỏ từ từ dd HCl vào dd X thấy dd bị vẫn đục, nhỏ tiếp dd HCl vào thấy dd trong trở lại Sau đó tiếp tục cho dd NaOH từ từ vào lại thấy

dd vẫn đục, nhỏ tiếp dd NaOH vào lại thấy dd trở nên trong suốt X là dd nào sau đây?

41) Duứng dung dũch naứo sau ủaõy ủeồ phaõn bieọt caực chaỏt raộn: Fe3O4, Fe2O3, CuO:

42) Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O ta thu đợc dd X Nếu cho khí CO2 sục qua dd X và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5 gam kết tủa Thể tích khí CO2 đã tham gia phản ứng ở đktc là:

43) Trộn 200 ml dd HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ C mol/l thu đợc m gam kết tủa và 500 ml dd có PH= 13 Giá trị của C và m lần lợt là:

A) 0,3 mol/l và 2,33 gam B) 0,15 mol/l và 2,33 gam

C) 0,3 mol/l và 4,66 gam D) 0,15 mol/l và 4,66 gam

44) ẹieọn phaõn dung dũch NaCl khoõng coự maứng ngaờn thu ủửụùc:

C) Clorua voõi( CaOCl2) D) Dd KClO3

45) Dẫn V lít khí CO2 (đktc) qua 2 lít dd Ca(OH)2 0,02M thu đợc 1 gam kết tủa Giá trị của V là:

46) Cho dd X gồm FeCl3, Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3 tác dụng với dd gồm NaOH, KOH, Ba(OH)2 Bản chất là:

C) Fe3++ 3OH-→ Fe(OH)3 và Ba2++ SO42-→ BaSO4 D) Fe3++ 3OH-→ Fe(OH)3

47) Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gơng với Ag2O trong dd NH3, công thức cấu tạo của este đó là:

48) Hoaứ tan hoaứn toaứn 1,38(g) hh X goàm Fe vaứ kim loaùi M (hoaự trũ khoõng ủoồi) baống dd HNO3 vaứ H2SO4 ụỷ nhieọt ủoọ thớch hụùp thỡ thu ủửụùc 1,8816 lớt (ủktc) hh goàm NO2 vaứ khớ Y, bieỏt tổ khoỏi cuỷa hh khớ so vụựi H2 laứ 25,25 Kim loai M laứ:

49) Muối nào sau đây không phải là muối axit:

50) Cho phản ứng: NaHCO3+ Ca(OH)2 (d)→ X+ Y+ H2O X, Y lần lợt là:

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w