1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương môn học: Luật dân sự module 1

76 2,5K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 697,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật dân sự là bộ phận quan trọng của hệ thống pháp luật Việt Nam. Luật dân sự quy định địa vị pháp lí, chuẩn mực pháp lí cho cách ứng xử của cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác; quyền và nghĩa vụ của các chủ thể về nhân thân và tài sản trong các quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là quan hệ dân sự).

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ

BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

MODULE 1

HÀ NỘI - 2015

Trang 2

BẢNG TỪ VIẾT TẮT

BLDS Bộ luật dân sựCAND Công an nhân dânCTQG Chính trị quốc giaĐHQG Đại học quốc giaGDDS Giao dịch dân sự

GVC Giảng viên chínhKTĐG Kiểm tra đánh giá

LVN Làm việc nhóm Nxb Nhà xuất bản

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ

BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

Hệ đào tạo: Cử nhân ngành luật học (chính quy)

Tên môn học: Luật dân sự (module 1)

Số tín chỉ: 03

Loại môn học: Bắt buộc

1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1.1 Giảng viên Bộ môn Luật dân sự

1 PGS.TS Phùng Trung Tập, Trưởng Bộ môn

Trang 4

8 ThS Kiều Thị Thuỳ Linh - GV

Trang 5

1.2 Giảng viên ngoài Bộ môn Luật dân sự

1 PGS.TS Bùi Đăng Hiếu, Giám đốc Trung tâm đảm bảo chất lượng

đào tạo, Trường Đại học Luật Hà Nội

Điện thoại: 0913540934

E-mail: buidanghieu@yahoo.com

2 ThS Kiều Thị Thanh - GVC, Trung tâm luật sở hữu trí tuệ, Khoa

pháp luật dân sự, Trường Đại học Luật Hà Nội

Lưu ý: Sinh viên có thể xin GV tư vấn thông qua e-mail

Văn phòng Bộ môn luật dân sự

Phòng 305, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội

Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 04.37736637

Giờ làm việc: Sáng 8h00 - 11h00, chiều 13h30’ - 17h00 hàng ngày(trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày nghỉ lễ)

2 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC

- Luật dân sự là bộ phận quan trọng của hệ thống pháp luật ViệtNam Luật dân sự quy định địa vị pháp lí, chuẩn mực pháp lí chocách ứng xử của cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác; quyền và nghĩa

vụ của các chủ thể về nhân thân và tài sản trong các quan hệ dân

sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sauđây gọi chung là quan hệ dân sự)

- Môn học luật dân sự là môn học bắt buộc tại tất cả các cơ sở đào tạoluật trên thế giới cũng như ở Việt Nam Tại Trường Đại học Luật HàNội, môn luật dân sự được cơ cấu gồm 06 tín chỉ, chia làm 02module, mỗi module gồm 03 tín chỉ

Trang 6

- Module 1 giới thiệu cho sinh viên các vấn đề chung của luật dân sựgồm hệ thống các khái niệm về đối tượng và phương pháp điềuchỉnh của luật dân sự, về đặc điểm, nguyên tắc của quan hệ phápluật dân sự; về chủ thể, khách thể, về các căn cứ phát sinh, về nộidung của các quan hệ tài sản và nhân thân; về thay đổi, chấm dứtcác quan hệ pháp luật dân sự cụ thể thuộc đối tượng điều chỉnh củaluật dân sự Nghiên cứu các chế định về giao dịch dân sự, thời hạn,thời hiệu, đại diện; chế định về quyền sở hữu, chế định về quyềnthừa kế di sản…

3 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC

Module 1 có 3 tín chỉ, bao gồm 12 vấn đề sau:

Vấn đề 1: Khái niệm chung luật dân sự Việt Nam

Vấn đề 2: Cá nhân - chủ thể quan hệ pháp luật dân sự

Vấn đề 3: Pháp nhân và các chủ thể khác của quan hệ pháp luật dân sựVấn đề 4: Giao dịch dân sự, đại diện, thời hạn và thời hiệu

Vấn đề 5: Tài sản

Vấn đề 6: Quyền sở hữu

Vấn đề 7: Hình thức sở hữu

Vấn đề 8: Căn cứ xác lập và chấm dứt quyền sở hữu

Vấn đề 9: Các phương thức bảo vệ quyền sở hữu và các quy định khác

về quyền sở hữu

Vấn đề 10: Những quy định chung về thừa kế

Vấn đề 11: Thừa kế theo di chúc

Vấn đề 12: Thừa kế theo pháp luật, thanh toán và phân chia di sản thừa kế

4 MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC

Về kiến thức

- Hiểu được quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân

sự, xác định được tính đặc thù của phương pháp điều chỉnh của luậtdân sự; hiểu và xác định được các văn bản được coi là nguồn của

Trang 7

luật dân sự.

- Hiểu được những yếu tố cơ bản của quan hệ pháp luật dân sự, căn

cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật dân sự; xác địnhđược các chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự;

- Hiểu được khái niệm, điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự,giao dịch dân sự vô hiệu và hậu quả pháp lí của giao dịch dân sự vôhiệu; hiểu và xác định được thời hạn, thời hiệu; hiểu được nhữngvấn đề pháp lí liên quan đến đại diện;

- Hiểu được khái niệm, phân loại tài sản; nội dung quyền sở hữu; cáchình thức sở hữu; căn cứ xác lập, chấm dứt quyền sở hữu; bảo vệquyền sở hữu và các quy định khác về quyền sở hữu;

- Hiểu được các quy định chung về thừa kế, thừa kế theo di chúc, thừa

kế theo pháp luật, thanh toán và phân chia di sản

Về kĩ năng

- Vận dụng được các quy định của pháp luật để giải quyết các tìnhhuống phát sinh trên thực tế liên quan đến giao dịch dân sự, sở hữu,thừa kế

- Phân tích, bình luận, đánh giá được các quy định của pháp luật liênquan đến chủ thể quan hệ pháp luật dân sự, giao dịch dân sự, đạidiện, thời hạn và thời hiệu, tài sản, sở hữu, thừa kế

Về thái độ

Tôn trọng pháp luật, tôn trọng tính bình đẳng và tự do ý chí của cácchủ thể trong các quan hệ pháp luật dân sự

Các mục tiêu khác

- Góp phần phát triển kĩ năng LVN cũng như kĩ năng cộng tác;

- Góp phần phát triển kĩ năng độc lập nghiên cứu, kĩ năng tư duy sángtạo, khám phá tìm tòi;

- Góp phần trau dồi năng lực đánh giá và tự đánh giá;

