Tìm điểm cố định mà đồ thị C m luôn đi qua với mọi m.. Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu, đồng thời các giá trị cực trị của hàm số cùng dấu... VớiCkn là số tổ hợp chập k của n phần
Trang 1THÁI BÌNH
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN
(Đáp án gồm 08 trang)
Câu I
(4 điểm) Cho hàm số y 2x 3 4m 1 x 24 m 2 m 1 x 2m 23m 2 có đồ thị là (C m ).
1 Tìm điểm cố định mà đồ thị (C m ) luôn đi qua với mọi m.
2 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu, đồng thời các giá trị cực trị của hàm số cùng dấu.
1.
Gọi A(x; y) là điểm mà đồ thị (Cm) đi qua m
4x 2 m 2 4x24x 3 m 2x 3 x24x 2 y 0 m 0,5đ
2
4x 2 0
0,5đ
1
2
2
y 0
0,5đ
2.
Ta có y’ = 6x2 2(4m + 1)x + 4(m2 m + 1)
Hàm số có CĐ, CT y’ = 0 có 2 nghiệm pb
(4m + 1)2 24(m2 m + 1) > 0
0,5đ
8mm2 + 32m 23 > 0
m 8m 3 2 8m 3 2;
Khi hàm số có cực đại, cực tiểu để các giá trị cực trị của hàm số cùng dấu thì điều kiện
cần và đủ là (Cm) cắt Ox tại đúng 1 điểm
2x3 4m 1 x 24 m 2 m 1 x 2m 23m 2 0 có đúng 1 nghiệm
0,25đ
2x 1 x 2 2mx 2m 2 3m 2 0 có đúng 1 nghiệm 0,25đ
x2 2mx + 2m2 3m + 2 = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0,5
m2 2m2 + 3m 2 < 0 hoặc
0 1 m 2
m2 3m + 2 > 0
Kết hợp (1) và (2) ta được m 8m 3 2;1 2;8m 3 2
0,25đ
Câu II
(4 điểm) 1 Giải phương trình sau: 3 sin 2x cos2x 5sinx + 2 3 cosx + 3 + 3
1 2cos x 3
.
2 Giải phương trình sau:
2
2x 1 log 3x 8mx 5
x 1
1.
Giải phương trình:
ĐK: 2cos x 3 0 cosx 3
2
Trang 2PT 3 sin2x cos2x 5sin x 2 3 cosx + 3 + 3 2cos x 3
3 sin2x cos2x 5sin x 3cosx + 3 = 0
0,25đ
3cosx 2sinx 1 + 2sin x 5sin x + 2 = 0 2
3cosx 2sinx 1 + 2sinx 1 sin x 2 = 0 0,25đ 2sin x 1 3cosx + sinx 2 = 0 0,25đ
1 sinx =
2
cos x sin x 1
0,25đ
1 sinx =
2
3
0,25đ
6 5
6
6
0,25đ
So sánh đk, kết luận nghiệm pt: x k2
6
2.
ĐK:
1 x 2
x 1
0,25đ
PT log3(2x 1) log3(x 1)2 = 3x2 8mx + 5 0,25đ log33(x 1)2 + 3(x 1)2 = log3(2x 1) + 2x 1 0,5đ Xét f(t) = log3t + t trên (0; +)
Ta có: f '(x) 1 1 0 t 0
t ln 3
f(t) là hàm số đồng biến trên (0; +) (1)
0,25đ
3x2 8mx + 4 = 0
2
3
0,25đ
KL: S = 2 ; 2
3
(thoả mãn) (loại) (thoả mãn)
Trang 3Câu III
(2 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của m để hệ sau có nghiệm (x; y) thoả mãn x ≥ 1:
3
x
y
x 4
8mm (2)
y x 2y
ĐK cần: Giả sử hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn x ≥ 1.
Phương trình (1) y(x 2y) > 0
Ta có: 0 < y(x 2y) = xy 2y2 =
2
2 16 8m 4 8m 8m
0,25đ
8m x 4
x 4 x 4 8mm
x
8m
m x
x
0,25đ
Hệ có nghiệm (x; y) với x ≥ 1 nên (*) có nghiệm x ≥ 1
Xét hàm số 42
f (x) x
x
trên D = [1; +)\{0}
Ta có
3
8m x 8m
f '(x) 1
f’(x) = 0 x = 2
0,25đ
BBT:
0,25đ
BBT (*) có nghiệm min f (x) mD
ĐK đủ: Với m 3
Cho x = 2 Ta xét hệ
2 2 y 12
8mm
y 2 2y
2
0 y 1
3
4m
0,25đ
Do m 3 nên PT (3) có = 3 m 3
4m m
PT (3) có 2 nghiệm
1
3
1 1
m y
2
(0; 1) ;
2
3
1 1
m y
2
0,25đ
x f’
f
+ 0
+
+
3 3
2
Trang 4 Hệ luôn có nghiệm
3
1 1
m 2;
2
với m 3
Câu IV
(3 điểm)
1 Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương n luôn tồn tại duy nhất số thực x n
sao cho:
X
1
x n 0
2010 Xét dãy số (U n ) với U n = x n n Tìm lim U n .
2 Tìm n nguyên dương thoả mãn: 0 1 2 2 n n
C 2C 6C n n 2 C 403 VớiCkn là số tổ hợp chập k của n phần tử.
1.
Với mỗi n N* , xét 1 X
f (x) x n
2010
liên tục trên R
X
ln 2010
f '(x) 1 0 x R
2010
f(x) nghịch biến trên R
0,25đ
PT f(x) = 0 nếu có nghiệm, nghiệm đó là duy nhất (1) 0,25đ
Ta lại có
n
n 1
1
f (n) 0
2010 1
f (n 1) 1 0
2010
Từ (1) và (2) với mỗi số nguyên dương n thì phương trình 1 x
x n 0
2010
có đúng 1 nghiệm xn (n; n + 1)
0,5đ
Ta lại có 0 < xn n
n
2010 2010
Tức |xn n| < 1 n
2010 mà lim n
1
2010 = 0
lim Un = 0
0,25đ
2.
Xét k.triển: (1 + x)n =C0n xC1nx C2 2n x C3 3n x C n nn (1)
Thay x = 2 vào (1) ta có:
0,25đ
Đạo hàm hai vế của (1) ta có
n 1
C 2xC 3x C nx C n 1 x
Đạo hàm hai vế của (2) ta có
n 2
2C 3.2xC n(n 1)x C n n 1)(x 1
0,25đ
Thay x = 1 vào (3) ta có:
2C 3.2C n(n 1)C n(n 1)2
Từ (a) và (b) ta có: C0n 2C1n 6C2n (n2 n 2 )Cn nn 3n n n 1 2 n 2
0,25đ
Vậy pt 3n + n(n 1).2n2 = 403
Xét f(n) = 3n + n(n 1).2n2 trên [1; +)
f’(n) = 3nln3 + (2n 1).2n2 + n(n 1).2n2ln2 > 0 n [1; +)
f(n) đồng biến trên [1; +) mà f(5) = 403
0,25đ
Trang 5Câu V
(2 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của hình vuông ABCD, biết rằng các đường thẳng AB, BC, CD, DA lần lượt
đi qua các điểm M(2; 1), N(0; 1), P(3; 5), Q(3; 1).
Giả sử đt AB có véc tơ pháp tuyến n A;B với A2 + B2 > 0
T/c hình vuông và gt AB: Ax + By 2A B = 0
CD: Ax + By 3A 5B = 0 BC: Bx Ay + A = 0 AD: Bx Ay A + 3B = 0
0,5đ
Khi đó tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi d(AB; CD) = d(BC; AD)
A 4B 3A 3B
0,25đ
A 4B 2A 3B A 7B
A 4B 3B 2A B 3A
* Với A = 7B ta có pt các cạnh hình vuông là:
AB: 7x + y 15 = 0 CD: 7x + y 26 = 0 BC: x 7y + 7 = 0 DA: x 7y 4 = 0
0,5đ
* Với A = 3A ta có pt các cạnh hình vuông là:
AB: x 3y + 1 = 0 CD: x 3y + 12 = 0 BC: 3x + y 1 = 0 DA: 3x + y + 10 = 0
0,5đ
Câu VI
(3 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có G là trọng tâm ABC.
