1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP CUOI NAM DAI SO 9 TIET 65

16 413 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc ba.. 3 - Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn.. Phương trỡnh bậc hai một ẩn... Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là: A.. Mỗi số thực đều có hai căn bậc hai... 49 Chọnưchữưcáiưđứ

Trang 2

Nội dung ch ơng trình đại số 9

1 - Căn bậc hai Căn bậc ba

2 - Hàm số bậc nhất.

3 - Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn.

4 - Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) Phương trỡnh bậc hai một ẩn.

Trang 3

TiÕt 65: «n tËp cuèi n¨m

(tiết 1)

Trang 4

0) (B B A B

A 2 = ≥

0) B 0;

(A B A B

A

A 2 =

=

±B A C

=

± B A C

0) B 0;

(A B A

0) B 0;

(A B

A B

0) B 0;

(A B A B

A = − 2 < ≥

=

B A

=

B A

b a

b a

0 ≤ < ⇔ <

=

=

a x

0

x a

a x

x

a 3

( )3 a 3 =3 a 3 =a

0) (a

0

a

0) (a

0

a

3 < < tươngưtựưtínhưchấtư

củaưCBH

0) B 0;

(A.B B

AB ≥ ≠

0) (B B

B A

>

( ) (A 0; A B)

B A

B A

C

2 ≥ ≠

( ) (A,B≥0;AB)

B A

B A

C

(a≥0)

I.ưÔnưtậpưlýưthuyết.

Trang 5

Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

A ( 4).( 25) − − = − 4 − 25

C Mỗi số thực đều có hai căn bậc hai.

Chọnưchữưcáiưđứngưtrướcưkếtưquảưđúng

Trang 6

Câuư2 Nếu thỡ x bằng: 2 + x = 3

A 1 B 7 C 7 D 49

Chọnưchữưcáiưđứngưtrướcưkếtưquảưđúng

1.ưBàiưtậpưtrắcưnghiệm

Trang 7

C - 3

D Cả ba kết quả trờn đều sai

A x

B 3x

3

Câuư3 Kếtưquảưcủaư là:3 − 27

Chọnưchữưcáiưđứngưtrướcưkếtưquảưđúng

1.ưBàiưtậpưtrắcưnghiệm

Trang 8

Câuư4 Biểu thức xỏc định với giỏ trị của x: 2 − 3 x

A x ≥

3

2

B x ≤

3 2

C x ≤

3

2

− D x >

3 2

Chọnưchữưcáiưđứngưtrướcưkếtưquảưđúng

1.ưBàiưtậpưtrắcưnghiệm

Trang 9

Câuư5 Giỏ trị của biểu thức là: 5 − 2 6

1

6 −

A

6

1 −

B.

C. 3 − 2

D. 2 − 3

Chọnưchữưcáiưđứngưtrướcưkếtưquảưđúng

1.ưBàiưtậpưtrắcưnghiệm

Trang 10

Câuư6 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

1

+

4

1

A.

B.

4

1

5 −

C 1

D

3 2

Chọnưchữưcáiưđứngưtrướcưkếtưquảưđúng

1.ưBàiưtậpưtrắcưnghiệm

Trang 11

Bµi 1: Rót gän biÓu thøc:

M = 3 − 2 2 − 6 + 4 2

II.­Bµi­tËp

Gi¶i:

2 2

1

= 2 −1− (2 + 2 )

= - 3

Trang 12





+

+

=

1

2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

Q (a > 0; a ≠ 1; a ≠ 4)

a, Rút gọn Q.

b, Tìm giá trị của a để Q d ơng.

Giải:

a, Kết quả: Q =

a

a

3

2

b, Q d ơng  0

3

2

>

a

a

Vì a > 0 => 3 a > 0

2

>

aa > 4

Vậy Q d ơng khi a > 4

e, Tìm a nguyên để nguyên

Q

1

d, Tìm m để các giá trị của a thoả mãn a.Q + + m = 0a

Kết hợp đk => a > 4

c, Tìm a để Q =

a 1

f, Tìm giá trị lớn nhất của P biết P = 3Q - a

Do đó 0

3

2

>

a

a

0

2 >

Trang 13

- TiÕp tôc «n tËp vÒ hµm sè bËc nhÊt, hÖ hai ph

¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn, hµm sè bËc hai.

-Bµi tËp: 2/b, 3, 6, 7 SGK

Trang 15

2 x x 2 x x x x 1

x 1

− + +

Bµi­2:­Chøng­minh­gi¸­trÞ­cña­biÓu­thøc­sau­ kh«ng­phô­thuéc­vµo­biÕn?

Trang 16

(ĐK: x > 0; x ≠ 1)

.

1 1 1

x

x

Vậy với x > 0 ; x ≠ 1 thì giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào biến

2

(2 x)( x 1) ( x 2)( x 1) (x 1)( x 1)

( x 1) ( x 1) x

=  + − − − + ÷ − +

+ −

2 x 2 x x x 1 2 x 2 2 x

2

− + − − − + +

2 x x 2 x x x x 1

x 1

x 2 x 1 x

Ngày đăng: 30/01/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w