- Có ý thức tuyên truyền pháp luật, phổ biến kiến thức pháp luật dân

sự cho cộng đồng

Trang 8

5 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT

nhân thân và quan hệ

tài sản thuộc đối

tượng điều chỉnh của

1A3 Khái quát được

sự phát triển của luật

dân sự Việt Nam

1A4 Nhận biết được

khái niệm nguồn của

luật dân sự

1A5 Nêu được khái

niệm, nguyên nhân,

điều kiện, hậu quả

của áp dụng luật, áp

dụng tương tự luật

dân sự, áp dụng, tập

quán

1A6 Nêu được 9

nguyên tắc của luật

dân sự

1B1 Xác định

được các quan hệtài sản, quan hệnhân thân mà luậtdân sự điều chỉnh(cho ví dụ minhhoạ)

1B2 Xác định

được khách thể ( 5loại khách thể) vànội dung của cácquan hệ pháp luậtdân sự

1B3 Xác định các

sự kiện pháp lýlàm phát sinh,chấm dứt, thay đổiquan hệ pháp luậtdân sự

1B4 Nêu được ví

dụ cho mỗi đặcđiểm của phươngpháp điều chỉnh

1B5 Xác định

được tính hiệu lựccủa các văn bảnpháp luật dân sự(thời gian, khônggian, mức độ cao

1C1 Phân biệt

được các quan hệnhân thân, quan hệtài sản thuộc đốitượng điều chỉnhcủa luật dân sự vớicác ngành luật khác

1C2 So sánh

được phươngpháp điều chỉnhcủa luật dân sự vớiphương pháp điềuchỉnh của cácngành luật khác(luật hình sự, luậthành chính…)

1C3 Xác định

được BLDS đãđược pháp điểnhoá từ những vănbản pháp luật nào

1C4 Nhận xét

được về mối liênquan giữa BLDSvới các văn bảnpháp luật là nguồncủa luật dân sự

1C5 Giải thích

được tại sao lại

Trang 9

thấp về hiệu lựcgiữa các văn bản).

1B6 Đưa ra được

4 loại nguồn củaluật dân sự Nêuđược vai trò củamỗi loại nguồn cụthể?

1B7 Lấy được ví

dụ minh hoạ về ápdụng luật dân sự,

áp dụng tập quán,

áp dụng tương tự;

- Phân tích đượccác điều kiện ápdụng luật dân sự,

áp dụng tập quán,

áp dụng tương tựluật dân sự

áp dụng tương tựpháp luật, ápdụng tập quán vàtrình tự áp dụng

1C6 Bình luận

được vai trò cácnguyên tắc cơbản của luật dân sự

2A1 Nêu được các

yếu tố để cá biệt hoá cá

nhân (họ tên, nơi cư

trú, ngày tháng năm

sinh và các yếu tố

khác)

2A2 Nêu được khái

niệm, 3 nhóm nội dung

năng lực pháp luật của

cá nhân (tài sản, nhân

thân, tham gia quan

cụ thể

2B2 Xác định

được thời hạntuyên bố cá nhânmất tích, tuyên bố

cá nhân chết; xácđịnh được hậu quảpháp lí của việctuyên bố cá nhân

2C1 Phân tích

được sự khácnhau về yếu tố

độ tuổi trong luậtdân sự, luật laođộng, luật hônnhân và gia đình,luật hình sự, luậthiến pháp

2C2 Xác định

được vai trò và

vị trí của cá nhântrong quan hệ

Trang 10

hạn chế, thời điểm

phát sinh và chấm dứt)

về năng lực pháp luật

dân sự của cá nhân

2A3 Nêu được 3

điều kiện (thời hạn,

thân và quan hệ hôn

nhân) của việc tuyên

giám hộ (người được

giám hộ, người giám

2B3 Xác định

được mức độ thamgia giao dịch của

cá nhân tương ứngvới từng mức độnăng lực hành vidân sự

2B4 Xác định

được điều kiệncủa người giám

hộ trong từng vụviệc cụ thể

pháp luật dân sự

2C3 Nêu và

phân tích được ýnghĩa về hộ tịch

và nơi cư trú của

cá nhân Bìnhluận được cácquy định củapháp luật về nơi

cư trú của cánhân

2C4 Bình luận

được về cáchphân biệt mức độnăng lực hành vidân sự của cánhân

2C5 Phân tích

được sự khácnhau giữa tuyên

bố mất tích vàtuyên bố chết

2C6 Phân biệt

vai trò của ngườiđại diện chongười không cónăng lực hành vidân sự, ngườimất năng lựchành vi dân sựvới người đạidiện của người

có năng lực hành

Trang 11

vi dân sự mộtphần, người bịhạn chế năng lựchành vi dân sự

2C7 Phân tích

được những khácbiệt giữa giám hộđương nhiên vàgiám hộ cử

3A2 Nêu được khái

niệm và 4 điều kiện

nhân (tên gọi, điều lệ,

cơ quan đại diện, cơ

quan điều hành, trụ sở)

3A5 Nêu được 3

3B1 Xác định

được cách thứcthành lập phápnhân (thủ tục, cơquan có tráchnhiệm) theo 3trình tự thànhlập

3B2 Xác định

được thẩm quyềnđại diện và cơ chếđiều hành của từngloại pháp nhân

3B3 Tìm được

các ví dụ thực tế

về hợp nhất, sápnhập, chia, táchpháp nhân

3B4 Xác định

được trình tự cụthể của từngtrường hợp chấmdứt pháp nhân

3C1 Phân tích

được sự khácbiệt giữa nănglực chủ thể củapháp nhân và cánhân

3C2 Phân tích

được mối liên hệgiữa 4 điều kiệncủa pháp nhân

3C3 Phân tích

được sự khácbiệt giữa 3 trình

tự thành lập phápnhân

3C4 Tìm được

những phươngthức phân loạipháp nhân vàmục đích pháp lícủa từng cáchphân loại đó

3C5 Phân tích

Trang 12

3A6 Nêu được 5 loại

pháp nhân (cơ quan

riêng) của hộ gia đình

3A8 Nêu được khái

niệm, cách thức đăng

3B5 Xác định

được trường hợpgia đình nào đượccoi là hộ gia đình,thành viên của hộgia đình đó

3B6 Xác định

được trách nhiệmcủa từng thànhviên hộ gia đìnhtrong trường hợpthực tiễn

3B7 Xác định

được trường hợpxác lập giao dịchcho hộ gia đình

3B8 Xác định

được trình tự đăng

kí thành lập tổ hợptác (soạn hợp đồnghợp tác, đăng kíhợp đồng hợp tác)

3B9 Xác định

được cơ chế phânchia lợi nhuậntheo đóng góp vốn

và đóng góp côngsức của các tổ viên

3C6 Phân tích

được sự khácnhau về quyền vànghĩa vụ giữathành viên thànhniên và thànhviên chưa thànhniên của hộ giađình

3C7 Phân tích

được sự khácbiệt giữa tổ hợptác với hợp tác

xã và liên hiệphợp tác xã

3C8 Phân tích

được sự khácbiệt giữa tổ hợptác với hộ giađình

3C9 Phân tích

được sự khácbiệt giữa tổ hợptác với phápnhân

3C10 Phân tích

được sự khác

Trang 13

3B11 Xác định

được các loại chủthể trong từng tìnhhuống cụ thể

biệt giữa thànhviên tổ hợp tácvới người làmcông cho tổ hợptác Cho ví dụminh họa?

