Kiến thức: Nêu được những tính chất hoá học của oxit bazơ và axit ; dẫn ra đượcPTHH minh hoạ cho mỗi tính chất Nêu được sự phân loại oxit là dựa vào tính chất hoá học.. Khái quát về
Trang 1TiÕt 01 «n tËp
Ngày soạn: 20/08/2011 Ngày dạy: / /2011
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Nêu được các công thức chuyển đổi; cách gọi tên, phân loại: oxit, axit, bazơ,muối; khái niệm độ tan, dung dịch
Thực hiện tính theo PTHH ; nồng độ phần trăm, nồng độ mol của dung dịch
2 Kỹ năng: rèn kỹ năng tính toán theo PTHH , c.thức ch.đổi, nđộ dd
3 Thái độ : Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học.
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bảng phụ ghi nội dung bài tập làm trên lớp và bài tập về nhà
Học sinh : Ôn lại các khái niệm, công thức đã học ở lớp 8
III Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
Hãy nêu các công
thức chuyển đổi giữa khối
bazơ – muối , học sinh
nên ôn lại về: thành phần
phân tử, phân loại, gọi
tên
Đại diệnphát biểu, bổsung:
Đại diệnnêu các côngthức chuyểnđổi
Nghe,quan sát vàghi nhớ nộidung giáoviên thuyếttrình
Tính theo PTHH : tìm k.lượng hoặc
t.tích ch.th.gia bằng cách : chuyển đổi
về số mol rồi thế vào PTHH ; suy ra
số chất cần tìm rồi chuyển về khối lượng hoặc thể tích đề bài yêu cầu
Axit – bazơ – muối
Dung dịch , độ tan
Nồng độ dung dịch : + N.độ p.trăm của d dịch : C% = mct x 100 / mdd
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Đại diệnphát biểu, bổsung: kháiniệm dungdịch, độ tan
Đại diệnnêu khái niệmC%, CM
+ N.độ mol của dung dịch :
Bài 2.Cho 6,5 g kẽm tác dụng với dung dịch axit clodric Tính khối lượng kẽm
clorua tạo thành và thể tích khí Hidro sinh ra (ở đktc) ?
Bài 3.Hãy tính :
a Nồng độ mol của 850 ml dung dịch có hoà tan 20 g KNO3 ?
b Nồng độ phần trăm của 1500 g dung dịch có hoà tan 75 g K2SO4 ?
c Số mol và số g của NaCl có trong 1 lit dung dịch NaCl 0,5 M ?
d Khối lượng của MgCl2 có trong 50 g dung dịch MgCl2 4% ?
5 Dặn dò:
Ôn lại các khái niệm hoá học ở học kì 1 của lớp 8
Học sinh nên ôn lại về: thành phần phân tử, phân loại, gọi tên của oxit
Trang 3Ch¬ng I: C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
TiÕt 02 bµi 1 tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit
kh¸i niÖm sù ph©n lo¹i oxit
Ngày soạn: 20/08/2011 Ngày dạy: / /2011
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Nêu được những tính chất hoá học của oxit (bazơ và axit) ; dẫn ra đượcPTHH minh hoạ cho mỗi tính chất
Nêu được sự phân loại oxit là dựa vào tính chất hoá học
2 Kỹ năng: rèn kỹ năng tính toán toán hoá học liên quan đến oxit
3 Thái độ : Giáo dục học sinh có thái độ đúng đắn trong khoa học
II Chuẩn bị:
Giáo viên :
Hoá chất: CuO, CaO, nước cất, dd HCl
Dụng cụ: 1 kh nhựa, 1 giá ốn., 1 kẹp gỗ, 1 cốc t.tinh 50 ml, 1 ố.n.giọt, 4 ống
nghiệm
Học sinh : Ôn lại khái niệm về oxit, phân loại, cách gọi tên
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
Oxit là gì ? Có mấy loại ? Đó là những loại nào ? (Ghi điểm)
Vậy thì oxit axit có những tính chất hoá học khác oxit bazơ như thế nào ?
Cho học sinh kẻ 2 cột
song song để so sánh t.chất
h.học của 2 oxit
Y/c h/s làm tn.: cho
CaO vào nước
N.xét h.tượng khi cho
CaO t.dụng với nước ?
Hãy rút ra kết luận khi
cho oxit bazơ tdụng với
nước ?
Kẻ tậpthành 2 cột
Quansát thínghiệm,
Đạidiện nhậnxét hiệntượng quansát được
I Tính chất hoá học của oxit:
1 Oxit bazơ có những tính chất hoáhọc nào?
Tác dụng với nước:
CaO (r) +H2O(l) Ca(OH)2(dd)
Na2O (r) + H2O(l) 2NaOH2(dd)Oxit bazơ tan + H2O dd bazơ (kiềm)
Trang 4Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Nội dung
Y/c h/s làm tn.: Cho
CuO tác dụng với HCl
Hãy n.xét m.sắc CuO
trước và sau PƯHH ?
Nhiều oxit bazơ khác
như: Na2O, BaO, ZnO,…
G.thiệu: o.axit t.d.với
o.bazơ tạo thành muối vừa
tìm hiểu ở mục 1c
Th.trình về sự phân
loại oxit: là dựa vào tchh
của oxit, p.thành 4 loại …
Y/c h/s lấy Vd, với oxit axit
Đ.diệnn.xét m.sắcCuO trước
và sau pư
Nghethuyết trình
về tính chấtoxit bazơtác dụng vớioxit axit
Đạidiện phátbiểu, bổsung
Nghenhắc lại pứvới nướcvôi trongcủa nướcvôi trong
Nghegiáo viêngiới thiệu
Nghegiáo viênthông báo
về sự phânloại oxit
Đạidiện nêu ví
dụ minhhoạ
Đặcđiểm củaoxit lưỡngtính
Vd: K2O, Li2O, Na2O, BaO, …
Tác dụng với axit:
CuO(r) + HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)
Đen xanh lá cây
Oxit bazơ + axit muối + nước
T.dụng với oxit axit:
BaO(r) + CO2(k) BaCO3(r)CaO(r) + SO2(k) CaSO3(r)Oxit bazơ tan + oxit axit muối 2.Oxit axit có những tính chất hoá họcnào?
T.dụng với o.bazơ: o.axit t.dụng với
một số o.bazơ tạo thành muối (1.c)
II Khái quát về sự phân loại oxit: dựa
vào tính chất hoá học chia thành 4 loại:
Oxit bazơ : tác dụng được với dungdịch axit tạo thành muối và nước: Na2O
Oxit axit : t.dụng được với dd.bazơ tạothành muối: CO2, SO2…
Oxit lưỡng tính : tác dụng được với cảd.dịch axit và bazơ: Al2O3, ZnO
Oxit trung tính (oxit không tạo muối):k.t.dụng được với cả dd axit hoặc dungdịch bazơ: NO, CO
4 Cñng cè Hãy nêu đặc điểm khác nhau giữa oxit axit và oxit bazơ ? Oxitđược phân thành những loại nào ?
Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 6 trang 6 sách giáo khoa
Bài 6 a) PƯHH : CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O ;
b) n Cu = 1,6 / 64 = 0,02 (mol) ;
Trang 5C% = mct 100 / mdd => mct = C% mdd / 100 => mH2SO4 = 20 100 / 100 = 20 (g) ;
nH2SO4 = 20 / 98 0,2 (mol) => nH2SO4 dư = 0,2 0,02 = 0,18 (mol);
Dung dịch sau pứ gồm: CuSO4 và H2SO4 ;
Tìm m của: mCuSO4 = 0,02 160 = 3,2 (g) ; mH2SO4dư = 0,02 98 = 1,96 (g)
I Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hoá học của CaO và viết PƯHH minh hoạ
Giải thích được cách điều chế, sản xuất CaO trong công nghiệp
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qs tn, viết PƯHH minh hoạ và giải b.tập có liên quan 3) Thái đ ộ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị:
1) Hoá chất : CaO, dd HCl, nước
2) Dụng cụ : 2 ốn.,1 ống nhỏ giọt, 1 khay nhựa, 1 giá ống nghiệm, 1 cốc nước 3) Tranh vẽ phóng to hình 1.4 ; 1.5 (tranh vẽ lò nung vôi)
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
Trang 6Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung
Hãy viết CTHH của
Caxi oxit và tính PTK ?
thuộc loại o.nào?
