1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương môn học luật dân sự 2 3TC

40 426 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 104,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC Môn học luật dân sự module 2 gồm 13 vấn đề: Khái niệm chung về nghĩa vụ; căn cứ xác lập,chấm dứt, thực hiện nghĩa vụ và trách nhiệm do vi phạm nghĩa vụ; các biện

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ

BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ

BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ

Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân Luật

Tên môn học: Luật dân sự (module 2)

Số tín chỉ: 03

Loại môn học: Bắt buộc

1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1.1 GIẢNG VIÊN THUỘC BỘ MÔN

Trang 4

1.2 GIẢNG VIÊN NGOÀI BỘ MÔN

1 PGS.TS Bùi Đăng Hiếu - GVCC, Giám đốc Trung tâm Đảm bảo chất lượng đào tạo

Trường Đại học Luật Hà Nội

Văn phòng Bộ môn luật dân sự

Phòng 305, Tầng 3, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội

Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 04.37736637

Giờ làm việc: 8h00’ - 17h00’ hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày nghỉ lễ)

2 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT

Luật dân sự (module 1)

3 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC

Môn học luật dân sự (module 2) gồm 13 vấn đề: Khái niệm chung về nghĩa vụ; căn cứ xác lập,chấm dứt, thực hiện nghĩa vụ và trách nhiệm do vi phạm nghĩa vụ; các biện pháp bảo đảm thựchiện nghĩa vụ; quy định chung về hợp đồng; xác định khái niệm, đặc điểm, chủ thể, đối tượng,nội dung của các loại hợp đồng thông dụng như hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu tài sản; hợpđồng chuyển quyền sử dụng tài sản; hợp đồng có đối tượng là công việc và một số hợp đồngthông dụng khác Nghĩa vụ ngoài hợp đồng, trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng,bồi thường thiệt hại do hành vi của con người gây ra và bồi thường thiệt hại do tài sản gây ra.Nội dung module 2 môn học luật dân sự rất phong phú, đa dạng, nhận diện các quan hệ tài sản

Trang 5

phổ biến trong xã hội, cung cấp cho người học những kiến thức chuẩn, toàn diện để người học cóthể áp dụng được những kiến thức đã được học để giải quyết những vấn đề có liên quan phátsinh trong đời sống xã hội

4 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC

Vấn đề 1: Khái niệm chung về nghĩa vụ

Vấn đề 2: Xác lập, thực hiện, chấm dứt nghĩa vụ và trách nhiệm dân sự

Vấn đề 3: Quy định chung về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

Vấn đề 4: Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

Vấn đề 5: Quy định chung về hợp đồng

Vấn đề 6: Hợp đồng chuyển quyền sở hữu tài sản

Vấn đề 7: Hợp đồng chuyển quyền sở hữu tài sản (tiếp)

Vấn đề 8: Hợp đồng chuyển quyền sử dụng tài sản

Vấn đề 9: Hợp đồng có đối tượng là công việc

Vấn đề 10: Nghĩa vụ ngoài hợp đồng

Vấn đề 11: Quy định chung về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

Vấn đề 12: Bồi thường thiệt hại do hành vi của con người gây ra

Vấn đề 13: Bồi thường thiệt hại do tài sản gây ra

5 MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC

 Về kĩ năng

1 Vận dụng được các quy định của pháp luật về nghĩa vụ, bảo đảm thực hiện nghĩa vụ, hợpđồng, nghĩa vụ ngoài hợp đồng cũng như trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng đểgiải quyết các tình huống phát sinh trên thực tế;

2 Phân tích, bình luận, đánh giá được các quy định của pháp luật về nghĩa vụ và hợp đồng nóichung

5.2 Các mục tiêu khác

1 Góp phần phát triển kĩ năng LVN cũng như kĩ năng cộng tác;

Trang 6

2 Góp phần phát triển kĩ năng độc lập nghiên cứu, kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi;

3 Góp phần trau dồi năng lực đánh giá và tự đánh giá;

4 Có ý thức tuyên truyền pháp luật, phổ biến kiến thức pháp luật dân sự cho cộng đồng

6 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT

1A2 Nêu và phân tích

được 4 đặc điểm của quan

hệ nghĩa vụ

1A3 Nêu được các loại

đối tượng của nghĩa vụ

1A4 Nêu được các điều

kiện của đối tượng của

nghĩa vụ ()

1A5 Trình bày được khái

niệm, nội dung của 5 loại

nghĩa vụ (liên đới, riêng

rẽ, theo phần, hoàn lại, bổ

sung)

1A6 Nêu được khái

niệm, điều kiện, nội dung

về chuyển giao quyền

yêu cầu, chuyển giao

nghĩa vụ

1B1 Lấy được ít nhất 3 ví dụ về

nghĩa vụ

1B2 Xác định được đối tượng

của nghĩa vụ trong các trườnghợp cụ thể

1B5 Xác định được hậu quả pháp

lí của chuyển giao quyền yêu cầu,chuyển giao nghĩa vụ trongnhững tình huống cụ thể

1C1 So sánh được nghĩa vụ

trong dân sự với các nghĩa vụkhác như nghĩa vụ đạo đức,tập quán…

1C2 Phân tích được ý nghĩa

của những quy định pháp luật

về đối tượng của nghĩa vụ

1C5 Đánh giá được các quy

định của pháp luật về các loạinghĩa vụ dân sự

1C6 Bình luận những điểm

mới của BLDS 2015 so vớiBLDS 2005 về các quy địnhchung về nghĩa vụ

2A2 Nêu được nguyên tắc

và nội dung thực hiện nghĩa

vụ

2A3 Nêu được 11 căn cứ

làm chấm dứt nghĩa vụ

2A4 Nhận diện được khái

niệm trách nhiệm dân sự

2A5 Nhận diện được 4

đặc điểm của trách nhiệm

căn cứ làm phát sinh nghĩa vụ

2B2 Phân tích được hứa thưởng,

thi có giải là căn cứ phát sinhnghĩa vụ

2B3 Tìm được ví dụ cho từng

căn cứ làm chấm dứt nghĩa vụ

2B4 Tìm được ví dụ cho việc

chậm thực hiện nghĩa vụ, hoãnthực hiện nghĩa vụ

nội dung thực hiện nghĩa vụ vào

2C1 Bình luận được quy

định của pháp luật dân sự vềthực hiện nghĩa vụ

2C2 So sánh được thực hiện

công việc không có uỷ quyềnvới việc người đại diện xáclập, thực hiện vượt quá phạm

2C5 So sánh được chuyển

Trang 7

các tình huống cụ thể.

2B7 Vận dụng được vào những

vụ việc cụ thể để xác định tráchnhiệm dân sự của bên vi phạm nghĩavụ

giao nghĩa vụ dân sự với thựchiện nghĩa vụ dân sự thôngqua người thứ ba; giữachuyển giao quyền yêu cầuvới thực hiện quyền yêu cầuthông qua người thứ ba

3A1 Nêu được khái niệm,

ý nghĩa của bảo đảm thực

hiện nghĩa vụ

3A2 Chỉ ra được các đặc

điểm cơ bản của bảo đảm

thực hiện nghĩa vụ

3A3 Trình bày được các

loại nghĩa vụ được bảo

đảm, phạm vi bảo đảm

3A4 Liệt kê và phân tích

được về các loại tài sản

được dùng bảo đảm thực

hiện nghĩa vụ

3A5 Nêu được chủ thể

của giao dịch bảo đảm

3A6 Nêu được điều kiện

về hình thức của giao dịch

bảo đảm

3A7 Trình bày được nội

dung của đăng ký biện

pháp bảo đảm và hiệu lực

của giao dịch bảo đảm

3A8 Trình bày được

nguyên tắc, các phương

thức xử lí, trình tự xử lí,

thứ tự ưu tiên thanh toán

tài sản đảm bảo

3B1 Nêu được các ví dụ để minh

họa về giao dịch bảo đảm phải

được công chứng, chứng thực

3B2 Lấy được ví dụ để minh họa

về thủ tục công chứng, chứngthực, đăng kí một giao dịch bảođảm Vận dụng được các căn cứpháp lí để giải quyết tình huống