4A2 Nêu được các

tiêu chí phân loại

GDDS

4A3 Nêu được khái

niệm, đặc điểm pháp

lí của GDDS có điều

kiện Nêu được các

yêu cầu đối với sự

kiện trong GDDS có

điều kiện

4A4 Trình bày được

4 điều kiện có hiệu

sự, quan hệ phápluật dân sự

4B2 Phân biệt

được GDDS làhành vi pháp líđơn phương vớiGDDS là hợpđồng dân sự

4C3 Phân tích

và đánh giá đượctính phù hợp củamỗi điều kiện cả

về lí luận và thựctiễn

4C4 Bình luận,

đánh giá đượckhái niệm GDDS

Trang 14

điều kiện áp dụng cho

nhóm giao dịch nhất

định)

4A5 Nêu được khái

niệm GDDS vô hiệu

và hậu quả pháp lí

của GDDS vô hiệu

4A6 Trình bày được 4

tiêu chí phân loại và

4A8 Nêu được cách

tính thời điểm bắt đầu

và thời điểm kết thúc

của thời hạn Cách tính

thời hạn trong những

trường hợp đặc biệt

4A9 Trình bày được

khái niệm về thời

hiệu, những đặc điểm

pháp lí của thời hiệu

4A10 Nhận biết

được bản chất của

thời hiệu hưởng

quyền dân sự, thời

hiệu miễn trừ nghĩa

vụ dân sự, thời hiệu

khởi kiện và thời hiệu

của giao dịch vôhiệu trong tìnhhuống cụ thể

4B5 Phân biệt

được GDDS vôhiệu tuyệt đối vớiGDDS vô hiệutương đối; GDDS

vô hiệu toàn bộvới GDDS vô hiệumột phần

4B6 Lấy được ví

dụ cho từng loạiGDDS vô hiệu cụthể

4B7 Lấy được ví

dụ thời hạn do cácbên thoả thuận vàthời hạn do phápluật quy định, thờihạn do cơ quannhà nước ấn định

4B8 Tính toán

được thời hạntrong những tìnhhuống cụ thể

4B9 Xác định

được mối liên hệgiữa thời hạn vàthời hiệu

4C6 Giải thích

được sự khácnhau giữa các hậuquả pháp lí củaGDDS vô hiệu

4C7 Bình luận

và đưa ra đượcquan điểm cánhân về việcphân loại DGDStrong BLDS

4C10 Đánh giá

được ưu, nhượcđiểm của cácquy định về từngloại thời hiệutrong BLDS

4C11 Chỉ ra

Trang 15

yêu cầu giải quyết

4A13 Trình bày được

khái niệm đại diện theo

pháp luật, người đại

diện theo pháp luật,

phạm vi thẩm quyền

đại diện

4A14 Trình bày

được khái niệm đại

diện theo uỷ quyền,

người đại diện theo uỷ

quyền, phạm vi thẩm

quyền đại diện

4A15 Nêu được 6

trường hợp chấm dứt

đại diện của cá nhân và

4 trường hợp chấm dứt

đại diện của pháp nhân

mỗi loại thời hiệu

4B11 Vận dụng

được cách tínhthời hiệu để xácđịnh thời hiệutrong những tìnhhuống cụ thể

4B12 Xác định

được người đạidiện, người đượcđại diện và phạm

vi thẩm quyền đạidiện trong từngtình huống cụ thể

4B13 Lấy được ví

dụ về trường hợpkhông được uỷquyền

4B14 Xác định

được các trườnghợp chấm dứt đạidiện trong tìnhhuống cụ thể

được điểm khácnhau giữa cáchtính thời hạn vàthời hiệu; giảithích lí do về sựkhác nhau đó

4C12 Phân tích

được các mốiquan hệ pháp lícủa đại diện

4C13 So sánh

được đại diệntheo pháp luậtvới đại diện theo

uỷ quyền

4C14 Phân tích

được hậu quảpháp lí của việcchấm dứt đại diện

4C15 Nhận xét

và đưa ra được ýnghĩa của chếđịnh đại diện

5.

Tài

sản

5A1 Nêu được 4 loại

tài sản (vật, tiền, giấy

tờ có giá, quyền tài

sản) và những đặc

điểm của từng loại

5A2 Liệt kê được ít

nhất 5 tiêu chí phân

loại tài sản

5B1 Căn cứ vào

đặc điểm để nhậndiện được từngloại tài sản

5B2 Vận dụng

tiêu chí của từngkiểu phân loại đểxác định được loại

5C1 Xác định

được ý nghĩapháp lí của kháiniệm tài sản trongmối liên hệ vớicác chế định kháccủa ngành luậtdân sự và với các

Trang 16

5A3 Liệt kê được ít

5B3 Xác định

được tiêu chí phânloại vật về mặtpháp lí

5B4 Lấy được ví

dụ tương ứng vớitừng loại vật

ngành luật khác.Lấy được ít nhất 2

ví dụ minh hoạ;

- Xây dựng đượckhái niệm mangtính khái quát vềtài sản;

- Xây dựng đượckhái niệm “Chế

độ pháp lí đốivới tài sản”

5C2 Nêu được

ý nghĩa pháp lícủa việc phânloại tài sản

5C3. Nêu được ýnghĩa pháp lí củaviệc phân loại vật;