Thông báo tên thường
Ca(OH)2 ít tan lắng xuống
đáy ống nghiệm gọi là vôi
tôi (nhão, dẻo)
với HCl Hãy nx h.tượng
khi CaO td với HCl ? Viết
PƯHH xảy ra
Bs: CaO còn td với
nhiều axit khác như H2SO4
( viết PTPƯ ? ) … nên CaO
đá vôi do CaO pứ với CO2
Hãy viết PTPƯ CaO với
CO2 ?
Đ.diệnphát biểu,
bổ sung
Q.smẫu CaO, đ
diện nx
Đạidiện kể 3 tchoá học của
1 bazơ
Qs t.n
của CaO t.d
với nước,đại diện nêuh.tượng toảnhiệt , viếtPTPƯ m
hoạ
Ghi nhớtính chất hút
ẩm củaCaO
Qs t.n,đdiện nêuh.tượng xảyra: toả nhiệt,viết PTPƯ
m hoạ
Nghe
gv thôngbáo, đại diệnviết PT xảy
ra
Thảo
A CANXI OXIT (vôi sống)
Công thức phân tử: CaO
PTK: 56
Thuộc loại oxit bazơ
I Canxi oxit có những tính chất nào ?
1 Tính chất vật lí:
Là chất rắn màu trắng,
Nóng chảy ở nhiệt độ cao
2 Tính chất hoá học : thể hiện đầy đủt.c hoá học của 1 bazơ
a) Tác dụng với nước :
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd)
CaO có tính hút ẩm mạnh, do đó CaOdùng để làm khô nhiều chất
b) Tác dụng với axit :
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + H2OCaO(r) + H2SO4(dd) CaSO4r + H2O
Ứng dụng: CaO dùng để khử chua đấttrong trồng trọt
Trang 7Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung
Hãy nêu ngliệu để sx
vôi (Canxi oxit ) là gì ?
Thtrình cách sx vôi
trong lò nung vôi thủ công
và CN
Giới thiệu các PTPƯ
xảy ra khi sản xuất vôi
Yêu cầu học sinh đọc
mục “Em có biết 2”
luận nhómnêu các ứngdụng củaCanxi oxit
Đạidiện đọcmục “Em cóbiết”
Quansát tranh, đạidiện nêunguyên liệusản suất vôi
Nghethông báoquá trình sảnxuất vôi
Viết các
PƯ xảy ra
Nguyên liệu cho công nghiệp luyệnkim và CN hoá học
Khử chua đất trồng, sát trùng, khửđộc môi trường,…
III Sản xuất Canxi oxit như thế nào ?
Nguyên liệu : đá vôi (thành phầnchính là CaCO3)
Các phản ứng hoá học xảy ra : + Than cháy tạo nhiệt độ:
C(r) + O2(k) CO2(k) + Ở nhiệt độ cao, đá vôi bị phânhuỷ thành vôi (CaO):
CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
4 Cñng cè: Hãy nêu các tchh và ứng dụng của Canxi oxit ? Sản xuất Canxi
oxit như thế nào ?
Hướng dẫn học sinh làm dạng bài tập:
Bài 3 a) PTPƯ :CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (1) ; Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O(2)
nHCl = CM V = 3,5 0,2 = 0,7 mol;
Đặt X (g) là khối lượng của CuO => m Fe2O3 = 20 – X (g)
nCuO = m / M = X / 80 (mol); nFe2O3 = 20 – X/ 160 (mol)
Dựa vào theo số mol của HCl td ở (1) và (2), ta có ptr: 2X / 80 + 6(20 – X) / 160 =0,7
=> x = mCuO = 4 (g); mFe2O3 = 20 – 4 = 26g
Bài 4: a) PTPƯ:CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O ;
b) nCO2 = V / 22,4 = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol) = nBaCO3
Trang 8TiÕt 04 Bµi 2 mét sè oxit quan träng ( tiÕp )
Ngày soạn: 23/08/2011 Ngày dạy: / /2011
I Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được những tính chất hoá học của SO2 và viết PƯHH minh hoạ
Giải thích được cách điều chế, sản xuất SO2 trong phòng thí nghiệm và côngnghiệp
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng viết PTPƯ, qs t.nghiệm và làm 1 số bài toán với SO2 3) Thái độ : giáo dục cho học sinh có thái độ đúng đắn với nghiên cứu khoa học
II Chuẩn bị:
1) Hoá chất : ddH2SO4 ; ddCa(OH)2 ; Na2SO3 ; quỳ tím ; lưu huỳnh
2) Dụng cụ : 1 thìa đốt; 1 đèn cồn; 1 giá sắt + 1 kẹp sắt; 1 bộ bình kíp đơn giản
có gắn nút c.su 2 lỗ; 2 ống dẫn L (1 lớn + 1 nhỏ); 2 cốc thuỷ tinh 50 ml; 1 đoạn ốngcao su
III Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung
Quan
sát, ngửimùi khí SO2sinh ra,nhận xét
B LƯU HUỲNH DI OXIT:
Tên thường gọi là khí Sunfurơ
Trang 9Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung
Làm thí nghiệm điều
chế, cho SO2 tác dụng với
nước có cho sẵn quỳ tím
vào Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm 2’:
Hãy nhận xét sự thay
đổi màu sắc của quỳ tím ?
Chất mới sinh ra đó là
gì ? Viết PTPƯ xảy ra ?
