Nhờng12 electron Câu20: Trong hợp chất với ion XY X là kim loại, Y là phi kim, số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20A. Hằng số cân bằng củ
Trang 1Trờng THPT Phả Lại đề thi thử
Họ Và Tên HS: môn hoá học 11 (thời gian 90 phút)
Lớp: Năm học : 2007-2008
Đề1*:
1) Nung hoaứn toaứn 180 g saột(II) nitrat thỡ thu ủửụùc bao nhieõu lớt khớ ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn?
2) Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd HNO3 0,5M giaỷi phoựng V1 lit khớ NO duy nhaỏt Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd
HNO3 0,5M vaứ H2SO4 0,25M giaỷi phoựng V2 lit khớ NO duy nhaỏt.( Theồ tớch khớ ủo ụỷ cuứng ủieàu kieọn) Nhaọn ủũnh naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
3) Cho caực chaỏt khớ vaứ hụi sau: CO2, NO2, NO, H2O, CO, NH3, HCl, CH4, H2S Khớ naứo coự theồ bũ haỏp thuù bụỷi dung
dũch NaOH ủaởc?
A) CO2, SO2, NO2, H2O, HCl, H2S B) CO2, SO2, CO, H2S, H2O, NO
4) Saỷn phaồm khi nhieọt phaõn ủeỏn hoaứn toaứn hoón hụùp goàm Ba(NO3)2 vaứ Cu(NO3)2 laứ gỡ?
A) Moọt muoỏi, moọt oõxit vaứ 2 chaỏt khớ B) Hai oõxit vaứ hai chaỏt khớ
C) Moọt muoỏi, moọt kim loaùi vaứ 2 chaỏt khớ D) Moọt oõxit, moọt kim loaùi vaứ moọt chaỏt khớ
5) Cho 19,2 g kim loaùi M tan hoaứn toaứn trong dung dũch HNO3 thỡ thu ủửụùc 4,48 lit NO( ủktc) Vaọy M laứ:
6) Caõn baống N2 + 3H2 ⇔2NH3 seừ dũch chuyeồn theo chieàu thuaọn neỏu chũu caực taực ủoọng naứo sau?
A) Giaỷm aựp suaỏt, giaỷm nhieọt ủoọ B) Taờng aựp suaỏt, giaỷm nhieọt ủoọ
C) Taờng aựp suaỏt, taờng nhieọt ủoọ D) Giaỷm aựp suaỏt, taờng nhieọt ủoọ
7) Bỡnh kớn chửựa 0,5 mol H2 vaứ 0,5 mol N2 Khi phaỷn ửựng ủaùt caõn baống trong bỡnh coự 0,02 mol NH3 ủửụùc taùo thaứnh
Hieọu suaỏt cuỷa phaỷn ửựng toồng hụùp amoniac laứ
8) Haừy so saựnh theồ tớch khớ ủo ụỷ cuứng ủieàu kieọn sinh ra khi cho 1 mol caực chaỏt sau taực duùng vụựi HNO3 ủaởc noựng, dử
a FeS2 b FeCO3 c.Fe3O4 d Fe(OH)2
A) a > c > b > d B) a > b = c = d C) b = a > c > d D) a > b > c = d
9 Hoón hụùp goàm hai kim loaùi X vaứ Y coự hoựa trũ khoõng ủoồi naởng 4,04 g ủửụùc chia thaứnh 2 phaàn baống nhau Phaàn 1 tan
hoaứn toaứn trong dung dũch loaừng chửựa 2 axit HCl vaứ H2SO4 taùo ra 1,12 lit H2 (ủktc) Phaàn 2 taực duùng hoaứn toaứn vụựi dung dũch HNO3 chổ taùo V lit NO (ủktc) duy nhaỏt Tớnh V?
10) Cho m gam Al tan hoaứn toaứn trong dd HNO3 thaỏy taùo ra 44,8 lit hoón hụùp 3 khớ NO, N2O, N2 coự tổ leọ mol laàn lửụùt
laứ 1:2:2 Giaự trũ m laứ?
11 Coự 4 loù chửựa 4 dung dũch rieõng bieọt sau: 1 NH3 2 FeSO4 3 BaCl2 4 HNO3 Caực caởp dung dũch naứo coự theồ phaỷn ửựng vụựi nhau?