- Đánh giá đượccác tiêu chí phânloại vật

5C4 Nêu được ý

nghĩa của việc xácđịnh các chế độpháp lí đối với tàisản

6

Quyền

sở hữu

6A1 Trình bày và

hiểu được khái niệm

quyền sở hữu theo

luật dân sự Việt Nam

6A2 Nêu được khái

niệm quyền chiếm

6B1 Phân biệt

được khái niệm sởhữu, quan hệ sởhữu, chế độ sở hữu,quyền sở hữu

6B2 Giải thích

6C1 Bình luận

được khái niệmquyền sở hữutrong luật dân sựViệt Nam

6C2 Xác định

Trang 17

Trình bày được khái

niệm chiếm hữu

không có căn cứ pháp

luật; phân loại chiếm

hữu không có căn cứ

pháp luật và nêu

được ví dụ minh họa

cho mỗi trường hợp

6A3 Trình bày được

khái niệm quyền sử

6A4 Nêu được khái

niệm quyền định đoạt;

- Trình bày được nội

dung quyền định đoạt

về mặt thực tế và định

đoạt về mặt pháp lí

được từng trườnghợp chiếm hữu cócăn cứ pháp luật

và lấy ví dụ minhhoạ;

- Phân tích đượckhái niệm chiếmhữu ngay tình vàchiếm hữu khôngngay tình, cho ví

dụ minh hoạ

6B3 Phân tích

được vấn đề sửdụng tài sản củanhững người cóquyền sử dụng tàisản trong tìnhhuống cụ thể

6B4 Phân tích

được năng lực chủthể của người địnhđoạt tài sản theopháp luật dân sự

được ý nghĩapháp lí của việcphân loại chiếmhữu thành chiếmhữu có căn cứpháp luật vàchiếm hữu không

có căn cứ phápluật, chiếm hữungay tình vàkhông ngay tình

6C3 Liệt kê

được các trườnghợp hạn chếquyền sử dụng

6C4 Phân biệt

được giữa quyền

sử dụng và quyềnhưởng dụng

6C5 Đánh giá

được quy định

về quyền địnhđoạt theo phápluật hiện nay;

- Hình thành đượcquan điểm cá nhân

về khái niệmquyền sở hữu

- Hình thành đượcquan điểm cá nhân

về các thuật ngữpháp lí chiếm hữu,

Trang 18

đối với tài sản sử dụng, định đoạt.

7A4 Nêu được các

loại tài sản thuộc sở

sở hữu nhà nướcthuộc phạm viđiều chỉnh của luậtdân sự

7B2 Xác định

được tài sản thuộc

sở hữu nhà nướctrong từng tìnhhuống cụ thể

7B3 Xác định

được các căn cứđặc thù làm phátsinh sở hữu nhànước

7B4 Xác định được thẩm quyền

định đoạt tài sảnnhà nước của các

cơ quan, tổ chức

7B5 Phân biệt

được sở hữu tậpthể với sở hữu nhànước và sở hữuchung

7B6 Nhận diện

được các loại tàisản của hợp tác xãtrong từng trườnghợp cụ thể

7C1 Đánh giá

được vai trò và

sự phát triển của

sở hữu nhà nướctrong nền kinh tếthị trường và hộinhập quốc tế

7C2 Bình luận,

đánh giá được vềcác loại tài sảnthuộc sở hữu nhànước

7C3 Đưa ra

được ý kiến cánhân về chủ sởhữu pháp lí, thực

tế, chính trị đốivới tài sản thuộc

sở hữu nhà nước

7C4 Nhận thức

được tầm quantrọng và hậu quảpháp lí của việcđịnh đoạt tài sảnnhà nước

7C5.Nêu ý kiến

về xác lập quyền

sở hữu của Nhànước đối với tàisản vô chủ, ditích lịch sử văn

Trang 19

7A10 Nhận diện được

phương thức chiếm hữu,

sử dụng và định đoạt tài

sản thuộc sở hữu tập thể

7A11 Nhận diện

được khái niệm sở

hữu tư nhân

7A12 Nêu được các

căn cứ phát sinh,

chấm dứt sở hữu tư

nhân

7A13 Trình bày

được khái niệm về sở

hữu chung (theo

phần, hợp nhất, hỗn

hợp);

- Đặc điểm của từng

loại sở hữu chung

7A14. Nêu được

phương thức chiếm

hữu, sử dụng, định

đoạt tài sản trong:

- Sở hữu chung theo

7B7 Xác định

được chủ thể cóquyền kiểm soáttài sản của hợp tác

xã, chủ thể trực

tiếp sử dụng tàisản của hợp tác xã,chủ thể có quyềnđịnh đoạt tài sảncủa hợp tác xã

7B8 Nêu được

các ví dụ về sởhữu cá thể, tiểuchủ, tư bản, tưnhân

7B9 Nêu được 3

ví dụ minh hoạ vềchấm dứt sở hữucủa hộ gia đình cáthể, chủ doanhnghiệp tư nhân

7B10 Nêu được 3

ví dụ thực tế vềviệc định đoạt tàisản của chủ hộ giađình cá thể, chủdoanh nghiệp tưnhân

7B11 -Nêu được

các ví dụ về sởhữu chung;

- Phân biệt được

xã trong cơ chếthị trường (hướngđầu tư vốn)

7C8 Nhận xét

được về việc quản

lý tài sản của hợptác xã (căn cứ vào

cơ cấu tổ chức củahợp tác xã)

- Tìm ra được ưunhược điểm trongviệc quản lý tàisản của hợp tác xã

- So sánh đượcviệc quản lý tàisản của hợp tác

xã và công ti

7C9 Nhận xét

được phươngthức định đoạt tàisản của hợp tác xã(khó khăn, thuậnlợi)

Trang 20

- Trình bày đượcmối quan hệ giữa

sở hữu chung hợpnhất và sở hữuchung theo phầntrong gia đình

sở hữu chung;

- Các trường hợpphân chia tài sảnthuộc sở hữuchung;

- Nêu những hạnchế định đoạt tàisản thuộc sở hữuchung

7B13 Nêu được

những tổ chức màNhà nước hỗ trợ

về tài sản (trụ sở,phương tiên giaothông…) Xác địnhđược những loại

7C10 Nhận xét

được vai trò vàquá trình pháttriển sở hữu tưnhân ở Việt Nam

và trong xu hướngtoàn cầu hoá

7C11 Đưa ra

được nhận xétriêng về cáchthức phân loại sởhữu tư nhân

7C12 Nhận xét

được sự khác biệtgiữa sở hữu tưnhân ở Việt Nam

và các nước

7C13 Bình luận

được về sự pháttriển của sởchung trong cơchế thị trường

7C14 Xác định

được quá trìnhthay đổi chuyểnhoá từ sở hữuchung hợp nhấtcủa vợ chồngthành sở hữu riêng

và ngược lại;