Tiếp tục cho thêm
Bs: lưu huỳnh dioxit
cũng pứ được với dd bazơ
khác như Ba(OH)2 - tạo
muối kết tủa như của
Ca(OH)2, NaOH - tạo muối
tan… h.dẫn học sinh viết
PTPƯ
Gthiệu : t.d với o
bazơ như: Na2O, CaO,…
tạo muối sunfit
huỳnh dioxit có nhiều ứng
dung trong đời sống và sản
xuất : ng liệu sản xuất
H2SO4 ; tẩy trắng bột gỗ sản
xuất giấy, diệt nấm …
Dựa vào thí nghiệm
điều chế SO2 vừa quan sát ,
hãy nêu nguyên liệu điều
tỏ có axittạo ra là axitsunfurơ,viết PTPƯminh hoạ
Q.sátt.nghiệm,trao đổinhóm, đạidiện p.biểu,b.s, viếtPTPƯ
Nghegiáo viênth.báo t.ccủa lưuhuỳnh
dioxit khi
pứ với oxitbazơ
Nghethông báo
về nhữngứng dụngcủa lưuhuỳnh
dioxit
Đạidiện phátbiểu, bổsung
2 Tính chất hoá học: có t.c hoá họccủa 1 oxit axit
a) Tác dụng với nước: tạo dd axit
sunfurơ
SO2(k) + H2O(l) H2SO3(dd)
b) T.dụng với dd bazơ: tạo muối sunfit
và nước
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(r) + H2O(l) muối canxi sufit
SO2(k) + 2NaOH(dd)
Na2SO3(dd) + H2O(l) muối Natri sufit
c) Tác dụng với oxit bazơ như: Na2O,CaO,… tạo muối sunfit:
Trang 10Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung
viết PTPƯ khi điều chế SO2
trong công nghiệp
+ SO2(k) + H2O(l)
Đun nóng axit sufuric đặc với đồng:
Cu(r) + 2H2SO4(đ) CuSO4(dd) +
SO2(k) + 2H2O(l)
2 Trong công nghiệp:
Đốt lưu huỳnh trong không khí:
S + O2 SO2
Đốt quặng pirit sắt:
4FeS2(r) + 11O2(k) 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)
4 Cñng cè : Y/c h/s so sánh t.c hhọc của SO2 với CaO:
Trang 11Ngµy so¹n: 25/.08./2011 Ngµy d¹y: / /2011
I Mục tiêu:
1) Kiến thức : nêu được những t.c h.học chung của axit; minh hoạ bằng PTPƯ 2) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng : phân biệt dd axit với các chất khác, quan sát thí nghiệm
Viết PTPƯ minh hoạ những tính chất hoá học của axit
3) Thái độ : Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
IV Tiến trình dạy học:
Nêu định nghĩa axit ? viết CTHH 1 số axit thường gặp (ghi điểm )?
Các em đã biết qua 1 số axit , vậy axit có những tính chất nào ? Axit mạnh khác axit yếu như thế nào ?
Hoạt động của giáo
chuyển thành
đỏ
Thảoluận , đạidiện phátbiểu, bổsung : ốngnghiệm chứa
Al2(SO4)3(dd)+H2(k)
dd axit + m.số k.l muối + khí H2
Chú ý : axit nitric (HNO3) và axitsunfuric loại không g.p khí hidro
Trang 12Hoạt động của giáo
tượng xảy ra và viết
PTPƯ minh hoạ ?
Hd hs làm tn CuO
tác dụng với H2SO4
Hãy nhận xét sự
thay đổi màu sắc của
CuO khi cho vào axit ?
Hướng dẫn học
sinh viết PTPƯ Fe2O3
với axit tạo muối sắt
Quan sátthí nghiệmCu(OH)2 tácdụng với
H2SO4
Đại diệnnêu hiệntượng: kết tủatan, viết pư
Quan sátthí nghiệm:
đại diện nêuhiện tượng,viết PTPƯ
ViếtPTPƯ axittác dụng vớimuối
Nghegiáo viênthông báo
3 Axit t.d với bazơ:(p.ứng trung hoà) Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd)
CuSO4(dd) + H2O NaOH(dd)+HCl(dd)NaCl(dd) + H2O(l) axit + bazơ muối + nước
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
CuO(r)+ H2SO4(dd) CuSO4(dd)+ H2O(l)Đen dd xanh lam
Fe2O3(r)+ 6HCl(dd) 2FeCl3(dd) +3H2O
dd vàng nâu axit + oxit bazơ muối + nước
5 Axit tác dụng với muối: (bài 9) tạomuối mới và axit mới
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) 2HCl(dd) + BaSO4
II Axit mạnh và axit yếu: dựa vào tính
chất hoá học, axit chia thành 2 loại
Axit mạnh: H2SO4; HCl ; HNO3 …
Axit yếu: H2S ; H2CO3, H2SO3 …
4 Cñng cèHãy nêu các tính chất hoá học của axit ?
Hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 trang 14 sách giáo khoa
Bài 1 Xảy ra 3 PTPƯ : Mg + axit ; MgO + axit ; Mg(OH)2 + axit ;
Bài 2 a) Tạo khí hidro (Mg + axit) ;
b) dung dịch muối đồng (CuO + axit) ;
c) muối sắt (III): Fe2O3 và Fe(OH)3 + axit ;
d) dung dịch muối của: Al2O3 và Mg + axit { viết các PTPƯ xảy ra}
Bài 4 a) Theo phương pháp hoá học: đem hỗn hợp cho tác dụng với HCl dư, chỉ có
Fe tác dụng; còn lại Cu lọc, đem cân PTHH xảy ra: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 b) Phương pháp vật lý: dùng nam châm tách Fe (bọc bao nylon ở đầu namchâm)
5 Dặn dò: Hoàn thành càc bài tập; đọc mục “Em có biết”
TiÕt 06 bµi 4 mét sè axit quan träng
Trang 13Ngµy so¹n: 28/.08./2011 Ngµy d¹y: / /2011
I Mục tiêu:
1) Kiến thức : Nêu được những tchh của HCl và H2SO4loãng, viết PTPƯ
2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng qs ; giải các bài tập liên quan đến axit ; nhận biết axit 3) Thái độ : Rèn tính cẩn thận trong khi làm thí nghiệm
II Chuẩn bị:
1) Hoá chất : dung dịch HCl ; dung dịch H2SO4 ; Fe, Al ; quỳ tím ; Fe2O3 ;Cu(OH)2 {từ CuSO4 và NaOH} / NaOH – dung dịch phenol phtalein; dd AgNO3, ddBaCl2
2) Dụng cụ : 6 ố.n.; 1 ố.nhỏ giọt; 1 giá ố.n.; 1kẹp gỗ; 1 cốc nước 250ml;1th.nhựa
III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
IV Tiến trình dạy học:
Đạidiện nêunhận xétquan sátđược
Thảoluậnnhóm , đạidiện phátbiểu, bổsung , viếtPTHH
Đạidiện làmthí nghiệmminh hoạ
A AXIT CLOHIDRIC (HCl): Axit clohidric là
dung dịch của khí hidro clorua tan trong nước
I Tính chất vật lí:
HCl là chất lỏng, không màu,
Dung dịch HCl đậm đặc ở 37% (dung dịchhidro clorua bão hoà)
II Tính chất hoá học: thể hiện tính chất 1 axit
Trang 14 Đạidiện đọcứng dụngHCl
Đạidiện họcsinh quansát ; nhậnxét tínhchất vật lí
Thảoluậnnhóm , đạidiện phátbiểu, bổsung , viếtPTHH
Đạidiện làmthí nghiệmminh hoạ
Tác dụng với oxit bazơ : tạo thành muối clorua
và nước
HCl(dd) + Fe3O3(r) FeCl3(dd) + H2O(l)
Nhận biết muối gốc clorua: dùng thuốc thử là
AgNO3 (sẽ tạo AgCl trắng)
Ví dụ: BaCl2(dd)+ AgNO3(dd) Ba(NO3)2(dd) + AgCl
III Ứng dụng: (sách giáo khoa)
