TRƯỜNG THCS THÁI PHIÊNHọ và tên:.... Một nguyên tố kim loại B.. Một nguyên tố phi kim khác C.
Trang 1TRƯỜNG THCS THÁI PHIÊN
Họ và tên:
Lớp: SBD:
KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2012-2013 MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không tính thời gian phát đề)
Điểm
ĐỀ CHÍNH THỨC:
A.
Trắc nghiệm: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước câu đúng:
Câu 1: (0,5đ) Oxit là hợp chất của oxi với:
A Một nguyên tố kim loại
B Một nguyên tố phi kim khác
C Các nguyên tố hóa học khác
D Một nguyên tố hóa học khác
Câu 2: (0,5đ)
Khử 24g đồng (II) oxit bằng khí Hiđro số gam đồng kim loại thu được là:
A 24g B 19,2g C 20,5g D 36,1g
Câu 3: (0,5đ)
Trong các nhóm chất sau, nhóm nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:
A Na, Mg, Fe
B Ca, Fe, Zn
C K, Na, Ba
D C, Cu, P.
Câu 4: (0,5đ)
Khối lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch nồng độ 14% là:
A 10,7g B 21g C 9,3g D 3,5g
Câu 5: (0,5đ)
Trong các nhóm chất sau, nhóm nào dùng để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm ?
A KMnO4 , KClO3 C Không khí, H2O
Câu 6: (0,5đ) Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong ……… để tạo thành
……… ở nhiệt độ xác định
B Tự luận:
Câu 1: (2đ) Hoàn thành các PTHH phản ứng sau:
a + → MgO
b H + HgO 2 →
c Na + H O 2 → NaOH + .
d Fe + HCl → + H2
Câu 2: (1,5đ) Gọi tên và phân loại các oxit sau:
K2O, FeO, SO2
Câu 3: (3,5đ)
Cho 19,5g kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (dư)
a) Viết PTHH của phản ứng trên
Trang 2b) Tính thể tích khí hiđrô sinh ra (đktc)
c) Nếu dùng toàn bộ hiđrô bay ra ở trên đem khử 16g CuO ở nhiệt đô cao thì chất nào còn dư ? Dư bao nhiêu gam ?
( Biết Zn = 65, H = 1, Cu = 64, O = 16)
BÀLÀM:
Trang 3
Ma trận:
Cấp
độ
Tên
chủ đề
Chủ đề 1
Oxi-Không
khí
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ phần
trăm
1câu 0,5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
1câu 1.5đ 15%
3 câu 2,5đ
= 25%
Chủ đề 2
Hidro-nước
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ phần
trăm
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 2đ 20%
1 câu 0,5đ 5%
1câu 3,5đ 35%
4 câu 6,5đ
= 65%
Chủ đề 3
Dung dịch
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
1 câu 0,5đ 5%
1câu 0,5đ 5%
2câu 1đ
= 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ%
Số câu: 2câu
Số điểm: 1
%: 10%
Số câu: 4câu
Số điểm:4,5đ
%: 45%
Số câu: 3câu
Số điểm: 4,5đ
%:45%
9 câu 10đ
100%
ĐÁP ÁN
Trang 4A Trắc nghiệm: Đúng mỗi câu 0,5đ(3đ)
Câu 1: D
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: B
Câu 5: A
Câu 6: 100g nước – dung dịch bão hòa
B Tự luận:
Câu 1: Đúng mỗi phương trình 0,5đ(2đ)
A 2Mg + O 2 → MgO
B H + HgO 2 → Hg + H O2
C 2Na + 2H O 2 → 2NaOH + H2
D Fe + 2HCl → FeCl + H2 2
Câu 2:Đọc tên đúng mỗi tên 0,5đ(1,5đ)
Oxit bazơ:
K2O: Kali oxit
FeO: Sắt (II) oxit
Oxit axit:
SO2: Lưu huỳnh đioxit
Câu 3:
a) Phương trình của phản ứng (1):
0,3 mol 0,3 mol
b) Số mol kẽm:
19,5
0,3 ( ) 65
Zn
Zn
Zn
m
M
Thể tích Hiđrô bay ra (đktc):
22, 4 0,3 22, 4 6, 72 (l)
c) Phương trình của phản ứng (2):
H + CuO → Cu + H O (0,5đ) 0,3 mol 0,2 mol
Số mol CuO:
16
0, 2 ( ) 80
CuO
CuO
CuO
m
M
0,2 < 0,3 ⇒H2 còn dư: 0,3 – 0,2 = 0,1 (mol) (0,5đ) Số gam H2 dư:
2 2 0,1 2 0, 2( )
m = × n M = × = g