A 1 vaứ 4; 2 vaứ 3; 2 vaứ 4; 1 vaứ 2 B 1 vaứ 3; 2 vaứ 3; 3 vaứ 4; 1 vaứ 2
C 1 vaứ 4; 2 vaứ 3; 3 vaứ 4; 1 vaứ 2 D 1 vaứ 3; 1 vaứ 4; 2 vaứ 4; 1 vaứ 2
12 Chaỏt naứo sau ủaõy phaỷn ửựng ủửụùc vụựi dung dũch amoniac?
A HCl, P 2 O 5 , AlCl 3 , CuSO 4 B NaCl, N2O5 , H2SO4 , HNO3
C Ba(NO3)2 , SO3 , ZnSO4 , H3PO4 D FeSO4 , CuO, KCl, H2S
13 Axit nitric ủaởc coự theồ phaỷn ửựng ủửụùc vụựi caực chaỏt naứo sau ủaõy ụỷ ủieàu kieọn thửụứng?
A.Fe, MgO, CaSO3 , NaOH B Al, K2O, (NH4)2S , Zn(OH)2
C Ca, SiO2 , NaHCO3, Al(OH)3 D Cu, Fe 2 O 3 , Na 2 CO 3 , Fe(OH) 2
Trang 214 OÁng nghieọm 1 ủửùng hoón hụùp dung dũch KNO3 vaứ H2SO4 loaừng, oỏng nghieọm 2 ủửùng dd H2SO4 loaừng vaứ moọt maõu ủoàng kim loaùi Sau ủoự ngửụứi ta ủoồ oỏng 1 vaứo oỏng 2 thu ủửụùc oỏng 3 Hoỷi hieọn tửụùng gỡ xaỷy ra?
A.Caỷ ba oỏng ủeàu khoõng coự hieọn tửụùng gỡ
B OÁng 1 khoõng coự hieọn tửụùng gỡ, OÁng 2 dung dũch xuaỏt hieọn maứu xanh vaứ coự khớ khoõng maứu bay
leõn,OÁng 3 coựhieọn tửụùng gioỏng oỏng 2
C OÁng 1 khoõng coự hieọn tửụùng gỡ, OÁng 2 khoõng coự hieọn tửụùng gỡ, OÁng 3 coự khớ naõu bay leõn vaứ dung dũch chuyeồn maứu xanh D OÁng 1 coự hieọn tửụùng boỏc khoựi do taùo ra HNO3, OÁng 2 khoõng coự hieọn tửụùng
gỡ, OÁng 3 coựkhớ naõu bay leõn vaứ dung dũch chuyeồn maứu xanh
15 Quaự trỡnh naứo sau ủaõy laứ toỏt nhaỏt ủeồ saỷn xuaỏt axit nitric trong coõng nghieọp ?
A N 2 -> NH 3 -> NO -> NO 2 -> HNO 3 B N2O5 > HNO3
C KNO3 -> HNO3 D N2 -> NO -> NO2 -> HNO3
16 Chaỏt naứo sau ủaõy beàn nhieọt vaứ khoõng bũ nhieọt phaõn?
A.NaHCO3 ; Cu(OH)2 B Na 2 CO 3 ; CaO C NH4NO2 ; NaCl D NaNO3 ; Ag2O
17 Cho m gam hoón hụùp kim loaùi goàm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dũch HNO3 0,01 M thỡ vửứa ủuỷ ủoàng thụứi giaỷi phoựng 2,688 lit( ủktc) hoón hụùp khớ goàm NO vaứ N2 coự tổ khoỏi so vụựi hidro laứ 44,5/3 Tớnh V?
18 Cho caực p/ử sau: a) 4NH3 + Cu2+ -> (Cu(NH3)4)2+
b) 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3Cu + 3H2O
c) NH3 + H2O < -> NH4+ + OH-
d) 2NH3 + FeCl2 + 2 H2O -> 2NH4Cl + Fe(OH)2
NH3 theồ hieọn tớnh bazụ trong p/ử naứo?