4 Củng cố: Hãy so sánh tính chất hoá học của HCl và H2SO4 ?
Hướng dẫn học sinh làm bài 1, 4, 6, 7 trang 19 sách giáo khoa
Bài 4: So sánh các điều kiện nồng độ axit, nhiệt độ của dung dịch axit, trạng thái
của sắt và thời gian pứ để rút ra: a) thí nghiệm 4, 5 ; b) thí nghiệm 3, 5 ; c) thínghiệm 4,
Bài 6 a) PTPƯ: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ;
b)
c)
Bài 7
Trang 15a) CuO + 2HCl CuCl2 +H2O (1) ; ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O (2);
x / 80 (mol); 2x / 80 (mol) (12,1 – x ) / 81(mol); 2(12,1 – x ) / 81(mol)
b) Đặt x (g) là m CuO trong 12,1 (g) hỗn hợp => mZnO = 12,1 – x (g)
nCuO = x / 80 (mol) ; nZnO = (12,1 – x) / 81 (mol) ;
Nêu được các tính chất hoá học của H2SO4 đặc, những ứng dụng của H2SO4
Hiểu được những cách sản xuất, nhận biết axit sunfuric
2) Kỹ năng : rèn knăng: qs, viết PTPƯ, pbiệt H2SO4 với các clỏng kmàu khác 3) Thái đ ộ:
II.Chuẩn bị:
1) Hoá chất : dd H2SO4đ và loãng; Cu lá; đường saccarozơ, ddBaCl2 , vải, giấy 2) Dụng cụ : (1 giá ốn, 4 ốn, 2 kẹp gỗ, 1 đèn cồn x 6 nhóm), 1 cốc 50 ml , 1 cốc
250 ml nước, 1 bình cầu, 1 ố.nhỏ giọt
3) Tranh vẽ phóng to hình 1.12 Sơ đồ ứng dụng axit Sunfuric, tranh vẽ các giaiđoạn sx H2SO4
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1 Tæ chøc :
Trang 16Hoạt động của giáo
Trao đổinhóm rút ranhận xét, đạidiện phát biểu,
bổ sung
Viết PTPƯminh hoạ
Qs tn tínhháo nước củaaxit sunfuric,thảo luậnnhóm , p biểu
Viết PTPƯminh hoạ
Qs tn nhỏnước vào axit,
tự rút ra nhậnxét
Quan sáttranh , rút ra
Axit sunfuric đặc, nóng tác dụng với hầuhết các kim loại tạo muối sunfat và khí SO2
; phản ứng không giải phóng khí hidro
Tính háo nước, hút ẩm:
C12H22O1 11H2O + 12Ctrắng đen
III Ứng dụng của axit sunfuric:
(sách giáo khoa)
H 2 SO 4đặc
Trang 17Hoạt động của giáo
Treo tranh Sơ đồ
Nguyên liệu sản xuất
axit sunfuric là lưu
huỳnh hoặc quặng
piric (đốt tạo khí SO2)
Các công đoạn sản
xuất axit sunfuric (3
công đoạn) theo
Nghe, ghi
nguyên liệu ;các giai đoạnsản xuất axitsunfuric
Ghi nhớ cácloại thuốc thửn.biết axitsunfuric vàmuối sunfat
Qs tn chứngminh các loạithuốc thửbằng dấu hiệukết tủa
Pbiệt dd
H2SO4 vớimuối sunfat
IV S.xuất axit sunfuric:
Nguyên liệu : là lưu huỳnh hoặc quặngpirit (nước và không khí)
Sản xuất axit sunfuric : theo 3 giai đoạn:
1) Sản xuất SO 2:
S + O2 SO2 hoặc:
2FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
2) Sản xuất SO 3: 2SO2 + O2to V2O5 2SO3
3) Sản xuất H 2 SO 4:
SO3 + H2O H2SO4
V Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat: thuốc thử là dung dịch BaCl2 hoặcBa(NO3)2; Ba(OH)2
H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + HCl(dd)
Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r)+ 2NaCl(dd)
Chú ý: Để phân biệt dung dịch H2SO4với các dung dịch muối sunfat thì dùng
thuốc thử là các kim loại như: Mg, Zn, Al, Fe,…
4 Củng cố Y/c h/s hoàn thành bảng sau:
Tính chất hóa học HCl H 2 SO 4(loãng) H 2 SO 4(đặc)
1 tdụng với …
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 3 a, b) Dùng AgNO3 nhận biết HCl ; Ba(OH)2 nhận biết H2SO4 ; c) Dùng quỳtím hoặc kim loại Al…
Bài 5 a) Dùng H2SO4(l) + (Fe, CuO, KOH) ; Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp gỗ
b) Dùng H2SO4(đ) tác dụng với Cu, C12H22O11; Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp gỗ,đèn cồn
5 Dặn dò:
Ôn lại tính chất hoá học của các oxit, các axit từ bài 1 – bài 4
Xem trước nội dung bài 5, bài luyện tập
Trang 18TiÕt 08 bµi 5 luyÖn tËp
tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit vµ axit
có sử dụng C%, CM , Vkhí – đktc va giải các bài toán bằng cách lập hệ ph.trình
3) Thái đ ộ: Giáo dục lòng ham mê, yêu thích bộ môn.
II.Chuẩn bị:
Bảng con ghi sơ đồ tính chất hoá học của oxit và axit
Các mảnh giấy ghi: + Axit; + Bazơ; + Oxit axit; + oxit bazơ; + nước; + nước;+ kim loại; + quỳ tím; + bazơ; + oxit bazơ
III Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
Thảo luậnnhóm, đạidiện phátbiểu, bổ sung:
mỗi nhómđiền 1 chỗ
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hoá học của oxit:
Phương trình hoá học:
(1)Na2O(r)+ 2HCl(dd) 2NaCl(dd) + H2O (2)SO2(k) + 2KOH(dd) K2SO3(dd) + H2O
Bazơ
O.axit
(3) + nước
Oxit axit bazơ Oxit (4)
Trang 19Hoạt động của
giỏo viờn của học sinh Hoạt động Nội dung
sinh thảo luận
Quan sỏt,nhận xột
Quan sỏtbảng phụ, tỡmhiểu cỏch điềnvào sơ đồ vàcỏch viếtPTHH minhhoạ cho sơ đồ
Thảo luậnnhúm, đạidiện phỏtbiểu, bổ sung:
mỗi nhúmđiền 1 chỗtrống đồngthời viếtPTHH minhhoạ
Quan sỏt,nhận xột
Học sinhđọc kỹ đề và lờn bảng giải bài tập
(3) CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)(4) Na2O(r) + H2O(l) 2NaOH(dd)(5) P2O5(r) + H2O(l) 2H3PO4(dd)
2 Tớnh chất hoỏ học của axit:
Phương trỡnh hoỏ học:
(1) H2SO4(l) + Zn(r) ZnSO4(dd) + H2(k)(2) 6HCldd + Fe2O3(r) 2FeCl3dd +3H2O (3) 2HCldd + Cu(OH)2r CuCl2dd + 2H2O
* Chỳ ý: Axit sunfuric đặc cú những tớnh
chất hoỏ học riờng:
Tỏc dụng với nhiều kim loại giải phúng khớ
SO22H2SO4(đặc, núng) + Cu(r) CuSO4(dd)+ SO2(k) +2H2O(l)
Tớnh hỏo nước, hỳt ẩm:
C12H22O11 11H2O + 12C trắng đen
II Bài tập:
Hòa tan 1,2g Mg bằng 50ml dd HCl3M
a Viết PTHH
b Tính V khí thoát ra ở ĐKTC
c Tính nồng độ mol của dd thu
đ-ợc sau phản ứng ( Coi thể tíchcủa dd sau phản ứng thay đổikhông đáng kể )
Axit
(2) (3)
(1)
+ kim loại
+ Oxit bazơ
+ Quỳ tớm
+ Bazo
H 2 SO 4đặc
Trang 204 Củng cố: hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 5 trang 21 sách giáo khoa
Bài 1 a) tác dụng với nước: SO2, Na2O, CaO, CO2 ;
b) tác dụng với HCl: CuO, Na2O, CaO
Xem lại tính chất hoá học của oxit axit và oxit bazơ,
Coi trước nội dung bài thực hành; Ôn lại từ bài 1 chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Hướng dẫn học sinh làm bài thu hoạch:
Rèn kỹ năng thực hành, quan sát thí nghiệm
Rèn kỹ năng phân biệt các hoá chất bị mất nhãn
3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho học sinh khi thực hành đẻ đảm bảo tính an toàn, tiết kiệm.
