H2S và SO3 Câu 2: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím.. Chất này là: Câu 3: Phản ứng sản xuất S
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Trường THPT Nguyễn Viết Xuân
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC - KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm 4 trang
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
SBD:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; O=16; N=14; Mg=24; Na=23; K=39; Al=27; Cu=64; Fe=56; Zn=65; S=32; Ag=108; Br=80; Cl=35,5; Cr=52; Ca=40; Rb=85; Sn=119; Pb=207; Ba=137
Câu 1: Khi cho dd H2SO4 đặc tác dụng với đường saccarosơ (C12H22O11), sản phẩm có 2 khí đó là :
A H2 và CO2 B SO2 và H2S C CO2 và SO2 D H2S và SO3
Câu 2: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:
Câu 3: Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là:
A Cu + 2 H2SO4 đặc nóng → SO2 + CuSO4 + 2H2O
C C + 2H2SO4 đặc → 2SO2 + CO2 + 2H2O
D Không có phản ứng nào
Câu 4: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
Câu 5: Dãy axit nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
Câu 7: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?
Câu 8: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:
C Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước D Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào Sai:
A FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O B 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2
C Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2O D Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
Câu 10: Phản ứng nào chứng tỏ HCl có tính khử ?
C 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 11: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
Câu 12: Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất ?
A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá , H2S là chất khử
Câu 13: Cặp chất nào là thù hình của nhau:
A O2 ,O3
Trang 2B Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà
C FeO, Fe2O3 ,
Câu 14: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
Câu 15: Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dd H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dd H2SO4 loãng là:
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4
Câu 17: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
Câu 18: Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa- khử:
A 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2KClO3 → 2KCl + 3 O2
Câu 19: Cho sơ đồ : Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
Câu 20: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
A Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 B Quỳ tím, CuO, Cu(OH) 2 , Zn, Na2CO3
C Quỳ tím, FeO, Cu, CaCO3 D Quỳ tím, CO2, Fe(OH)3, Na2SO3
Câu 21: Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn:HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây :
A Quỳ tím – dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím – dung dịch AgNO3
Câu 22: Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, nóng đều chỉ tạo ra cùng 1 loại muối?
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 16,1 gam muối sunfat M
là kim loại nào?
Câu 25: Sục từ từ 4,48 lít SO2 vào 300ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng muối thu được là:
Câu 26: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
Câu 27: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là:
Câu 28: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Cl2 và dd NaI B Br2 và dd NaI C Cl2 và dd NaBr D I2 và dd NaCl
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 4 gam muối cacbonat MCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí ở đktc Cô cạn dung dịch thu được thấy có 5,1 gam muối khan V có giá trị là:
Câu 30: Phản ứng nào không dùng để điều chế khí H2S
Câu 31: <g>
Thổi V lít khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,20 mol Ca(OH)2 thì thu được 3 g kết tủa Giá trị của V có thể là bao nhiêu lít ?
A 0,56 lít B 2,24 lít C 2,24 lít hoặc 0,56 lít D 0,56 lít hoặc 8,40 lít
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
A gồm NO, NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp khí A ở đktc là:
Trang 3A 1,368 lit B 2,704 lit C 2,244 lit D 3,366 lit
Câu 33: Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX, NaY (X,Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) phải dùng 150 ml dung dịch AgNO3 0,2M Hai nguyên tố halogen đó là:
- HẾT