Sở Giáo dục – Đào tạo Tp Hồ Chí Minh
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014 – 2015 MÔN: HÓA HỌC – KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề dự trữ)
click vào link ủng hộ bài dự thi minh nhé! https://youtu.be/eRRhwDLw9fE
FeS2 SO2 H2SO4 H2S S H2SO4 Fe2(SO4)3
7 KHSO3 Na2SO3
nhãn riêng biệt, không dùng chất chỉ thị màu: Na2S , Na2SO4 , NaNO3 , KI , AgNO3
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H<0
Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi thay đổi một trong các yếu tố sau:
- Thêm chất xúc tác
- Giảm áp suất
- Thêm khí N2
- Tăng nhiệt độ
tủa Tính:
a Thể tích SO2 đã dùng
b Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng
Câu 5: (3 điểm) Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu
- Nếu cho 6,64 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đkc)
- Nếu cho 6,64 gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 5,376 lít SO2 (đkc) là sản phẩm khử duy nhất
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
(Cho Mg = 24 , Al = 27 , Cu = 64 , S = 32 , Ba = 137 , O = 16 , H = 1)
HẾT
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI DỰ TRỮ HỌC KÌ II MÔN HÓA KHỐI 10 – NĂM HỌC 2014-2015
Câu 1: (2 điểm) Mỗi phản ứng 0,25 điểm x 8 = 2 điểm
Thiếu điều kiện , cân bằng sai trừ 0,125 điểm
Câu 2 : ( 2 điểm) Tùy cách làm Học sinh kẻ bảng nhận biết mỗi chất 0,5 điểm
( nêu hiện tượng 0,25đ , phản ứng 0,25 đ)
trứng thối - - - Kết tủa trắng
Dd BaCl2 X Kết tủa
trắng
vàng
X
Câu 3 : Mỗi ý 0,25 điểm
- Thêm chất xúc tác : không chuyển dịch cân bằng
- Giảm áp suất : cân bằng chuyển dời theo chiều nghịch
- Thêm khí N2 vào hệ : cân bằng chuyển dời theo chiều thuận
- Tăng nhiệt độ : cân bằng chuyển dời theo chiều nghịch
Câu 4 : Số mol Ba(OH)2 = 0,25 mol , số mol BaSO3 = 0,2 mol ……… 0,25 đ
Trường hợp 1 : Ba(OH)2 dư
SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O ……….0,25đ
0,2 0,2 ( mol)
Thể tích SO2 = 4,48 lít ……… .0,25đ
CM ( Ba(OH)2 dư = 0,1M ……… 0,25đ
Trường hợp 2 :
SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O ………0,25đ
0,2 0.2 0,2 ( mol)
2SO2 + Ba(OH)2 Ba(HSO3)2 ………0.25đ
0,1 0,05 0,05 ( mol )
Thể tích SO2 = 6.72 lít ………0,25đ
CM ( Ba(HSO3)2 = 0,1 M……….0.25đ
Câu 5 : ( 3 điểm ) a Phản ứng 0,25 x 5 = 1.25 điểm
Tính số mol khí 0,25đ , lập hệ 0,75 điểm , tính % 0,75đ =1,75đ
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
x x (mol)
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
y 3/2 y (mol)
Mg + 2H2SO4 đặc MgSO4 + SO2 + 2H2O
x x (mol)
2Al + 6H2SO4đặc Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
y 3/2 y (mol)
Cu + 2H2SO4đặc CuSO4 + SO2 + 2 H2O
z z (mol)
Hệ phương trình : 24 x + 27y + 64 z = 6,64 x = 0.08 % Mg = 28.92%
x + 1,5 y = 0,2 y = 0.08 % Al = 32.53%
x + 1,5 y + z = 0,24 z = 0.04 % Cu = 38.55%