II Chuẩn bị: gv pha loãng các dung dịch, đựng trong lọ thích hợp.
1) Hoá chất : CaO , dung dịch H2SO4 loãng , nước, quỳ tím, dung dịch HCl, P đỏ,dung dịch Na2SO4, dung dịch BaCl2
Trang 212) Dụng cụ : (cho 1 x 6 nhóm)1 giá ống nghiệm; 1 kẹp gỗ; 5 ống nghiệm; 1 ốngnhỏ giọt; 1 muỗng sắt; 1 muỗng nhựa; 1 đèn cồn; 4 lọ 125 ml pha loãng dung dịch;
Yêu cầu học sinh: nêu
hiện tượng xảy ra khi nhỏ
nước vào
Sau khi cho quỳ tím
vào, nêu sự thay đổi màu
cho vào nước làm tắt
Kiểm tra, hướng dẫn
Nhóm tiến
nghiệm theohướng dẫn
Đại diện nêunhận xét
Viết tường
nghiệm sau khithực hiện mỗihiện tượng
Quan sátcách tiến hànhthí nghiệm;
Nhóm tiến
nghiệm theohướng dẫn
Đại diện nêunhận xét
Cho một mẫu nhỏ CaO vào ốngnghiệm
Thêm 1 – 2 ml nước Quan sát, nêuhiện tượng xảy ra ?
Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào
Quan sát , rút ra kết luận về tínhchất hoá học của CaO?
Viết PTPƯ minh hoạ ?
2 Thí nghiệm 2: Phản ứng của Diphotpho pentan oxit với nước:
Viết PTPƯ minh hoạ ?
II Nhận biết các dung dịch:
Có 3 lọ không nhãn đựng 1trong các dung dịch: H2SO4; HCl;
Na2SO4 Tiến hành thí nghiệm nhậnbiết dung dịch trong mỗi lọ ?
* Cách làm:
Đánh số thứ tự các lọ,
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
pentan oxit tác dụng với
nước ?
Hdẫn hs trình tự cách
tiến hành tn theo sơ đồ:
Phân loại chất dựa
vào t.c hhọc chác biệt
giữa các chất để xác định
thuốc thử cho phù hợp
Yêu cầu học sinh nêu
hiện tượng quan sát được
và viết PTPƯ minh hoạ
Các nhómtiến hành thựchiện theohướng dẫn
Tường trìnhcác hiện tượngquan sát được
và toàn bộ cáchtiến hành thínghiệm,
Yêu cầu học sinh vệ sinh, nộp bài tường trình thí nghiệm
Rút kinh nghiệm, nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
Ôn tập theo nội dung: tính chất hoá học của oxit (so sánh oxit axit với oxitbazơ) ; tính chất hoá học của axit từ bài 1 đến bài 5
Đem theo sách bài tập tiết sau
TiÕt 10 kiÓm tra viÕt 1 tiÕt
Ngµy so¹n: 11/.09./2011 Ngµy d¹y: / /2011
Trang 23Nhận
Vận dụng
ở mức cao hơn
TN TL TN TL TN TL TN TL
Oxit Tính chất
vật lí, t/c hóa học,
đ/chế, phân loại oxit
Tính chất vật lí, t/c hóa học,
đ/chế, phân loại oxit
Axit T/c Hóa
học, điều chế, nhận biết axit
T/c Hóa học, điều chế, nhận biết axit
T/c Hóa học, điều chế, nhận biết axit
3 1,5 15%
2 1,0 10%
6 3,0 30%
1 0,5 5%
2 2,5 25%
B Đề bài
đề số 1 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm )
Hãy khoanh tròn và chữ cái đứng trớc đáp án mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Cho những ôxit sau: K2O; Fe2O3; P2O5; CO2; PbO
A Các ôxit bazơ là: K2O; P2O5; PbO, các ôxit axit là: Fe2O3;
CO2
Trang 24B Các ôxit bazơ là: Fe2O3; PbO, các ôxit axit là: CO2; K2O;
Câu 2: Dãy ôxit nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch axit?
A CaO; P2O5; CuO; Fe2O3; CO2 B K2O; CaO; CuO; Fe2O3
C K2O; P2O5; SO3; CaO; CuO D CaO; CO2; SO2; Fe2O3
Câu 3: Chất nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 tạo ra chất kết tủa trắng
Câu 4: Axit H2SO4(đặc) tác dụng với Cu giải phóng ra chất khí nào sau đây?
Câu 5: Dùng thuốc thử nào để nhận biết ra CuO; BaCl2; Na2CO3
A Dung dịch NaCl B Dung dịch H2SO4
Câu 6: Ôxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 28.57% oxi về khối
lợng Nguyên tố đó là nguyên tố nào?
Phần II Tự luận (7 điểm).
Câu 1: (2 điểm) Viết PTHH biểu diễn dãy chuyển hoá sau.
SO2 SO3 H2SO4 SO2
CaSO3
Câu 2: (2 điểm ) Axit H2SO4(loãng) tác dụng đợc với chất nào trong
số các chất sau: Al; CO2; Na2SO4; Fe(OH)3; ZnO; Cu; KOH ViếtPTHH xảy ra
Câu 3: (3 điểm ) Cho 5,6l SO2 ở đktc tác dụng hết với dung dịch Ca(OH)2
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
c Để trung hoà hết lợng Ca(OH)2 ở phơng trình trên cần dùngbao nhiêu ml dung dịch HCl 1M
(Biết: Ca = 40; H = 1; Cl = 35.5; O = 16; S = 32)
đề số 2
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm )
Hãy khoanh tròn và chữ cái đứng trớc đáp án mà em cho là đúng nhất.
Trang 25Câu 1: Ôxit của một nguyên tố có hoá trị II chứa 28,57% ôxi về
khối lợng Hỏi nguyên tố đó là nguyên tố nào sau đây?
A Dung dich AgNO3 B Dung dịch BaCl2 và quỳ tím
Câu 4: Cho 50g dung dịch NaOH 20% vào 416g dung dịch CuSO4
5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa tạothành là?
Câu 5: Nhóm nào dới đây chỉ chứa chất có tính bazơ?