- Nhận xét vềquyền của chủ sở

Trang 21

chức tài sản nào trong

thực tiễn tổ chứcđược sử dụng vàtài sản nào đượcđịnh đoạt

7B14 Lấy được

ví dụ về sử dụng,định đoạt tài sảncủa công ti tráchnhiệm hữu hạnmột thành viên,của tổ chức chínhtrị-xã hội, tổ chức

- So sánh đượcviệc định đoạt sởhữu chung theophần và sở hữuchung hỗn hợp

7C16 Tìm ra

được những điểmchung và riêng vềcăn cứ chấm dứt

sở chung theophần và sở hữuchung hỗn hợp

7C17 Nhận xét

được mối quan

hệ giữa sở hữucủa Nhà nước và

sở hữu của các tổchức ở Việt Nam

8B2 Lấy được ví

8C1 Phân tích

được ý nghĩa củaviệc xác định cáccăn cứ làm phátsinh quyền sở hữu

8C2 Phân tích

Trang 22

sở hữu dựa trên các

tiêu chí phân loại

hữu dựa trên các tiêu

chí phân loại trên

dụ cụ thể cho từngcăn cứ xác lập,chấm dứt quyền sở

hữu

được những điểmkhác cơ bản củacăn cứ xác lậpquyền sở hữu(theo nhóm vàtheo từng căn cứ)

8C3 Phân tích

được ý nghĩa củaviệc xác định cáccăn cứ làm chấmdứt quyền sở hữu

8C4 Đối chiếu

được với các căn

cứ làm phát sinhquyền sở hữu;xác định đượcnhững căn cứnào chỉ là căn cứlàm phát sinhquyền sở hữu;căn cứ nào chỉ làcăn cứ làm chấmdứt quyền sở hữu

8C5 Phân biệt

được sự khác nhaugiữa các nhómcăn cứ chấm dứtquyền sở hữu

9.

Các

phươn

g thức

9A1 Nêu được khái

niệm bảo vệ quyền sở

hữu;

- Kể têncác ngành

9B1 Trên cơ sở so

sánh với các biệnpháp bảo vệ quyền

sở hữu của các

9C1 Đánh giá

được những ưuđiểm, hạn chế củacác biện pháp dân

Trang 23

- Nêu được khái

niệm, đặc điểm của

việc bảo vệ quyền sở

9A3 Trình bày được

nội dung của 3

phương thức yêu cầu

bảo vệ quyền sở hữu

(đòi lại, chấm dứt

hành vi, bồi thường)

9A4 Trình bày được

sự trong việc bảo

vệ

9B2 Xác định

được phương thứcbảo vệ quyền sởhữu trong tìnhhuống cụ thể

9B3 Xác định

được phương thứckiện dân sự trongtình huống cụ thể

9B4 Nêu được ít

nhất 3 ví dụ vềnghĩa vụ của chủ

sở hữu tài sản

9B5 Tìm được ví

dụ cho từngtrường hợp cụ thể

về quyền sử dụnghạn chế bất độngsản liền kề

sự trong việc bảo

9C3 So sánh

được các điềukiện của cácphương thức yêucầu bảo vệ

9C4 Bình luận

được ý nghĩa củaviệc áp dụng cácphương thức kiệndân sự trong việcbảo vệ quyền củachủ sở hữu, ngườichiếm hữu hợppháp, người chiếmhữu không có căn

cứ pháp luậtnhưng ngay tình

9C5 Phân tích

được ý nghĩa củacác quy định phápluật về nghĩa vụcủa chủ sở hữu

9C6 Phân tích

được ý nghĩa củacác quy định pháp

Trang 24

luật về quyền sửdụng hạn chế bấtđộng sản liền kề.

của pháp luật thừa kế

10A3 Nêu được khái

niệm về thời điểm,

địa điểm mở thừa kế

10A4 Nêu được khái

niệm về di sản:

- Liệt kê các loại tài

sản là di sản;

- Liệt kê được các

loại tài sản phát sinh

từ di sản

10A5 Nêu được khái

niệm về người thừa

vụ của người thừa kế;

- Khái niệm thời

điểm phát sinh quyền,

10B1 Đưa ra

được ít nhất haitình huống về cánhân được thừa kếtheo pháp luật vàtheo di chúc

10B2 Cho được

các ví dụ về từngnguyên tắc

10B3 Xác định

được thời điểm

mở thừa kế trongnhững tình huống

cụ thể;

- Trả lời được câuhỏi: Địa điểm mởthừa kế cần xácđịnh đến cấp hànhchính nào (huyện,

xã, thôn, xóm), vìsao?

10B4 Nhận biết

được các loại disản:

- Cho được ví dụ

về từng loại disản;

10C1 Phát biểu

được ý kiến vềquyền thừa kếcủa cá nhân

10C2 So sánh

được nguyên tắcbình đẳng trongthừa kế và quyềnbình đẳng trongcác quan hệ dân

sự khác

10C3 So sánh

được nguyên tắc

tự định đoạttrong thừa kế vànguyên tắc địnhđoạt trong cácquan hệ dân sựkhác

10C4 Phát biểu

được ý nghĩa củaviệc xác địnhthời điểm, địađiểm mở thừa kế

10C5 Nêu được

ý kiến của cá nhân

về cách tính thời

Trang 25

nghĩa vụ của người

được quyền và nghĩa

vụ của người quản lí

di sản

10A12 Nêu được

hậu quả pháp lí trong

10B5 Xác định

được địa vị pháp lícủa người thừa kếtrong các tìnhhuống cụ thể

10B6 Xác định

được quyền vànghĩa vụ củanhững người thừa

kế trong 3 tìnhhuống thực tế;

- Tìm ra được sựkhác nhau giữaquyền của ngườithừa kế theo dichúc và ngườithừa kế theo phápluật

cụ thể

10B9 Xác định

được trách nhiệm,

gian mở thừa kế(phút, giờ, ngày)

10C6 So sánh

được các quyđịnh về di sảntrong BLDS vàcác văn bản phápluật trước đó

10C7 Phân tích

được vấn đề vềngười thừa kế là

tổ chức (tư cáchchủ thể, xử lí tàisản là di sản khipháp nhân giảithể hoặc cải tổnhưng chưa nhậnđược di sản)

10C8 So sánh

được thời điểmphát sinh quyền

và nghĩa vụ vàthời điểm phátsinh quyền sởhữu di sản;

- Nêu được ý nghĩaxác định thời điểmphát sinh quyền,nghĩa vụ củangười thừa kế

10C9 Phân biệt

được việc thựchiện nghĩa vụ của

Trang 26

10A13 Nêu được

thời hiệu khởi kiện về

thừa kế

cách quản lí di sảncủa người quản lí

di sản

10B10 Nêu được

các căn cứ để xácđịnh người quản lí

di sản

10B11 Nêu được

thủ tục xác lậpquyền sở hữu nhànước đối với tàisản không cóngười thừa kế

10B12 Xác định

được chủ thể cóquyền yêu cầutrong thời hiệuthừa kế

10B13 Xác định

được các trườnghợp không ápdụng thời hiệukhởi kiện về thừakế

người chết vàtrách nhiệm bồithường thiệt hại

do di sản gây ra

10C10 Nêu được

sự cần thiết củaviệc quy định vềvấn đề chết cùngthời điểm

lí tài sản vô chủ

10C13 Nhận xét

được về mối liên

hệ giữa thời hiệukhởi kiện về thừa

kế với căn cứ xáclập quyền sở hữutheo thời hiệu

10C14 Phân biệt

được thời hiệuthừa kế và thờihiệu yêu cầu thựchiện nghĩa vụ;

- Trình bày được

Trang 27

mối quan hệ giữathời hiệu thừa kế

và các loại thờihiệu khác

11A1 Nêu được khái

niệm thừa kế theo di

không phụ thuộc vào

nội dung của di chúc

11B1 Nêu được

thủ tục lập di chúctại uỷ ban nhân dâncấp cơ sở và tạiphòng công chứng

11B2 Xác định

được di chúc vôhiệu (một phần,toàn bộ) trong tìnhhuống cụ thể

11B3 Đưa ra

được các ví dụthực tiễn về cácquyền của ngườilập di chúc

11B4 Xác định

được cách tính 2/3của một suất thừa

kế theo pháp luật

11B5 Xác định

được di sản dùngvào việc thờ cúng,

di tặng trong tìnhhuống cụ thể

11B6 Vận dụng

được nguyên tắc giảithích di chúc trongtình huống cụ thể

11B7 Vận dụng

11C1 So sánh

được người thừa

kế theo di chúcvới người thừa

kế theo phápluật

11C2 So sánh

được di chúcphân chia di sản

và di chúc nóichung

11C3 So sánh

được điều kiện cóhiệu lực của dichúc và điều kiện

có hiệu lực củagiao dịch khác

11C4 So sánh

được di chúc vôhiệu với di chúckhông có hiệu lựcpháp luật

11C5 Bình luận

được về cơ sở đểBLDS quy địnhcác quyền củangười lập di chúc

11C6 Bình luận

được phạm vi

Trang 28

11A9 Nêu được

nguyên tắc phân chia

di sản theo di chúc

được nguyên tắcphân chia di sảntheo di chúc trongtình huống cụ thể

những ngườiđược hưởng vàmức độ kỉ phầnbắt buộc

12A1 Nêu được khái

niệm thừa kế theo

pháp luật

12A2 Liệt kê được

các trường hợp thừa

kế theo pháp luật

12A3 Nêu được các

khái niệm: Diện và

12B2 Xác định

được diện và hàngthừa kế trongnhững trường hợp

cụ thể

12B3 Lấy được ví

dụ về các trườnghợp được thừa kếthế vị

12B4 Vận dụng

được nguyên tắcphân chia di sảntheo pháp luậttrong tình huống

12C4 Phân tích

được ý nghĩa quyđịnh của phápluật về diện thừa

kế và hàng thừa kế.Đánh giá đượcquy định của phápluật về sắp xếptrình tự của cáchàng thừa kếtrong BLDS

12C5 Phân tích

được ý nghĩa của

Trang 29

nguyên tắc phân chia

- Phát biểu được

ý kiến cá nhân vềcác trường hợpthừa kế thế vị

Trang 30

A GIÁO TRÌNH

1 Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật dân sự Việt Nam, Tập

I và II, Nxb CAND, Hà Nội, 2009

2 Lê Đình Nghị (chủ biên), Giáo trình luật dân sự Việt Nam, Tập 1, Nxb.

Giáo dục, Hà Nội, 2009

B TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC

* Sách

1 Nguyễn Ngọc Điện, Bình luận khoa học về tài sản trong luật dân

sự Việt Nam, Nxb Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh, 2001.

2 Phạm Công Lạc, Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề,

Chương I và II, Nxb Tư pháp, Hà Nội, 2006

3 Tưởng Duy Lượng, Bình luận một số án dân sự về hôn nhân và gia

đình, Nxb CTQG, Hà Nội, 2001.

4 Phùng Trung Tập, Luật thừa kế Việt Nam, Nxb Hà Nội, 2008.

5 Phạm Văn Tuyết, Thừa kế - Quy định của pháp luật và thực tiễn

áp dụng (Phần I và II), Nxb CTQG, Hà Nội, 2007.

6 Phạm Văn Tuyết, Lê Kim Giang, Hướng dẫn môn học luật dân sự:

học phần 1, Nxb Lao động, Hà Nội,2013

7 Nguyễn Minh Tuấn, Pháp luật thừa kế của Việt Nam - Những vấn

đề lí luận và thực tiễn, Nxb Lao động-xã hội, Hà Nội, 2009.

8 Nguyễn Minh Tuấn (chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật dân sự

của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Nxb Tư pháp, Hà

Nội, 2014

* Văn bản quy phạm pháp luật

1 Bộ luật dân sự năm 2005 và các văn bản hướng dẫn

2 Hiến pháp năm 2013;

3 Luật cư trú năm 2006 và các văn bản hướng dẫn

4 Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác năm

2006 và các văn bản hướng dẫn

5 Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 và các văn bản hướng dẫn

6 Luật nuôi con nuôi năm 2010

7 Luật doanh nghiệp năm 2005 và các văn bản hướng dẫn

Trang 31

8 Luật hợp tác xã năm 2003 và các văn bản hướng dẫn.

9 Luật đất đai năm 2013và các văn bản hướng dẫn

10 Luật công chứng năm 2006 và các văn bản hướng dẫn

11 Luật giao dịch điện tử năm 2005 và các văn bản hướng dẫn

12 Luật trưng mua, trưng dụng tài sản năm 2008

13 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 126 Luật nhà ở và Điều 12 Luật đất đainăm 2009

14 Pháp lệnh ngoại hối của Uỷ ban thường vụ Quốc hội số28/2005/PL-UBTVQH ngày 13/12/2005 và các văn bản hướng dẫn

15 Nghị định của Chính phủ số 141/2003/NĐ-CP ngày 20/11/2003 quyđịnh về việc phát hành trái phiếu chính phủ, trái phiếu được Chínhphủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương

16 Nghị định của Chính phủ số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 quyđịnh về đăng kí và quản lí hộ tịch

17 Nghị định của Chính phủ số 18/2006/NĐ-CP ngày 10/02/2006 quyđịnh về xử lí tài sản chìm đắm ở biển

18 Nghị định của Chính phủ số 57/2006/NĐ-CP ngày 09/6/2006 vềthương mại điện tử

19 Nghị định của Chính phủ số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 về

tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

20 Nghị định của Chính phủ số 88/2008/NĐ-CP ngày 05/8/2008 vềxác định lại giới tính

21 Nghị định của Chính phủ số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 quyđịnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch,hôn nhân và gia đình và chứng thực

22 Nghị định của Chính phủ số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 quyđịnh về bán đấu giá tài sản

23.Nghị định của Chính phủ số 96/2009/NĐ-CP về xử lí tài sảnbị

chôn giấu, bị chìm đắm được phát hiện hoặc tìm thấy thuộc đấtliền, các hải đảo và vùng biển Việt Nam

24 Thông tư của Bộ tài chính số 88/2010/TT-BTC ngày 15/6/2010hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định của Chính phủ

Trang 32

số 96/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 về việc xử lí tài sản bị chôngiấu, bị chìm đắm được phát hiện hoặc tìm thấy thuộc đất liền, cáchải đảo và vùng biển Việt Nam.

25 Quy định hướng dẫn tư vấn, kiểm tra sức khoẻ cho người hiến mô,

bộ phận cơ thể ở người sống; hiến mô, bộ phận cơ thể ở người saukhi chết và người hiến xác ban hành kèm theo Quyết định của Bộtrưởng Bộ y tế số 13/2008/QĐ-BYT ngày 12/3/2008

2 Nguyễn Ngọc Điện, Một số suy nghĩ về thừa kế trong luật dân sự

Việt Nam, Nxb Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh, 2001.

3 Nguyễn Ngọc Điện, Bình luận về tặng, cho và di chúc trong luật

dân sự Việt Nam, Nxb Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh, 2001.

4 Hoàng Thế Liên, Một số vấn đề về pháp luật dân sự Việt Nam từ

thế kỉ XV đến thời Pháp thuộc, Nxb CTQG, Hà Nội, 1998.

5 Phùng Trung Tập, Thừa kế theo pháp luật của công dân Việt Nam từ

năm 1945 đến nay (Phần I và II), Nxb Tư pháp, Hà Nội, 2004

6 Phạm Văn Tuyết, Thừa kế - quy định của pháp luật và thực tiễn áp

dụng, Nxb CTQG, Hà Nội, 2007.

7 Phùng Trung Tập, Luận bàn về các hình thức sở hữu và sở hữu

chung hợp nhất của vợ chồng, Nxb Chính trị-hành chính, Hà

Nội, 2011

* Đề tài nghiên cứu khoa học

1 Trường Đại học Luật Hà Nội, Các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu

Trang 33

trong pháp luật dân sự Việt Nam, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp

trường, Hà Nội, 2007.

2 Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền nhân thân và bảo vệ quyền

nhân thân theo pháp luật dân sự, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp

trường, Hà Nội, 2008

3 Trường Đại học Luật Hà Nội, Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung chế

định pháp luật về hình thức sở hữu trong BLDS năm 2005, Đề tài

nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà Nội, 2010

4 Trường Đại học Luật Hà Nội, Đăng kí bất động sản - những vấn

đề lí luận và thực tiễn, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà

Nội, 2011

5 Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền hiến mô, bộ phận cơ thể và

hiến xác của cá nhân - một số vấn đề lí luận và thực tiễn, Đề tài

nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà Nội, 2011

6 Trường Đại học Luật Hà Nội, Nghiên cứu chế định về thừa kế

nhằm góp phần sửa đổi Bộ luật dân sự 2005, Đề tài nghiên cứu

khoa học cấp trường, Hà Nội, 2012

7 Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền tình dục của trẻ vị thành

niên - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn , Đề tài nghiên cứu khoa

học cấp trường, Hà Nội, 2014

8 Trường Đại học Luật Hà Nội, Bồi thường thiệt hại do xâm phạm

các quyền nhân thân của cá nhân, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp

3 Đỗ Văn Chỉnh, “Di sản không có người thừa kế hoặc từ chối nhận

di sản - vấn đề cần có hướng dẫn”, Tạp chí toà án nhân dân, số

20/2006, tr 35 - 37

Trang 34

4 Nguyễn Văn Cừ, “Thời kì hôn nhân - căn cứ xác lập tài sản chungcủa vợ chồng”, Tạp chí toà án nhân dân, số 23/2006, tr 7 - 13

5 Chế Mỹ Phương Đài, “Bàn thêm về thừa kế thế vị”, Tạp chí khoa

học pháp lí, số 2/2000, tr 40.

6 Đỗ Ngọc Đại, “Bàn về hợp đồng vô hiệu do được giao kết bởi

người mất năng lực hành vi dân sự qua một vụ án”, Tạp chí khoa

học pháp lí, số 4/2007.

7 Đỗ Ngọc Đại, Đỗ Văn Hữu, Phải xác định căn cứ pháp lí khi khởi

kiện đòi tài sản, nguồn: http://vietnamese-law-consultancy.com

8 Nguyễn Văn Đặng, “Mấy vấn đề về chế độ sở hữu và thành phần

kinh tế ở nước ta”, Tạp chí cộng sản, số 97/2005.

9 Đỗ Văn Đại, Hoàng Thế Cường, “Sự giao thoa giữa pháp luật thừa

kế và pháp luật hôn nhân, gia đình”, Tạp chí khoa học pháp lí, số 3

14 Bùi Đức Hiển, “Hoàn thiện hơn nữa Luật hiến, lấy ghép mô, bộ

phận cơ thể người và hiến, lấy xác”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp,

số 4 (121), tháng 4/2008

15 Hà Thị Mai Hiên, “Bảo đảm và bảo vệ quyền sở hữu tài sản của công

dân ở Việt Nam hiện nay”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 12/2011.

16 Bùi Đăng Hiếu, “GDDS vô hiệu tương đối và vô hiệu tuyệt đối”,

Tạp chí luật học, số 5/2001, tr 37 - 45.

Trang 35

17 Bùi Đăng Hiếu, “Quá trình phát triển của khái niệm quyền sở hữu”,

Tạp chí luật học, số 5/2003, tr 30 - 36.

