Tính giá trị nhỏ nhất đó... Chứng minh rằng CE BD AF CD BF AE CF BE Bài 3: Cho tam giác ABC và điểm G.. Chứng minh rằng: a Nếu GAGBGC0 thì G là trọng tâm của tam giác.. a Tìm tọa độ t
Trang 1Bài tập về hàm số
Bài 1: Khảo sát sự biến thiên của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
a)
3 2
1
x
x
y b)
1 2
3
x
x
y c) y 2x3 5x 4 d)
4 2
3
4
x x
y
Bài 2: Cho hàm số:
3
2 2
x
x y
a) Tìm tập xác định của hàm số
b) Trong các điểm A(-2; 1), B(1; - 1), C(4; 2) điểm nào thuộc đồ thị hàm số
c) Tìm các điểm trên đồ thị hàm số có tung độ bằng 1
Bài 3:
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y 3 x 4
b) Từ đồ thị hàm số đã vẽ suy ra đồ thị hàm số y 3 x 4 - 2
Bài 4: Tìm giao điểm của các đồ thị hàm số sau:
a) y 6x2 3x 1 và y = 2x + 5
b) y 8x2 9x 14 và y 7x2 4x 6
Bài 5: Tìm hàm số bậc hai biết đồ thị có đỉnh I
8
49
; 4
5
và đi qua điểm A(- 1; - 6) Bài 6: Tìm hàm số bậc hai biết đồ thị đi qua A( 0; 6 ) và đạt cực tiểu bằng 4 tại x = - 2
Bài 7: Cho hàm số y (m 1 )x2 (m 2 )x 2m 3
Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn đi qua 2 điểm cố định với mọi giá trị của m Bài 8: Cho hàm số y x2 3x 4 m
a) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm nằm về 2 phía của gốc tọa độ Bài 9: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
a) y x2 2x 3 b) y 2x2 3x 1
Bài 10: Tìm hàm số bậc hai có đồ thị là (P) biết rằng đờng thẳng y = - 2,5 có một điểm chung duy nhất với (P)và đờng thẳng y = 2 cắt (P) tại hai điểm có hoành độ là - 1 và 5
Vẽ (P) cùng các đờng thẳng y = - 2,5 và y = 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Bài tập về phơng trình, hệ phơng trình Bậc nhất, bậc hai, quy về bậc nhất bậc hai
Bài 1: Cho phơng trình bậc hai: x2 + 2mx + 3 = 0
Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1; x2 sao cho biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó
P = x12 8x1x22 8x2 11
Trang 2Bài 2: Cho (P) : y = x2 – 2(m + 7)x + m2 + 14m
Chứng minh rằng (P) luôn cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt A và B và khoảng cách giữa A và B luôn không đổi
Bài 3: Cho Parabol y = mx2 – 2mx + m – 1
a) Tìm m để (P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ dơng
b) Chứng tỏ rằng (P) không thể cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ âm
Bài 4: Tìm giá trị của tham số m để phơng trình sau có nghiệm:
(m + 3)x4 – 3x2 + 1 = 0 Bài 5: Giải các phơng trình sau:
a) x2 2 x22x12x b) 5x2 1 7 x4 2x2
c) 7x 13 3x 19 5x 27 d) x 1 x x 2
Bài 6: Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số m
2
1 2
m x
0 1 1
1 2
2
x
m mx mx
Bài 7: Giải các hệ phơng trình sau:
a)
4 2
) 2
4
(
2 5
) 4 2
(
2
y x
y x
b)
0 1 2 2 5 2 4
0 1 2 2
3
y x x
y x x
c)
6 2
2
5
x y y
x
y xy
x
d)
0 1
0 3
3
y
x
y y
y x
x
x
Bài 8: Giải và biện luận các hệ phơng trình sau:
a)
1 2 3
m y
mx
m my
x
b)
5 3
2
0 )
1 (
y mx
y x m
Bài tập về bất đẳng thức và bất phơng trình
Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) 114
b a
b
a a, b > 0 b) 2
1
4 2
x
x
x x 1
c) 2 4ab
b
a
ab
b a,
> 0 d) 1 1 8
2 2
a
b b
a a, b > 0
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức
A = 2x2 + y2 – 2xy – 4x B = ( 0 )
2 9
2 3 4 4
x
x x
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức
C = 2x + x2 – x4 D = (2x3)(5 3x) (
3
5 2
3
x ) Bài 4: Giải hệ bất phơng trình sau:
a)
2 1 3 1 1
1 1
3
1
2
x x
x x
x
x x
b)
3 1
22 5 2
2
2
1 3
1
x x x
x x
Bài 5: Giải các bất phơng trình sau:
Trang 3a) 2x 1 2x 3 b) 2 1 1
x
x
c) x x
x
1
1
1
3 2
x
x x
Bài 6: Giải các bất phơng trình sau:
a)
x x
x
x 1 1 1 2 1 1 1 b) 2 2 2 3
14 2
x x x x
Bài 7: Cho phơng trình mx2 – 2(m + 2)x +4m + 8 = 0
Xác định m để phơng trình
a) Có hai nghiệm phân biệt
b) Có hai nghiệm trái dấu
c) Có hai nghiệm phân biệt đều âm