A Chì ôxit, Lu huỳnh điôxit, Cacbon ôxit
B Đồng ôxit, Natri ôxit, Canxi hiđrôxit
C Nitơ điôxit, Natri hiđrôxit, Điphôtpho pentaôxit
D Đồng ôxit, Cacbon ôxit, Magiê hiđrôxit
Câu 6: Để làm sạch khí mê tan (CH4) có trong hỗn hợp khí Mêtan
và Cacbonic (CO2) Ta dùng cách nào sau đây?
A Sục hỗn hợp khí vào dung dịch nớc Brôm
B Sục hốn hợp khí vào nớc
C Sục hỗn hợp khí vào dung dịch Canxi hiđrôxit
D Đốt hỗn hợp khí trên trong ôxi vừa đủ
Phần II Tự luận (7 điểm).
Câu 1: (2 điểm) Viết PTHH biểu diễn dãy chuyển hoá sau.
FeS2 SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
Câu 2: (2 điểm ) Axit HCl tác dụng đợc với chất nào trong số các chất sau: Al; CO2; Na2SO4; Fe(OH)3; ZnO; Cu; KOH Viết PTHH xảy
ra.
Câu 3: (3 điểm ) Cho 5,6g Fe phản ứng với dung dịch axit HCl.
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
Trang 260.25 mol 0.25 mol 0.25 mol
b Khèi lîng CaSO3 t¹o thµnh sau ph¶n øng
®iÓm)
®iÓm)
Trang 27Vậy cần 500ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hết lợngCa(OH)2 ở phơng trình trên
0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol
b Khối lợng FeCl2 tạo thành sau phản ứng là:
(0,75 điểm)
c Thể tích khí hidro thu đợc sau phản ứng là:
(0,75 điểm)
4 Củng cố.
Thu bài kiểm tra
Nhận xét ý thức làm bài của học sinh
5 HDVN.
Trang 28¤n tÝnh chÊt cña «xit, axit
DuyÖt gi¸o ¸n
Ngµy 19/09/2011
Ngµy so¹n: 18/.09./2011 Ngµy d¹y: / /2011
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : nêu được các tchất hoá học của bazơ và viết PTPƯ minh hoạ
2 Kỹ năng : rèn kỹ năng qs; giải các bài tập định tính và định lượng về bazơ
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
3 Bảng phu: ghi nội dung 3 bài tập
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại
IV Tiến trình dạy học:
nước và 1 giọt dd NaOH
lên quỳ tím và phenol
Thảo luậnnhóm hoàn
1 Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu: dung dịch bazơ làm
đổi màu chất chỉ thị:
Làm quỳ tím chuyển thành xanh
Phenol phtalein không màu thành màu
đỏ
Trang 29ốn đựng 3 dd k màu,
không dán nhãn là:
Ca(OH)2, HCl, NaCl
Các em đã học tchh của
oxit axit, hãy viết PTPƯ
minh hoạ cho tc dd bazơ
BT 2: Cho các oxit sau:
CaO, SO2, FeO, Hãy cho
biết những oxit nào td
được với dd KOH ? Viết
PTHH ?
Các em đã học tính chất
hoá học của axit, hãy viết
PTPƯ minh hoạ cho tính
nhiệt phân Cu(OH)2
Quan sát, nêu hiện
tượng xảy ra và viết
PTPƯ minh hoạ ?
Hướng dẫn học sinh
viết các PTPƯ của các
bazơ không tan tương tự
Đại diệnphát biểu, bổsung: viếtPTPƯ minhhoạ cho tínhchất tác dụngvới oxit axitcủa dungdịch bazơ
Thảo luậnnhóm hoànthành bàitập
Đại diệnphát biểu, bổsung: viếtPTPƯ minhhoạ cho tínhchất tác dụngvới oxit axitcủa dungdịch bazơ
Quan sátthí nghiệm,đại diện nêuhiện tượngxảy ra vàviết PTPƯxảy ra
Viết cácPTPƯ xảy ratương tự củacác bazơkhông tankhác
2 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit:
2NaOH(dd)+ CO2(k)
Na2CO3(dd) + H2O(l)Ca(OH)2(dd)+ P2O5(r)
Ca3(PO4)2(r) + H2O(l)6KOH(dd) + 3P2O5(r)
2K3PO4(dd) + 3H2O(l)
dd bazơ + oxit axit muối + nước
3 Tác dụng của bazơ với axit: (phản
ứng trung hoà)NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd) CuSO4(dd) + H2O(l)Bazơ + axit muối + nước
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ:
Cu(OH)2(r) CuO(r) + H2O(h)2Fe(OH)3(r) Fe2O3(r)+ 3H2O Bazơ k tan oxit bazơ + nước
4 Củng cố So sánh bazơ tan và bazơ không tan ?
BT 3: Có những bazơ sau: Fe(OH)3, KOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Cu(OH)2 Hãy ghi dấu X vào ô thích hợp thể hiện tính chất các chất:
Tính chất Fe(OH)3 KOH Mg(OH)2 Ba(OH)2 Cu(OH)2Tác dụng với HCl,
Trang 30Tan trong nước
Tác dụng với CO2, SO2
Bị nhiệt phân huỷ
: hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 4 sách giáo khoa trang 25
Bài 4: Đánh dấu mỗi lọ; Lấy mẩu thử; Dùng quỳ tím cho vào mỗi mẩu thử: quỳ tím
hoá xanh có 2 dung dịch là Ba(OH)2 và NaOH (nhóm 1), quỳ tím không đổi màu:
là 2 dung dịch NaCl và Na2SO4 (nhóm 2) Cho từng chất ở nhóm 1 pứ với từng chất
ở nhóm 2: có kết tủa trắng là Ba(OH)2 , còn lại là NaOH; lấy từng chất ở nhóm 2 pứvới nhóm 1: có kết tủa trắng là Na2SO4 còn lại là NaCl PTHH
Bài 5: a) Na2O + H2O 2NaOH ,
b) 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O ;
5 Dặn dò: học sinh làm bài tập, xem trước nội dung bài 8
Natrihidroxit
Ngµy so¹n: 20/.09./2011 Ngµy d¹y: / /2011
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Nêu được tcvl và hhọc của NaOH – ch.minh được tchh của bazơ tan
Biết được ứng dụng của và ppháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
2 Kỹ năng: tiếp tục rèn kỹ năng viết PTHH và phân biệt hoá chất mất nhãn
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
2) Hoá chất : dd NaOH; NaOH rắn; quỳ tím; ddịch phenol phtalein; ddHCl 3) Dụng cụ : 1 ố.n ; 1 kẹp gỗ; 2 ố.nhỏ giọt; 1 cốc 250 ml nước; 1 chén sứ; 1 thìa 4) Tranh vẽ phóng to : sơ đồ bình điện phân dung dịch muối ăn
III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
Trang 313 Bµi míi
Mở bài: Natri hidroxit và canxi hidroxit là những bazơ quan trọng trong đời sống và sản xuất, Vậy chúng có những tính chất như thế nào ?
Hoạt động của giáo
Cho học sinh quan
nhận xét hiện tượng khi
hoà tan NaOH ?