A.P/ử a vaứ c B P/ử a, c, d C P/ử c vaứ d D P/ử a vaứ d
19 Muoỏi naứo cho sau coự theồ thaờng hoa hoựa hoùc ụỷ nhieọt ủoọ thớch hụùp ?
20 Trong phaõn tửỷ HNO3 coự bao nhieõu nguyeõn toỏ coự theồ laứm cho HNO3 theồ hieọn tớnh oxi hoựa?
20 Trong caực phaõn tửỷ naứo sau ủaõy nitụ coự hoựa trũ baống trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ oxi hoựa ?
chứa 2 muối sunfát) và khí NO duy nhất Giá trị của a là:
A 0.12 B 0,75 C 0,06 D 0,04
Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Fe, Cu, MgO, ZnO, Al2O3 B Fe, Cu, MgO, Zn, Al
C Fe, Cu, MgO, Zn, Al2O3 D Fe, Cu, Mg, Zn, Al2O3
KMnO4 0,25M Giá trị của V là:
A 320 B 160 C 240 D 80
đặc thu đợc 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5 Nếu đem hỗn hợp đó hoà tan trong H2SO4 đặc nóng cũng thu đợc 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6 X và Y là
A NO2 và H2S B NO2 và SO2 C NO và SO2 D NH4NO3 và H2S
toàn Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan Giá trị của m kà:
A 3,2 B 3,2 < m < 4,8 C 4,8 D 4,8 ≥ m ≥3,2
Câu6: Cho 3 gam hỗn hợp A gồm ( Mg, Fe, Al, Ca ) tác dụng với HCl d giải phóng 0,15 gam khí Mặt khác cho
2gam A tác dụng với Cl2 d thu đợc 5,763 gam hỗn hợp muối % khối lợng Fe trong A là:
Trang 3A.22,4% B 16,8% C 17% D kết quả khác
rắn, Giá trị của V là:
A 0,896 B 2,24 C 4,48 D 6,72
gồm 4 chất rắn Cho A tác dụng với H2SO4 đặc nóng d thu đợc dung dịch B Khối lợng muối khan trong dd B là:
A 48 g B 40 g C 36 g D 20 g
toàn Khối lợng chất rắn thu đợc là:
A 32,4 g B 43,2 g C 54 g D 64,8 g
cacbonat ban đầu là:
A 0,3 mol B 0,15 mol C 0,2 mol D 0,1 mol
(đktc) và thấy khối lợng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu Kim loại M là:
A Mg B Al C Ca D Fe
17Cl và 37
17Cl , nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Thành phần % về khối lợng của đồng vị 37
17Cl là
A 75,4% B 75% C 25% D kết quả khác
Câu13: Để nhận biết đợc 4 kim loại Ag, Na, Mg và Al Chỉ cần dùng hoá chất nào sau đây?
A H2O B NaOH loãng C HCl loãng D dd NH3
Câu14: Cho 11,1 gam hỗn hợp 2 muối sunfit trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn
trong dd HCl d thu đợc 2,24 lít SO2 (đktc) Hai kim loại là:
A Li, Na B Na, K C K, Cs D Na, Cs
A Nớc d B Nớc d và nK ≥ nAl
C.Nớc d và nK ≤ nAl D Al tan hoàn toàn trong nớc
dung dịch X có 2 muối Cho dd X tác dụng với dd NaOH d không có kết tủa Giá trị của x là:
A 2a< x < 4b B a < 3x < a + 2b
C a + 2b < 2x < a + 3b D x = a + 2b
Câu17: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dd
HCl d thu đợc 0,96 lít CO2 ( 54,60C, 0,9 atm ) và dung dịch X A và B lần lợt là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu18: Lấy m gam bột sắt cho tác dụng với clo thu đợc 16,25 gam muối sắt clorua Hoà tan hoàn toàn cũng
l-ợng sắt đó trong axit HCl d thu đợc a gam muối khan Giá trị của a là:
A 12,7 B 16,25 C 25,4 D 32,5
A Nhận 13 electron B Nhận 12 electron
C Nhờng 13 electron D Nhờng12 electron
Câu20: Trong hợp chất với ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất Công thức của XY là:
A AlN B MgO C LiF D NaF
37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là:
A 0,24 M B 0,48 M C 0,4 M D 0,2 M
d thu đợc 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm duy nhất) Giá trị của m là:
A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
màu dd thuốc tím trong môi trờng axit Oxit của A là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả các oxit
Câu24: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử
tuỷ ngân là:
Trang 4A bột Fe B bột lu huỳnh C nớc D natri
Nếu xuất phát từ 1 mol CO và 3 mol H2O và khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì số mol CO2 là 0,5 mol Hằng số cân bằng của phản ứng là:
A 0,2 B.0,5 C 1 D kết quả khác
( là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất đó là:
A FeS B FeO C FeS2 D Fe(OH)3
Nhật định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của V2O5 trong phản ứng :
A Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
B Tăng nồng độ các chất trong phản ứng
C Tăng tốc độ phản ứng
D tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu28: Clorua vôi có công thức là:
A CaCl2 B CaOCl2 C Ca(ClO2)2 D Ca(OCl)2
A KClO3, NaClO B KClO3, CaOCl2
C NaClO, CaOCl2 D KClO3, NaClO, CaOCl2
Câu30 Trong số các kí hiệu sau đây của các obitan, kí hiệu nào sai?
A 4f B 2d C 2p D 3d
Nguyên tố R là
A Se B N C S D kết quả khác
lít khí (đktc) Dung dịch sau phản ứng tác dụng với NaOH d thu đợc 45 gam kết tủa trắng xanh Thể tích CO cần dùng là:
A 6,72 lit B 8,96 lit C 10,08 lit D 13,44 lit
A dd AgNO3 và dd NaOH B dd NaOH và dd H2SO4
C dd Na2SO4 và dd HCl D dd Na2CO3 và dd HCl
dụng làm bằng kim loại có thể dùng:
A dd HCl B dd HF C dd NaOH loãng D dd H2SO4
Br2 + 2 NaI -> 2 NaBr + I2
Chọn phát biểu sai :
A.Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2
B Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2
C I2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 , Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn Cl2
D Cl2 oxi hoá đợc ion Br- , Br2 oxi hoá đợc ion I
Tổng các hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trớc mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là:
A 15 B 20 C 17 D 18
Câu37: Cho 6,9 gam một kim loại R thuộc nhóm IA tác dụng với nớc, toàn bộ khí thu dợc cho tác dụng với
CuO d đun nóng Sau phản ứng thu đợc 9,6 gam Cu R là kim loại:
A Na B Li C K D Rb
Câu38: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:
A AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3
C NaAlO2 và HCl D NaCl và AgNO3
tất cả bao nhiêu phản ứng xảy ra
A 7 B 4 C 6 D 5
Trang 5A 0,036 g B 0,44 g C 0,87 g D 1,62 g
chứa 2 muối sunfát) và khí NO duy nhất Giá trị của a là:
A 0.12 B 0,75 C 0,06 D 0,04
Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Fe, Cu, MgO, ZnO, Al2O3 B Fe, Cu, MgO, Zn, Al
C Fe, Cu, MgO, Zn, Al2O3 D Fe, Cu, Mg, Zn, Al2O3
KMnO4 0,25M Giá trị của V là:
A 320 B 160 C 240 D 80
đặc thu đợc 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N+5 Nếu đem hỗn hợp đó hoà tan trong H2SO4 đặc nóng cũng thu đợc 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S+6 X và Y là
A NO2 và H2S B NO2 và SO2 C NO và SO2 D NH4NO3 và H2S
toàn Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan Giá trị của m kà:
A 3,2 B 3,2 < m < 4,8 C 4,8 D 4,8 ≥ m ≥3,2
Câu6: Cho 3 gam hỗn hợp A gồm ( Mg, Fe, Al, Ca ) tác dụng với HCl d giải phóng 0,15 gam khí Mặt khác cho
2gam A tác dụng với Cl2 d thu đợc 5,763 gam hỗn hợp muối % khối lợng Fe trong A là:
A.22,4% B 16,8% C 17% D kết quả khác
rắn, Giá trị của V là:
A 0,896 B 2,24 C 4,48 D 6,72
gồm 4 chất rắn Cho A tác dụng với H2SO4 đặc nóng d thu đợc dung dịch B Khối lợng muối khan trong dd B là:
A 48 g B 40 g C 36 g D 20 g
toàn Khối lợng chất rắn thu đợc là:
A 32,4 g B 43,2 g C 54 g D 64,8 g
cacbonat ban đầu là:
A 0,3 mol B 0,15 mol C 0,2 mol D 0,1 mol
(đktc) và thấy khối lợng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu Kim loại M là:
A Mg B Al C Ca D Fe
17Cl và 37
17Cl , nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Thành phần % về khối lợng của đồng vị 37
17Cl là
A 75,4% B 75% C 25% D kết quả khác
Câu13: Để nhận biết đợc 4 kim loại Ag, Na, Mg và Al Chỉ cần dùng hoá chất nào sau đây?
A H2O B NaOH loãng C HCl loãng D dd NH3
Câu14: Cho 11,1 gam hỗn hợp 2 muối sunfit trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn
trong dd HCl d thu đợc 2,24 lít SO2 (đktc) Hai kim loại là:
A Li, Na B Na, K C K, Cs D Na, Cs
A Nớc d B Nớc d và nK ≥ nAl
C.Nớc d và nAl ≤nK D Al tan hoàn toàn trong nớc
dung dịch X có 2 muối Cho dd X tác dụng với dd NaOH d không có kết tủa Giá trị của x là:
A 2a< x < 4b B a < 3x < a + 2b
C a + 2b < 2x < a + 3b D x = a + 2b
Câu17: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dd
HCl d thu đợc 0,96 lít CO2 ( 54,60C, 0,9 atm ) và dung dịch X A và B lần lợt là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Trang 6Câu18: Lấy m gam bột sắt cho tác dụng với clo thu đợc 16,25 gam muối sắt clorua Hoà tan hoàn toàn cũng
l-ợng sắt đó trong axit HCl d thu đợc a gam muối khan Giá trị của a là:
A 12,7 B 16,25 C 25,4 D 32,5
A Nhận 13 electron B Nhận 12 electron
C Nhờng 13 electron D Nhờng12 electron
Câu20: Trong hợp chất với ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất Công thức của XY là:
A AlN B MgO C LiF D NaF
37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là:
A 0,24 M B 0,48 M C 0,4 M D 0,2 M
d thu đợc 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm duy nhất) Giá trị của m là:
A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
màu dd thuốc tím trong môi trờng axit Oxit của A là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả các oxit
Câu24: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử
tuỷ ngân là:
A bột Fe B bột lu huỳnh C nớc D natri
Nếu xuất phát từ 1 mol CO và 3 mol H2O và khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì số mol CO2 là 0,5 mol Hằng số cân bằng của phản ứng là:
A 0,2 B.0,5 C 1 D kết quả khác
( là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất đó là:
A FeS B FeO C FeS2 D Fe(OH)3
Nhật định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của V2O5 trong phản ứng :
A Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
B Tăng nồng độ các chất trong phản ứng
C Tăng tốc độ phản ứng
D tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu28: Clorua vôi có công thức là:
A CaCl2 B CaOCl2 C Ca(ClO2)2 D Ca(OCl)2
A KClO3, NaClO B KClO3, CaOCl2
C NaClO, CaOCl2 D KClO3, NaClO, CaOCl2
Câu30 Trong số các kí hiệu sau đây của các obitan, kí hiệu nào sai?
A 4f B 2d C 2p D 3d
Nguyên tố R là
A Se B N C S D kết quả khác
lít khí (đktc) Dung dịch sau phản ứng tác dụng với NaOH d thu đợc 45 gam kết tủa trắng xanh Thể tích CO cần dùng là:
A 6,72 lit B 8,96 lit C 10,08 lit D 13,44 lit
A dd AgNO3 và dd NaOH B dd NaOH và dd H2SO4
C dd Na2SO4 và dd HCl D dd Na2CO3 và dd HCl
dụng làm bằng kim loại có thể dùng:
A dd HCl B dd HF C dd NaOH loãng D dd H2SO4
Trang 7Câu35: Cho phản ứng Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2
Br2 + 2 NaI -> 2 NaBr + I2
Chọn phát biểu sai :
A.Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2
B Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2
C I2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 , Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn Cl2
D Cl2 oxi hoá đợc ion Br- , Br2 oxi hoá đợc ion I
Tổng các hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trớc mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là:
A 15 B 20 C 17 D 18
Câu37: Cho 6,9 gam một kim loại R thuộc nhóm IA tác dụng với nớc, toàn bộ khí thu dợc cho tác dụng với
CuO d đun nóng Sau phản ứng thu đợc 9,6 gam Cu R là kim loại:
A Na B Li C K D Rb
Câu38: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:
A AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3
C NaAlO2 và HCl D NaCl và AgNO3
tất cả bao nhiêu phản ứng xảy ra
A 7 B 4 C 6 D 5
A 0,036 g B 0,44 g C 0,87 g D 1,62 g
Trờng THPT Phả Lại đề thi thử
Họ Và Tên HS: môn hoá học 11 (thời gian 90 phút)
Lớp: Năm học : 2007-2008
Đề1*: Trắc nghiệm ( 8đ )
Trang 81) Nung hoàn toàn 180 g sắt(II) nitrat thì thu được bao nhiêu lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn?
2) Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd HNO3 0,5M giải phóng V1 lit khí NO duy nhất Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd
HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M giải phóng V2 lit khí NO duy nhất.( Thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Nhận định nào sau đây là đúng?
3) Cho các chất khí và hơi sau: CO2, NO2, NO, H2O, CO, NH3, HCl, CH4, H2S Khí nào có thể bị hấp thụ bởi dung
dịch NaOH đặc?
4) Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?
A) Một muối, một ôxit và 2 chất khí B) Hai ôxit và hai chất khí
C) Một muối, một kim loại và 2 chất khí D) Một ôxit, một kim loại và một chất khí
5) Trong các phân tử nào sau đây nitơ có hóa trị bằng trị tuyệt đối của số oxi hóa ?
6) Bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol NH3 được tạo thành
Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là
7) Hãy so sánh thể tích khí đo ở cùng điều kiện sinh ra khi cho 1 mol các chất sau tác dụng với HNO3 đặc nóng, dư
a FeS2 b FeCO3 c.Fe3O4 d Fe(OH)2
A) a > c > b > d B) a > b = c = d C) b = a > c > d D) a > b > c = d
8) Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol lần lượt
là 1:2:2 Giá trị m là?
9) Có 4 lọ chứa 4 dung dịch riêng biệt sau: 1 NH3 2 FeSO4 3 BaCl2 4 HNO3 Các cặp dung dịch nào có thể phản ứng với nhau?
A.1 và 4; 2 và 3; 2 và 4; 1 và 2 B 1 và 3; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2
C 1 và 4; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2 D 1 và 3; 1 và 4; 2 và 4; 1 và 2
10) Cho 19,2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lit NO( đktc) Vậy M là:
11) Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch amoniac?
A.HCl, P2O5 , AlCl3, CuSO4 B NaCl, N2O5 , H2SO4 , HNO3
C Ba(NO3)2 , SO3 , ZnSO4 , H3PO4 D FeSO4 , CuO, KCl, H2S
12) Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?
A.Fe, MgO, CaSO3 , NaOH B Al, K2O, (NH4)2S , Zn(OH)2
C Ca, SiO2 , NaHCO3, Al(OH)3 D Cu, Fe2O3, Na2CO3, Fe(OH)2
13) Ống nghiệm 1 đựng hỗn hợp dung dịch KNO3 và H2SO4 loãng, ống nghiệm 2 đựng dd H2SO4 loãng và một mâu đồng kim loại Sau đó người ta đổ ống 1 vào ống 2 thu được ống 3 Hỏi hiện tượng gì xảy ra?
A.Cả ba ống đều không có hiện tượng gì
B Ống 1 không có hiện tượng gì, Ống 2 dung dịch xuất hiện màu xanh và có khí không màu bay
lên,Ống 3 cóhiện tượng giống ống 2
C Ống 1 không có hiện tượng gì, Ống 2 không có hiện tượng gì, Ống 3 có khí nâu bay lên và dung dịch
chuyển màu xanh
D Ống 1 có hiện tượng bốc khói do tạo ra HNO3, Ống 2 không có hiện tượng gì, Ống 3 cókhí nâu bay lên và dung dịch chuyển màu xanh
Trang 914) Quaự trỡnh naứo sau ủaõy laứ toỏt nhaỏt ủeồ saỷn xuaỏt axit nitric trong coõng nghieọp ?
A.N2 -> NH3 -> NO -> NO2 -> HNO3 B N2O5 > HNO3
C KNO3 -> HNO3 D N2 -> NO -> NO2 -> HNO3
15) Chaỏt naứo sau ủaõy beàn nhieọt vaứ khoõng bũ nhieọt phaõn?
A.NaHCO3 ; Cu(OH)2 B Na2CO3 ; CaO C NH4NO2 ; NaCl D NaNO3 ; Ag2O
16) Cho caực p/ử sau: a) 4NH3 + Cu2+ -> (Cu(NH3)4)2+
b) 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3Cu + 3H2O
c) NH3 + H2O < -> NH4+ + OH-
d) 2NH3 + FeCl2 + 2 H2O -> 2NH4Cl + Fe(OH)2
NH3 theồ hieọn tớnh bazụ trong p/ử naứo?
A.P/ử a vaứ c B P/ử a, c, d C P/ử c vaứ d D P/ử a vaứ d
17) Muoỏi naứo cho sau coự theồ thaờng hoa hoựa hoùc ụỷ nhieọt ủoọ thớch hụùp ?
18) Trong phaõn tửỷ HNO3 coự bao nhieõu nguyeõn toỏ coự theồ laứm cho HNO3 theồ hieọn tớnh oxi hoựa?
Tự luận ( 2đ )
1 Cho m gam hoón hụùp kim loaùi goàm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dũch HNO3 0,01 M thỡ vửứa ủuỷ ủoàng thụứi
giaỷi phoựng 2,688 lit( ủktc) hoón hụùp khớ goàm NO vaứ N2 coự tổ khoỏi so vụựi hidro laứ 44,5/3 Tớnh V?
Bài làm .
Trờng THPT Phả Lại đề thi thử
Họ Và Tên HS: môn hoá học 11 (thời gian 90 phút)
Lớp: Năm học : 2007-2008
Trang 10§Ị2*: Tr¾c nghiƯm ( 8® )
1 Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong công nghiệp ?
A.N2 -> NH3 -> NO -> NO2 -> HNO3 B N2O5 > HNO3
C KNO3 -> HNO3 D N2 -> NO -> NO2 -> HNO3
2 Chất nào sau đây bền nhiệt và không bị nhiệt phân?
A.NaHCO3 ; Cu(OH)2 B Na2CO3 ; CaO C NH4NO2 ; NaCl D NaNO3 ; Ag2O
3 Cho các p/ư sau: a) 4NH3 + Cu2+ -> (Cu(NH3)4)2+
b) 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3Cu + 3H2O
c) NH3 + H2O < -> NH4+ + OH-
d) 2NH3 + FeCl2 + 2 H2O -> 2NH4Cl + Fe(OH)2
NH3 thể hiện tính bazơ trong p/ư nào?
A.P/ư a và c B P/ư a, c, d C P/ư c và d D P/ư a và d
4 Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là gì?
A) Một muối, một ôxit và 2 chất khí B) Hai ôxit và hai chất khí
C) Một muối, một kim loại và 2 chất khí D) Một ôxit, một kim loại và một chất khí
5 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol lần lượt là
1:2:2 Giá trị m là?
6 Có 4 lọ chứa 4 dung dịch riêng biệt sau: 1 NH3 2 FeSO4 3 BaCl2 4 HNO3 Các cặp dung dịch nào có thể phản ứng với nhau?
A.1 và 4; 2 và 3; 2 và 4; 1 và 2 B 1 và 3; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2
C 1 và 4; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2 D 1 và 3; 1 và 4; 2 và 4; 1 và 2
7 Trong các phân tử nào sau đây nitơ có hóa trị bằng trị tuyệt đối của số oxi hóa ?
8 Bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol NH3 được tạo thành
Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là
9) Nung hoàn toàn 180 g sắt(II) nitrat thì thu được bao nhiêu lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn?
10 Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd HNO3 0,5M giải phóng V1 lit khí NO duy nhất Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd
HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M giải phóng V2 lit khí NO duy nhất.( Thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Nhận định nào sau đây là đúng?
11 Cho các chất khí và hơi sau: CO2, NO2, NO, H2O, CO, NH3, HCl, CH4, H2S Khí nào có thể bị hấp thụ bởi dung
dịch NaOH đặc?
12 Hãy so sánh thể tích khí đo ở cùng điều kiện sinh ra khi cho 1 mol các chất sau tác dụng với HNO3 đặc nóng, dư
a FeS2 b FeCO3 c.Fe3O4 d Fe(OH)2
A) a > c > b > d B) a > b = c = d C) b = a > c > d D) a > b > c = d
13 Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch amoniac?
A.HCl, P2O5 , AlCl3, CuSO4 B NaCl, N2O5 , H2SO4 , HNO3
C Ba(NO3)2 , SO3 , ZnSO4 , H3PO4 D FeSO4 , CuO, KCl, H2S
14 Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?