1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra Học kỳ II môn Hóa khối 8

3 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng oxi hóa khử là gì?. Al + CuCl2 AlCl3 + Cu Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào và gọi tên các hợp chất có trong mỗi phản ứngb. Câu 4: Tính khối lượng muối ĐồngII clorua cần dùng

Trang 1

TRƯỜNG THCS …………

***********

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : Hóa 8 ( Thời gian 45 phút)

Câu 1: a Phản ứng oxi hóa khử là gì?

b Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong phản ứng sau:

t0

Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O

Câu 2: Nêu những điểm giống và khác nhau trong cách thu khí Hidro và oxi.Giải thích?

Câu 3: Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: t0

a Fe(OH)3 t0 FeO + H2O c ZnO + H2 Zn + H2O

b SO3 + H2O H2SO4 d Al + CuCl2 AlCl3 + Cu

Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào và gọi tên các hợp chất có trong mỗi phản ứng

Câu 4: Tính khối lượng muối Đồng(II) clorua cần dùng hòa tan để thu được 270 gam

dung dịch Đồng(II) clorua 5% Cần dùng bao nhiêu gam Nhôm để tác dụng hết với lượng Đồng(II) clorua nói trên? ( Biết : Al = 27, Cu = 64, Cl = 35,5)

Bài làm

Câu 1: (2 đ)

- Khái niệm: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời

sự khử và sự oxi hóa (0,5 đ)

- Chất khử là: H2 ; Chất oxi hóa là: Fe3O4 (0,5 đ)

Sự khử Fe3O4

t0

Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O (1 đ)

Sự oxi hóa H2

Câu 2: (1,5 đ)

* Giống nhau: Đều thu bằng cách đẩy nước(vì chúng ít tan trong nước) và đẩy không khí (0,5 đ)

* Khác nhau:

+ Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí phải để ngửa lọ thu: vì khí oxi nặng hơn

không khí (0,5 đ)

+ Thu khí Hidro bằng cách đẩy không khí phải để úp lọ thu: vì khí Hidro nhe

hơn không khí (0,5 đ)

Câu 3:(3,5 đ)

a 2Fe(OH)3 t0 2 FeO + 3H2O Phản ứng phân hủy (0,5 đ)

b SO3 + H2O H2SO4 Phản ứng hóa hợp (0,5 đ)

c ZnO + H2 t0 Zn + H2O Phản ứng thế, oxi hóa khử (0,5 đ)

d 2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3 Cu Phản ứng thế (0,5 đ)

Trang 2

Fe(OH)3: Sắt(III) hidroxit; FeO: Sắt(II)oxit; SO3 : Lưu huỳnh trioxit

H2SO4 : Axit sunfuric; ZnO: Kẽm oxit ; CuCl2: Đồng(II)clorua; AlCl3: Nhôm clorua

(1,5 đ)

Câu 3: (3 đ)

Tóm tắt: mdd CuCl2 = 270g

mctCuCl2 = ?g

m Al cần dùng để tác dụng với lượng CuCl2 = ?g

Bài giải:

Áp dụng công thức:

mct 100%

C%= mdd (0,5 đ)

mdd C% 270 5

mct = = = 13,5 (g) (0,5 đ)

100% 100

2 Al + 3 CuCl2 2AlCl3 + 3Cu (0,5 đ)

Ta có :

n CuCl2 = 13,5/135 = 0,1 mol (0,5 đ)

Theo PTPU ta có:

n Al = 2/3 n CuCl2 = 0,1.2/3 =0,067 mol (0,5 đ)

m Al = 0,067 27 = 1.809 g (0,5 đ)

LẬP MA TRẬN

trọng

Mức độ kiến thức- kỹ năng Tổng

Trang 3

Chương 4: Oxi-Không

khí

Chương 5: Hidro- Nước 62,5% 1câu (0,5đ) 1câu (0,75đ)

1câu (1,5đ)

1câu(3,5 đ) 4câu(6,25đ)

Cộng 100% 1 câu(0,5đ) 3 câu(3 đ) 2câu(6,5 đ) 6câu(10 đ)

Ngày đăng: 06/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w