18 Bùi Đăng Hiếu, “Tiền - một loại tài sản trong quan hệ pháp luật

dân sự”, Tạp chí luật học, số 1/2005, tr 37 - 41

19 Phạm Văn Hiểu, “Những bất cập về thời hiệu khởi kiện về quyền

thừa kế trong pháp luật dân sự hiện hành, Tạp chí luật học, số

8/2007, tr 19 - 22

20 Nguyễn Phương Hoa, “Nên công chứng các việc thừa kế như thếnào”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 10/1999, tr 3 - 5

21 Xuân Hoa, Về quyền xác định lại giới tính trong Bộ luật dân sự

năm 2005 và Nghị định số 88/2008/NĐ-CP, nguồn: Cổng thông tin

điện tử Bộ tư pháp (http://www.moj.gov.vn)

22 Trần Lê Hồng, “Tài sản ảo - từ nhận thức đến bảo hộ”, Tạp chí

luật học, số 7/2007, tr 29 - 37.

23 Dương Đăng Huệ, “Một số vấn đề về sở hữu ở nước ta hiện nay”,

Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 4/2005, tr 42 - 49.

24 Trần Thị Huệ, “Bàn về việc xác định hai phần ba suất của một người

thừa kế theo pháp luật”, Tạp chí luật học, số 2/1998, tr 21 - 24.

25 Trần Thị Huệ, “Di sản thừa kế trong pháp luật dân sự một số nước trênthế giới”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 10/2006, tr 78 - 83

26 Trần Thị Huệ, “Một số vấn đề xác định di sản thừa kế”, Tạp chí

toà án nhân dân số 16/2006, tr 2 - 7.

27 Trần Thị Huệ, “Những nguyên tắc căn bản về thanh toán di sảntrong BLDS”, Tạp chí luật học, số 02/2005, tr 12 - 14.

28 Trần Thị Huệ, “Trách nhiệm liên đới của vợ, chồng theo Điều 25

Luật hôn nhân gia đình”, Tạp chí luật học, số 6/2000, tr 22 - 24

29 Lê Minh Hùng, “Địa vị pháp lí của hộ gia đình trong pháp luật dânsự”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 4/2005, tr 50 - 55.

30 Nguyễn Thị Minh Huyền, “Làm rõ khái niệm sáp nhập doanh

nghiệp”, Tạp chí kinh tế và dự báo, số 6, tháng 3/2009.

31 Nguyễn Thị Như Hương, “Thừa kế thế vị”, Tạp chí toà án nhân

Trang 36

dân, số 1/2000, tr 20.

32 Nguyễn Mai Hương, “Kiện đòi di sản thừa kế quyền sử dụng đất”,

Tạp chí viện kiểm sát nhân dân tối cao, số 5/2010, tr 44 - 46.

33 Vũ Thị Lan Hương, “Mối liên hệ giữa di sản thừa kế không phụthuộc vào nội dung của di chúc với di sản thừa kế theo di chúc”,

39 Thái Công Khanh, “Về giải thích nội dung di chúc”, Tạp chí toà án

nhân dân, số 21/2005, tr 17 - 19.

40 Phạm Công Lạc, “60 năm hình thành và phát triển luật dân sự Việt

Nam”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 9/2005, tr 74 - 83.

41 Phạm Công Lạc, “Quy chế pháp lí về ranh giới giữa các bất động sản

liền kề”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 11/2001, tr 16 - 23

42 Phạm Công Lạc, “Ý chí giao dịch dân sự”, Tạp chí luật học, số

5/1998, tr 6 - 9

43 Nguyễn Phương Linh, “Một số vấn đề pháp lí về giải quyết di sản

thừa kế - tiền gửi của người nước ngoài”, Tạp chí ngân hàng, số

11/2006

44 Tưởng Bằng Lượng, “Cơ sở pháp lí và thực tiễn giải quyết việc trả

thù lao cho người quản lí di sản”, Tạp chí khoa học pháp lí, số

Trang 37

45 Tưởng Duy Lượng, “Vấn đề lí luận và thực tiễn khi xử lí tài sản hết

thời hiệu về thừa kế và thời hiệu thị hành án”, Tạp chí toà án nhân

54 Nguyễn Hồng Nga, “Sở hữu nhà nước trong hệ thống ngân hàng

Việt Nam hiện nay”, Tạp chí ngân hàng, số 11/2007.

55 Nguyễn Minh Oanh, “Các loại tài sản trong luật dân sự Việt Nam”,

Trang 38

có lệnh truy nã”, Tạp chí toà án nhân dân, số 3/2009;

59 Phùng Trung Tập, “Khi nào một hành vi pháp lí đơn phương làGDDS”, Tạp chí luật học, số 2/2004, tr 51 - 54.

60 Phùng Trung Tập, “Quy định về người lập di chúc”, Tạp chí toà án

63 Phùng Trung Tập, “Bí mật đời tư bất khả xâm phạm”, Tạp chí luật

học, số 6/1996.

64 Phùng Trung Tập, “Di sản dùng vào việc thờ cúng trong mối liên

hệ với di sản thừa kế”, Tạp chí luật học, số 1/2001.

65 Phùng Trung Tập, “Di tặng trong mối liên hệ với di sản thừa kế”,

Tạp chí toà án nhân dân, số 6/2003.

66 Phùng Trung Tập, “Vật khi nào được coi là tài sản”, Tạp chí dân

chủ và pháp luật, số 01/2007.

67 Phùng Trung Tập, “Về quyền hiến bộ phận cơ thể và hiến xác sau

khi chết”, Tạp chí toà án nhân dân, số 1/2006.

68 Phùng Trung Tập, “Pháp luật thừa kế Việt Nam hiện đại - Một số

vấn đề cần được bàn luận”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số

71 Lê Thị Hoàng Thanh, Phạm Văn Bằng, “Hộ gia đình - Những vấn

đề đặt ra khi sửa đổi chế định chủ thể trong Bộ luật dân sự năm

2005”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 20/2012.

Ngày đăng: 28/01/2015, 14:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức  sở hữu - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức sở hữu (Trang 19)
8. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC   8.1. Lịch trình chung - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
8. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC 8.1. Lịch trình chung (Trang 42)
Hình thức  tổ chức  dạy-học - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 43)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 45)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 48)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 49)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 51)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 54)
Hình thức  tổ chức  dạy-học - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 55)
Hình thức  tổ chức  dạy-học - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 56)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 58)
Hình thức  tổ chức  dạy-học - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 62)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 62)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 66)
Hình  thức tổ - Đề cương môn học: Luật dân sự module 1
nh thức tổ (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w