Bs tc vlí của NaOH:
tính nhờn, ăn đdiện
pbiểu, bsung…
Yc hs nhỏ giọt dd
NaOH lên giấy quỳ tím
và phenol phtalein Hãy
Hãy viết PTPƯ minh
hoạ NaOH tác dụng với
Đ.diện nhậnxét
Nghe giáoviên thông báo
về tính chấtđặc biệt củaNaOH
Thực hiệnthí nghiệmtheo hướngdẩn của giáoviên
Đại diệnnhận xét hiệntượng
Quan sát thínghiệm, Thảoluận nhóm,nêu hiện tượng
PTHH
Đại diệnphát biểu, bổsung
Nghe giáoviên thông báo
về ứng dụngcủa NaOH
Quan sáttranh tìm hiểuquá trình điệnphân dd muối
II Tính chất hoá học : thể hiện tính
chất hoá học của bazơ tan
1 Làm đổi màu chất chỉ thị :
Làm quỳ tím chuyển thành xanh
Phenol phtalein không màu thànhmàu đỏ
2 Tác dụng với axit: (phản ứng trunghoà)
NaOH(dd)+ HCl(dd) NaCl(dd)+ H2O(l)2NaOH(dd) + H2SO4(dd)
Na2SO4(dd) + H2O(l)
3 Tác dụng với oxit axit:
2NaOH(dd) + CO2(k)
Na2CO3(dd) + H2O(l)6NaOH(dd) + P2O5(r)
IV Sản xuất Natri hidroxit: Bằng
phương pháp điện phân (có màng ngăn)dung dịch muối ăn (bảo hoà) PTHH : 2NaCl(dd)+ 2H2O(l)
2NaOH(dd) + H2(k) + Cl2(k)
Đpdd cmn
Trang 32viết PTPƯ ăn bão hoà
4 Củng cố:
Nêu những tính chất hoá học của NaOH ?
Natri hidroxit tác dụng được với những chất nào sau đây: SO2,ddH2SO4, SO3, CO viết PTPƯ minh hoạ ?
5) Củng cố: hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 trang 27 sách giáo khoa
Bài 4 a) PTPƯ: CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O ;
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Nêu được tính chất hoá học của Ca(OH)2 và viết PTPƯ minh hoạ
Nêu được ứng dụng và ý nghĩa của thang pH
2 Kỹ năng:
Biết cách pha chế dd canxi hidroxit, xác định độ pH của 1 dung dịch
Rèn kỹ năng phân biệt hoá chất
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận trình bày khoa học
II) Chuẩn bị:
1) Hoá chất : CaO, nước cất, giấy pH, nước chanh, dung dịch HCl
2) Dụng cụ : 2 cốc thuỷ tinh 250 ml, 1 đũa thuỷ tinh, 1 phễu + giấy lọc, 1 thìanhựa, 1 ống nhỏ giọt, 1 giá sắt, 1 vòng sắt, 1 ống dẫn L
III) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
Trang 33IV) Tiến trình dạy học:
Mở bài: Canxi hidroxit có t/chh và những ứng dụng nào trong đời sống và s.xuất ?
trong 5’: Dựa vào tchh
của bazơ, của NaOH; thử
Yêu cầu học sinh đọc
thông tin sách giáo khoa:
Nêu những ứng dụng của
canxi hidroxit ?
Quan sát tìmhiểu cách phachế dung dịchcanxi hidroxit
Nghe giáoviên thông báo
Đại diện phátbiểu, bổ sung
Thảo luậnnhóm: nêu tínhchất hoá học ,viết PTHHminh hoạ chotính chất củacanxi hidroxit
Đại diện phátbiểu, bổ sung
Tiến hành thínghiệm theohướng dẫn củagiáo viên Đạidiện nhận xét,nêu hiện tượngxảy ra
Cá nhân đọcthông tin sáchgiáo khoa đạidiện phát biểu,
Làm quỳ tím thành xanh
Phenol phtalein không màuthành màu đỏ
b) Tác dụng với axit: (phản ứngtrung hoà)
Ca(OH)2(dd)+ 2HCl(dd) CaCl2(dd)+ 2H2O(l)Ca(OH)2(dd) + H2SO4(dd) CaSO4(r) + H2O(l) c) Tác dụng với oxit axit:
Ca(OH)2(dd) + CO2(k) CaCO3(r) + H2O(l)Ca(OH)2(dd) + SO2(k) CaSO3(r) + H2O(l) d) Td với dd muối: (bài 9)Ca(OH)2(dd) + CuCl2(dd) CaCl2(dd) + Cu(OH)2(r)
II Ứng dụng:
(sách giáo khoa )
4 Củng cố: cho hs hoàn thành bảng sau:
Trang 341 tdụng với …
Hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 sách giáo khoa trang 30
Bài 3: CaCO3, CaO, Ca(OH)2
Cho vào nước có quỳ tím, chất có tỏa nhiệt là CaO
Chất không tan, không đổi màu quỳ là CaCO3
Chất tan, làm quỳ tím hóa xanh là Ca(OH)2
5 Dặn dò:
Hoàn thành các bài tập, xem mục “Em có biết”
Yêu cầu học sinh ghi nội dung và học thuộc.
Giới thiệu tính tan: (bảng trang 170 – sgk)
Giới thiệu Dãy hoạt động hoá học của kim loại:
Ngµy so¹n: 01/.10./2011 Ngµy d¹y: / /2011
I Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được các tính chất hoá học của muối, viết PTHH minh hoạ
Biết cách nhận xét điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được 2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng quan sát thí nghiệm, viết PTHH của phản ứng trao đổi
và điều kiện để phản ứng thực hiện được
3) Thái độ :
II) Chuẩn bị: giáo viên pha sẵn các dung dịch muối
1) Hoá chất : dây Cu có buột chỉ; dd AgNO3; dd H2SO4; dd BaCl2; dd NaCl; ddCuSO4; dd NaOH
2) Dụng cụ : (4 ốn; 1 kẹp gỗ x 6), 1 cốc nước ml; 2 ố.nh.giọt; 1 chổi; 1 giá ốn;
III) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV) Tiến trình dạy học:
Hd hs làm tn Cu Qs tn, I Tính chất hoá học của muối:
Trang 35 Ycầu hsinh : hãy
viết các PTPƯ phân
Cu vàddịch
Đdiệnpbiểu,
bs ,viếtPTPƯminh hoạ
Qs tn
chú ý sựthay đổimàu củaddịch
Đdiệnpbiểu,
bs ,viếtPTPƯminh hoạ
Thựchiện theohướng dẩncủa giáoviên
Quan sátthí nghiệmchú ý sựthay đổimàu củadung dịch
Đại diệnphát biểu,bổ
sung ,viếtPTPƯminh hoạ
Đại diệnphát biểu,
1 Muối tác dụng với kim loại:
Muối mới phải tan
2 Muối tác dụng với axit:
BaCl2(dd)+H2SO4(dd)BaSO4(r)+2HCl(dd)Muối + axit muối mới + axit mới
* Điều kiện: muối mới phải kết tủa hoặcaxit mới tạo chất dể bay hơi
3 Muối tác dụng với muối:
NaCl(dd) + AgNO3(dd) NaNO3(dd) + AgCl(r)
dd muối + dd muối 2 muối mới
* Điều kiện: Sau phản ứng phải có ít nhất 1muối không tan (kết tủa)
4 Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)
Na2CO3(dd) + Ba(OH)2(dd) 2NaOH + BaCO3(r)
dd muối + dd bazơ m.mới + bazơ mới
* Điều kiện: Sau phản ứng phải có ít nhất 1muối không tan
5 Phản ứng phân huỷ muối:(ở nhiệt độ cao)2KClO3 3KCl + 3O2
CaCO3 CaO + CO2 …
II Phản ứng trao đổi trong ddịch:
t o
t o
Trang 36 Yêu cầu học sinh
dựa vào sự phân
tích trên, Hãy nêu
Quan sáttìm hiểu sựtrao đổithành phầnhoá họcgiữa 2 hợpchất thamgia phảnứng
1 N.xét về các pứ hoá học của muối:
Cu[SO4(dd) + 2Na]OH(dd) Cu(OH)2(r) + [Na2SO4(dd)]
Na2[CO3(dd) + Ba](OH)2(dd) 2NaOH + [BaCO3](r) Trong các phản ứng hoá học của muối,luôn có sự trao đổi thành phần với nhau để tạo
ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi: là phản ứng hoá họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứng trao đổivới nhau những thành phần cấu tạo của chúng
Tổng kết: Thế nào là pư trao đổi ? điều kiện xảy ra pư trao đổi ?