1 Gọi (P) là mặt phẳng cắt các đoạn SA, SB, SC, SG lần lượt tại A’, B’, C’, G’ sao cho
không có điểm nào trùng với đầu mút của các đoạn thẳng Chứng minh rằng:
SA SB SC SG
3
SA ' SB' SC' SG '.
2 Khi hình chóp S.ABC có tất cả các cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng SM và BN với M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC.
3 Khi hình chóp S.ABC có SA = a, SB = 2a, SC = 3a và o
ASB 60 , o
BSC 90 ,
CSA 120 Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Hình vẽ
ý 1
1. + Gọi M là trung điểm BC; N = C’B’ SM; G’ = A’N SG 0,25đ
A
D
B
C
Q
P
N M
A
B
M K
C
C’
N A’
B’
I
E G’
S
Trang 6+ Nếu (P) // (ABC) thì đẳng thức hiển nhiên đúng.
+ Xét (P) không song song (ABC), giả sử (B’C’ // BC; A’N // AM)
kẻ BO // B’C’; CK // B’C’ M là trung điểm OK
Trong SCK có C’N // CK SC SK SM MK
SC' SN SN
Trong SBO có B’N // BO SB SO SM MO
SB' SN SN
Từ (1) và (2) SB SC SM
2
0,25đ
Gọi I là trung điểm AG AI = IG = GM
Áp dụng (a) cho SIM có SM SI SG
2
SN SE SG '
2 2 4
0,25đ
Áp dụng (a) cho SAG có SA SG SI
2
SA ' SG ' SE (c)
Từ (a), (b), (c) SA SB SC SG
3
SA ' SB' SG ' SG '
0,25đ
Hình vẽ
ý 2
2.
SN BM ; SM BN
SN (BMN); BMN tại a 2
M & MN
2
0,25đ
Gọi K là hình chiếu của M trên NB a 6
MK
6
Dựng hình chữ nhật NKMH a 6
NH
6
& (SMH) // BN
d(SM; BN) = d(BN; (SMH)) = d(N; (SMH))
0,25đ
Ta có MH (SNH) & SNH tại N
Trong vuông SNH ta có 1 2 1 2 12 a 10
ON
A
B
N S
S
B
O
Trang 7Từ gt AM = a; MN = a 2; AN = a 3
AMN tại M
Vì SA = SM = SN = a; AMN tại M
nên hc của S trên (AMN) là trung điểm H của AN và a
SH 2
Hình vẽ
ý 3
3.
3
V SH S
mà
3 SABC
SABC SAMN
Câu VII
(2 điểm)
Cho 2010 số thực dương a1, a2, , a2010 thoả mãn:
1 a 2 a 2010 a Tìm giá trị lớn nhất của tích P = a1a2 a2010.
Gt
c.s
1 a 2 a 3 a 2010 a 2 a 2010 a 0,25đ Tương tự
2009
2 a 1 a 3 a 2010 a 1 a 3 a 2010 a
2010 a 1 a 2 a 2009 a 1 a 2 a 2009 a
0,25đ
Nhân vế với vế của 2010 bất đẳng thức trên ta có:
a
1 a 2 a 2010 a 1 a 2 a 2010 a
0,25 1 2 2010 2010!2010
a a a
2009
B M H S
C
Trang 83 2010
1 a 2 a 3 a 2010 a
1 a 2 a 2010 a
2010
2010
a
1 a 2 a 2010 a
a
1 a 2 a 2010 a
0,25
a
1 a 2 a 2010 a 2010
a ; i 1,2010 2009
Vậy maxP = 2010!2010
2009 khi i
i a 2009
với i 1, 2010
0,25
HƯỚNG DẪN CHUNG
+ Trên đây chỉ là các bước giải và khung điểm bắt buộc cho từng bước, yêu cầu thí sinh
phải trình bầy và biến đổi hợp lý mới được công nhận cho điểm
+ Mọi cách giải khác đúng vẫn cho tối đa theo biểu điểm
+ Chấm từng phần Điểm toàn bài không làm tròn