d) Có ít nhất một nghiệm dơng
Bài 8:
a) Xác định m để phơng trình: x2 – 2(m + 1)x +2m + 2 = 0 có 2 nghiệm đều lớn hơn 1
b) Xác định m để phơng trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + m = 0 có 2 nghiệm thuộc
đoạn 0 ; 5
Bài tập về véc tơ
Bài 1: Cho bốn điểm bất kỳ M, N, P, Q Chứng minh rằng:
a) PQNPMN MQ b) NPMN QPMQ
Bài 2: Cho sáu điểm A, B, C, D, E, G bất kỳ Chứng minh rằng
CE BD AF CD BF AE CF BE
Bài 3: Cho tam giác ABC và điểm G Chứng minh rằng:
a) Nếu GAGBGC0 thì G là trọng tâm của tam giác
b) Nếu có một điểm O sao cho ( )
3
1 OA OB OC
OG thì G là trọng tâm tam giác ABC
Bài 4: Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 2 IA 3 IB 0
a) Tìm số k sao cho AI k AB
b) Chứng ming rằng với mọi điểm M ta có MI MA MB
5 3 5
Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A(- 4 ; 1), B(2 ; 4), C(2 ; - 2)
a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm của tam giác ABD
c) Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
Bài 6: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác ABC có các đỉnh A( - 4; 1), B(2 ; 4), C(2 ; -2)
a) Tính chi vi, đờng cao AA’ và diện tích tam giác đó
b) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng tỏ ba điểm G, I, H thẳng hàng
Bài 7: Cho hai điểm M, N nằm trên đờng tròn đờng kính AB = 2R Gọi I là giao điểm của hai đờng thẳng AM và BN
Trang 4a) Chứng minh rằng AM.AI AB.AI và BN.BI BA.BI
b) Tính AM.AIBN.BI theo R
Bài 8: Cho hình thoi ABCD tâm O có AC = 8, BD = 6 Chọn hệ tọa độ (O ; i ; j ) sao cho i và OC cùng hớng, j và OB cùng hớng
a) Tính tọa độ các đỉnh của hình thoi
b) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và trọng tâm của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm đối xứng I’ của I qua tâm O Chứng minh A, I’ , D thẳng hàng d) Tìm tọa độ của véc tơ AC, BD, BC
Bài tập Phơng pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 1:
Viết phơng trình tổng quát và tham số của đờng thẳng trong các trờng hợp sau:
a) đi qua hai điểm A(1 ; 2) và B(4 ; 7)
b) đi qua điểm M(2 ; - 3) và có hệ số góc k =
3
1
c) cắt Ox và Oy lần lợt tại A(2 ; 0) và B(0 ; 5)
d) vuông góc với Ox tại M( - 4 ; 0)
Bài 2:
Cho tam giác ABC có A(5 ; 3), B( - 1 ; 2), C( - 4 ; 5) Viết phơng trình của
a) Các cạnh của tam giác
b) Các đờng cao của tam giác
c) Các đờng trung trực của tam giác
Bài 3:
Viết phơng trình đờng thẳng trong các trờng hợp sau:
a) đi qua điểm M(- 2 ; - 4) và cắt các trục tọa độ lần lợt tại A và B sao cho tam giác OAB vuông cân
b) đi qua điểm N(5 ; - 3) và cắt các trục tọa độ lần lợt tại A và B sao cho N là trung điểm của AB
c) đi qua điểm P(4 ; 1) và cắt hai tia Ox và Oy lần lợt tại hai điểm phân biệt A,
B sao cho OA + OB nhỏ nhất
Bài 4: Cho đờng thẳng d có phơng trình tham số:
t y
t x
5 3 1
a) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua M(2 ; 4) và vuông góc với d Tìm giao
điểm H của và d
b) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua d
Bài 5: Viết phơng trình của đờng tròn (C) trong các trờng hợp sau:
a) (C) có tâm I(1 ; - 2) và tiếp xúc với đờng thẳng 4x – 3y + 5 = 0
b) (C) đối xứng với (C’) có phơng trình: (x 2 )2 (y 3 )2 0 qua
đờng thẳng x + y – 1 = 0
Bài 6: Viết phơng trình đờng tròn (C) trong các trờng hợp sau:
a) (C) đi qua 3 điểm A(1 ; 0), B(0 ; 2), C(2 ; 3)
b) (C) đi qua A(2 ; 0), B(3 ; 1) và có bán kính R = 5
c) (C) đi qua 2 điểm A(2 ; 1),B(4 ; 3) và có tâm I nằm trên đờng thẳng x – y + 5= 0 Bài 7: Cho đờng tròn (C) : x2 + y2 +4x +4y – 17 = 0
a) Tìm tâm và bán kính của đờng tròn
b) Viết phơng trình tiếp tuyến 1 của (C) biết tiếp tuyến này song song với d1
: 3x – 4y + 9 = 0
Trang 5c) ViÕt ph¬ng tr×nh tiÕp tuyÕn 2 cña (C) biÕt tiÕp tuyÕn nµy vu«ng gãc víi d2
: 3x – 4y – 5 = 0