Tính chất hóa học của muối: Phương trình pứ minh họa:
1 tdụng với …
4 Củng cố: hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 6 trang 33 sách giáo khoa
Bài 6 a) CaCl2 + 2AgNO3 Ca(NO3)2 + 2AgCl trắng
b) nCaCl2 = 2,22 / 111 = 0,02 (mol) ;
nAgNO3 = 1,7 / 170 = 0,01 (mol) ; mAgCl = 0,01 143,5 = 1,435 (g) ;
c) nCaCl2dư = 0,015 (mol),
CMdd CaCl2dư = 0,015 / 0,1 = 0,15 M ; CMdd Ca(NO3)2 = 0,005 / 0,1 = 0,05 M ;
5 Dặn dò:
DuyÖt gi¸o ¸n
Ngµy 03/10/2011
Trang 37TiÕt 15 Bµi 10 mét sè muèi quan träng
Ngµy so¹n: 02/.10./2011 Ngµy d¹y: / /2011
3) Thái độ: Giáo dục tính ham mê khoa học, yêu thích bộ môn
II) Chuẩn bị: Tranh vẽ phóng to Ứng dụng của muối NaCl, Ứng dụng của NaCl III) Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan
IV) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
Yêu cầu học sinh đọc
thông tin sách giáo
khoa: trong tự nhiên em
biết muối ăn có ở đâu ?
Hãy cho biết cách
khai thác muối trong
nước biển hay trong
bổ sung
Cá nhân đọcthông tin sáchgiáo khoa đạidiện phát biểu,
bổ sung
Cá nhân đọcthông tin sáchgiáo khoa đạidiện phát biểu,
I Muối Natri clorua: NaCl
1 Trạng thái tự nhiên:
Có trong nước biển
Có trong mỏ muối ( trong lòngđất )
Trang 38 Bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung
Giới thiệu: muối Kali
nitrat còn gọi muối
về tính chất củamuối KNO3
Viết PTPƯphân huỷ KNO3bởi nhiệt
Đại diện nêunhững ứng dụngcủa KNO3
trừ sâu, axit clohidric, … + Chế tạo xà phòng, công nghiệpgiấy, chất tẩy trắng,…
+ Sản xuất thuỷ tinh
II Muối kali nitrat: KNO3
1 Tính chất:
Tan nhiều trong nước,
Bị nhiệt phân huỷ:
Tổng kết: tóm tắt kiến thức trọng tâm trong bài
4 Củng cố: hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 5 trang 36 sách giáo khoa
Bài 1 a) Pb(NO3)2 ; b) NaCl ; c) CaCO3 ; d) CaSO4
Bài 2 a) Trung hoà dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH:
HCl + NaOH NaCl + H2O
b) Phản ứng trao đổi giữa muối và axit: Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O +
CO2 ; muối với muối hoặc muối với bazơ
Bài 4 a, b) được x ; c) không o
Bài 5 a) 2KClO3 2KCl + 3O2 (1) ; 2KNO3 2KNO2 + O2 (2)
b) khác nhau: V O2(1) = 0,15 22,4 = 3,36 (l) ; V O2(2) = 0,05 22,4 = 1,12 (l) c) nO2 = 1,12 / 22,4 = 0,05 (mol)
=> mKClO3 = 122,5 0,05 2 / 3 = 4,08 (g) ; mKNO3 = 0,1 101 = 10,1 (g)
5 Dặn dò:
Đọc thông tin mục “Em có biết”
Xem trước nội dung bài tiếp theo
Chuẩn bị mẩu vật các loại phân bón hóa học
t o
Trang 39TiÕt 16 bµi 11 ph©n bãn ho¸ häc
Ngµy so¹n: 05/.10./2011 Ngµy d¹y: / /2011
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: biết được một số dạng phân bón hoá học thường gặp, vai trò củachúng đối với sự phát triển của cây và dạng dinh đưỡng của chúng
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng phân biệt các dạng phân bón hoá học: đạm, lân, kali
Tiếp tục rèn kỹ năng tính toán theo thành phần % theo m các nguyên tốdinh dưỡng trong phân bón
3 Thái độ
- Giáo dục tính cẩm thận, trình bày khoa học, giáo dục học sinh biết cách chăm sóc
và bảo vệ cây xanh
II) Chuẩn bị: Các mẫu phân đạm (Urê) ; lân (lân thao) ; kali đỏ
III) Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan
IV) Tiến trình dạy học:
Nghe giáoviên thuyếttrình về vaitrò của cácnguyên tốtrong đờisống thựcvật
I Những nhu cầu của cây trồng:
N tố N: k.thích cây trồng ptriển Đượchấp thu ở dạng muối nitrat, muối amoni
Ntố P: kthích sự ptriển bộ rễ Cây hấp thu
ở dạng diphotpho hidrophotphat tan
Ntố K: kthích cây ra hoa, làm hạt, tổnghợp diệp lục Cây h.thu ở dạng muối K
Trang 40 Đại diện
kể tên một
số loại phânđạm họcsinh khác bổsung
Nghe giáoviên thôngbáo về thànhphần hoáhọc các loạiphân bónhoá học
Ntố S: Cần để tổng hợp protein, cây hấpthu ở dạng muối sunfat tan
a) Phân đạm: m.số loại thường dùng:
Urê CO(NH2)2: tan nhiều trong nướcchứa 46% N
c) Phân kali: KCl, K2SO4 dễ tan trong nước
2 Phân bón kép: chứa 2 hoặc cả 3 n.tố N, P, K
Cây trồng có t phần hoá học gồm những nguyên tố hoá chủ yếu nào ?
Thực vật cần nhiều những loại phân nào ?
4 Củng cố: hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 3 trang 39 sách giáo khoa
Bài 2 + Đun với NaOH, nếu có mùi khai là NH4NO3 :
NaOH + NH4NO3 NaNO3 + NH3+ H2O
+ Cho dd Ca(OH)2 vào , nếu có kết tủa trắng là phân Ca(H2PO4)2:
+ Còn lại là KCl PTPƯ: 2Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 5H2O
Bài 3 a) đạm N;
b) %N = 28 100 / 128 = 21,9%
c) mN trong 500 g (NH4)2SO4: