toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch CaOH2 dư, thu được 15 gam kết tủa.. Khối lượng của ancol có phân tử khối lớn hơn trong Y là dung dịch HCl dư, thoát ra 0,672 lít khí H2 ở đktc..
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
(Đề chính thức)
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.
Cho C=12; H=1; O=16; N=14; C=12; S=32; Cl=35,5;P=31 Na=23; K=39; Al=27; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ca=40; Mg=24; Ba=137; Ag=108; Mn=55; Sr =87
hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là:
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat
trong Phát biểu nào sau đây đúng:
A Sắt tây bị ăn mòn điện hoá và thiếc bị ăn mòn
B Sắt tây chỉ bị ăn mòn hoá học
C Sắt tây bị ăn mòn điện hoá, ở cực catot xảy ra quá trình khử
D Sắt tây bị ăn mòn điện hoá, thiếc đóng vai trò là cực anot
A SO42-, Cl- B HCO3-, Cl- C Ca2+, Mg2+ D Na+, K+
A dung dịch Br2 B dung dịch NaOH C H2 (xt, t0) D CaCO3
A Ala-Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Gly
là
vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A 15,925 gam B 16,825 gam C 20,18 gam D 21,123 gam
bởi:
A các electron tự do trong tinh thể kim loại B khối lượng riêng của kim loại
C cấu tạo mạng tinh thể của kim loại D tính chất của kim loại
ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A glucozơ và glixerol B xà phòng và glixerol
C glucozơ và ancol etylic D xà phòng và ancol etylic
NaOH trong dung dịch G là:
A 3,9% B 5,6% C 4,0% D 2,3%
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Trang 2A Điện phân KCl nóng chảy.
B Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
C Dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
D Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
A Cu2+ B Ag+ C Na+ D Fe2+
C thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6 D poli(etylen-terephtalat), nilon-6
A có phản ứng tráng bạc B có công thức phân tử C6H10O5
C thuộc loại đisaccarit D có nhóm chức –CH=O trong phân tử
toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
A 15,0 B 7,5 C 45,0 D 18,5
A Amoniac, etylamin, anilin B Anilin, amoniac, metylamin
C Anilin, metylamin, amoniac D Etylamin, anilin, amoniac
A Axit 2-aminopropanoic B Anilin
C Axit α-aminopropionic D Alanin
oxi (đktc), thu được 17,6 gam CO2 và 5,4 gam nước Cho m gam X tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,1 gam chất rắn và hỗn hợp ancol Y Khối lượng của ancol có phân tử khối lớn hơn trong Y là
dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137)
A Mg và Ca B Ca và Sr C Be và Mg D Sr và Ba
(1) Este tạo bởi ancol no đơn chức hở và axit không no đơn chức (có 1 liên kết đôi C = C) hở có công thức phân tử chung là CnH2n–2O2 (n ≥4)
(2) Ở nhiệt độ thường chất béo chứa chủ yếu (C17H33COO)3C3H5 là chất lỏng
(3) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Số phát biểu đúng là
(a) glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi H2
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Trang 3Câu 29: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:
Tổng giá trị (x + y) bằng
lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, tạo ra 8,16 gam muối Giá trị của m là
A 5,6 B 6,4 C 7,2 D 4,8
gian 4 giờ và I=1,34A Khối lượng kim loại thu được ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot(đktc) lần lượt là
A 3,2 gam Cu và 1,344 l khí B 3,2 gam Cu và 1,792 l khí
C 6,4 gam Cu và 1,792 l khí D 6,4 gam Cu và 13,44 l khí
Gly Đốt cháy hoàn toàn 26,26 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 25,872 lít khí O2 (đktc) Cho 0,15 mol hỗn hợp
X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là:
ứng là 2:3 Thủy phân hoàn toàn 149,7 gam hỗn hợp Q bằng H2O (xúc tác axit) thu được 178,5 gam hỗn hợp các aminoaxit Cho 149,7 gam hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 1 mol KOH ;1,5 mol NaOH, đun nóng
hỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch E Tổng khối lượng chất tan trong
dung dịch E có giá trị là:
FeCl3 thu được kết tủa là:
m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 1,75V lít khí Thành phần phần trăm khối lượng của Na trong hỗn hợp là:
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và 5,6 gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh
ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng
13,18 gam so với ban đầu Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
dịch tăng lên 2,3 gam Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp đầu là:
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Trang 4Câu 39: Cho 2,16 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ tạo
ra dung dịch X và 448 ml (đo ở 354,90 K và 988 mmHg) hỗn hợp khí Y khô gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí Tỷ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỷ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là
Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đung nóng) sinh ra ancol là
A (2), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3)
- HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 132