cụ thể về công chứng, chứngthực, đăng kí giao dịch bảo đảm

3B3 Xác định được thứ tự ưu

tiên thanh toán trong trường hợp

xử lí tài sản để đảm bảo cho nhiềunghĩa vụ

3C1 Nêu và phân tích được

ý nghĩa pháp lí của bảo đảmthực hiện nghĩa vụ

3C2 Phân tích, phân biệt

trình tự thủ tục xử lí đối vớitài sản bảo đảm là động sản,bất động sản, giấy tờ có giá,quyền tài sản (đặc biệt làquyền sử dụng đất)

3C3 Phân tích được trình tự

xử lí tài sản bảo đảm trongtrường hợp tài sản bảo đảmđang bị người khác cầm giữ,tài sản bảo đảm là tài sản muatrả chậm, trả dần…

3C4 Bình luận những điểm

mới của BLDS 2015 so vớiBLDS 2005 về quy địnhchung về bảo đảm thực hiệnnghĩa vụ

3C5 Đưa ra được quan điểm

của cá nhân về những vướngmắc, tồn tại cần khắc phục vàphương hướng hướng dẫn,hoàn thiện pháp luật về bảođảm thực hiện nghĩa vụ

quyền và nghĩa vụ cơ bản

của các bên, hậu quả

4C1 So sánh được cầm cố và

thế chấp; bảo lãnh và tín chấp;phân biệt cầm cố với đặt cọc,cầm cố với cầm giữ

4C2 Đưa ra được ý kiến cá

nhân về các biện pháp bảođảm cụ thể theo pháp luậtdân sự hiện hành

4C3 Phân tích được ý nghĩa

của các biện pháp bảo đảm

Trang 8

4A3 Phân loại được các

biện pháp bảo đảm theo

theo ít nhất 3 tiêu chí (đối

tượng, căn cứ xác lập,

cách thức thực hiện

quyền)

tài sản bảo đảm

4B4 Nêu được ví dụ về bảo đảm

thực hiện nghĩa vụ bằng tài sảncủa người thứ ba, tài sản bảo đảmnhiều nghĩa vụ

4B5 Xây dựng nội dung hợp

4C5 Phân biệt hệ quả của việc

thế chấp và góp vốn quyền sửdụng đất

5A2 Nêu được 8 nguyên

tắc của việc giao kết hợp

đồng (tự do, tự nguyện,

không trái điều cấm của

pháp luật, không trái đạo

5A4 Nêu được các loại

điều khoản của hợp đồng

(điều khoản cơ bản, điều

khoản thông thường, điều

khoản tuỳ nghi)

5A5 Nêu được hai giai

đoạn của quá trình giao

kết hợp đồng (đề nghị

giao kết hợp đồng và

chấp nhận đề nghị giao

kết hợp đồng)

16 5A6 Nêu được 6 cách

phân loại hợp đồng (đối

tượng, mối liên hệ quyền

và nghĩa vụ, tính chất đền

bù, thời điểm có hiệu lực,

lợi ích của người thứ ba,

5B2 Xác định được thời điểm bắt

đầu và thời điểm kết thúc quátrình giao kết hợp đồng trongtừng trường hợp cụ thể

5B3 Dựa vào tiêu chí phân loại

5B6 Phân tích được và cho ví dụ

về việc thực hiện hợp đồng song

vụ và đơn vụ

5B7 Phân tích được các trường

hợp bên có nghĩa vụ được quyềntuyên bố hoãn việc thực hiệnnghĩa vụ dân sự

5B8 Lấy được ví dụ về quyền

cầm giữ trong hợp đồng song vụ

5B9 Lấy được ví dụ về thực hiện

hợp đồng vì lợi ích của người thứba

5B10 Lấy được ví dụ về thời

hiệu khởi kiện đối với vi phạmhợp đồng

5C1 Phân biệt được tự do

với tự nguyện, thiện chí vớihợp tác; phân tích được cácbiểu hiện của nguyên tắcbình đẳng

5C2 Phân biệt được các hình

thức giao kết hợp đồng trongthực tế

5C6 Phân biệt được thời

điểm giao kết hợp đồng vớithời điểm phát sinh hiệu lựccủa hợp đồng và nêu được ýnghĩa pháp lí của sự phânbiệt này

Trang 9

6A3 Nêu được các đặc

điểm riêng của hợp đồng

bán đấu giá, mua trả dần,

6B3 Trình bày được thủ tục tiến

hành một cuộc bán đấu giá tàisản

6B4 Vận dụng kiến thức pháp

luật để tư vấn soạn thảo hợpđồng, giải quyết các tranh chấpđơn giản về hợp đồng mua bán tàisản, các trường hợp mua bán tàisản đặc biệt và hợp đồng chuyểnnhượng quyền sử dụng đất

6C1 Phân tích được những

khác biệt cơ bản giữa rút lạigiá mua và từ chối mua trongbán đấu giá tài sản

6C2 So sánh được hợp đồng

cầm đồ với hợp đồng bán tàisản với điều kiện chuộc lại

6C3 Phân biệt được hợp

đồng mua sau khi sử dụngthử với hợp đồng bán cóchuộc lại

6C4 Phân biệt được hợp

đồng mua trả chậm, trả dầnvới phương thức thanh toánchậm trả trong hợp đồng muabán tài sản

6C5 Phân biệt giữa hợp đồng

mua bán và hợp đòng chuyểnđổi, hợp đồng chuyển nhượngquyền sử dụng đất

Trang 10

7A3 Nêu được các đặc

điểm của hợp đồng vay tài

sản

7A4 Nêu được khái niệm

lãi, lãi suất Các loại lãi,

lãi suất Cách tính lãi

trong hợp đồng vay tài

sản

7A5 Nêu được các loại

hợp đồng vay tài sản

7B1 Xác định được sự khác biệt

cơ bản giữa hợp đông mua bán và

hợp đồng trao đổi tài sản

7B5 Phân biệt giữa hợp đồng tặng

cho và hợp đồng chuyển nhượngquyền sử dụng đất

7B6 Xây dựng nội dung hợp

đồng tặng cho quyền sử dụng đất

7C1 Soạn thảo được hợp

đồng mua bán tài sản, traođổi tài sản, tặng cho tài sản,cho vay tài sản

7C2 Đánh giá và nêu đặc

điểm của các loại hình vay vàcho vay của các ngân hàng vàcác tổ chức tín dụng trên thựctế

7C3 So sánh được trao đổi

nhà ở với trao đổi các tài sảnkhác

7C4 Đánh giá được quy định

của pháp luật hiện hành vềhợp đồng tặng cho, hợp đồngvay tài sản

7C5 Đánh giá và nêu được

sự khác biệt cơ bản giữa hợpđồng tặng cho tài sản có đăng

kí quyền sở hữu và hợp đồngtặng cho quyền sử dụng đất

8A3 Nêu được các đặc

điểm pháp lí cơ bản của

hợp đồng thuê nhà, thuê

quyền sử dụng đất

8A4 Nêu được các đặc

điểm pháp lí cơ bản của

hợp đồng thuê khoán tài

sản

8B1 Nhận diện được các hợp

đồng thuê, hợp đồng mượn tài sảntrong những trường hợp cụ thể

8B2 Soạn thảo được hợp đồng

thuê tài sản, thuê nhà, thuê khoántài sản

8B3 Vận dụng được các quy định

của pháp luật để giải quyết cáctranh chấp cụ thể về hợp đồngmượn tài sản

8B4 Vận dụng được các quy định

của pháp luật để giải quyết cáctranh chấp cụ thể về hợp đồngthuê tài sản

8B5 Giải quyết được hậu quả

pháp lý trong các trường hợp cụthể của việc vi phạm quy định củapháp luật về hợp đồng thuê

8B6 Xây dựng nội dung hợp

đồng cho thuê, cho thuê khoánquyền sử dụng đất

8B7 Xây dựng nội dung hợp

8C1 Phân tích được những

khác biệt giữa hợp đồng thuêtài sản thông thường và hợpđồng thuê khoán tài sản

8C4 Phân tích được mối

quan hệ pháp lí giữa các chủthể trong hợp đồng cho thuêlại tài sản

8C5 Nêu sự khác biệt giữa

quyền sử dụng phát sinh từhợp đồng thuê và quyềnhưởng dụng, quyền bề mặt

8C6 Soạn thảo hợp đồng cho

thuê, cho thuê khoán quyền

sử dụng đất

Trang 11

đồng cho thuê lại quyền sử dụngđất.

8C7 So sánh hợp đồng thuê

khoán quyền sử dụng đất vàhợp đồng cho thuê lại quyền

9A1 Liệt kê được các hợp

đồng có đối tượng là công

quyền: Khái niệm, đối

tượng, các điều khoản chủ

9B5 Xác định được hợp đồng uỷ

quyền trong những trường hợp cụthể

9B6 Nêu được điều kiện và các

trường hợp không được phép uỷquyền

9B7 Nêu và phân biệt được sự

khác biệt giữa hợp đồng có đốitượng là công việc và hợp đồnghợp tác

9C3 Phân tích được mối quan

hệ giữa hợp đồng bảo hiểmvới hợp đồng vận chuyển hànhkhách, tài sản

9C4 Xác định được mối liên

hệ giữa quan hệ đại diện vàhợp đồng uỷ quyền

9C5 So sánh và xác định

được trách nhiệm của cácchủ thể trong quan hệ uỷquyền và quan hệ uỷ quyềnlại

9C6 Phân biệt được hợp

đồng dịch vụ, hợp đồngkhoán việc, hợp đồng laođộng

10A1 Trình bày được

khái niệm, chủ thể, đối

tượng, hình thức, nội

dung của hứa thưởng thi

có giải

10A2 Nêu được khái

niệm, điều kiện, nội dung

của thực hiện công việc

không có uỷ quyền

10A3 Trình bày được

khái niệm, điều kiện, nội

10B1 Lấy được ít nhất 3 ví dụ

thực tế về hứa thưởng, thi có giải,thực hiện công việc không có uỷquyền, được lợi về tài sản không

có căn cứ pháp luật

10B2 Giải quyết được các tình

huống có liên quan đến thi cógiải

10B3 Giải quyết được các tình

huống có liên quan đến hứathưởng

10C1 Phân biệt được hứa

thưởng với tặng cho có điềukiện

10C2 Phân biệt được hứa

thưởng với các hành vi pháp

lí đơn phương khác (thi cógiải, lập di chúc)

10C3 Phân biệt được thi có

giải với các hình thức thikhác

10C4 So sánh được thực

Trang 12

dung của hoàn trả tài sản

do chiếm hữu, sử dụng,

được lợi về tài sản không

có căn cứ pháp luật

10B4 Giải quyết được các tình

huống có liên quan thực hiệncông việc không có uỷ quyền

10B5 Giải quyết được các tình

huống có liên quan được lợi về tàisản không có căn cứ pháp luật

hiện công việc không có uỷquyền với vượt quá phạm viđại diện

10C5 Phân tích được mối

quan hệ của chế định nghĩa

vụ hoàn trả do chiếm hữu, sửdụng, được lợi về tài sảnkhông có căn cứ pháp luậtvới chế định quyền sở hữu

11A1 Nêu được khái niệm

trách nhiệm bồi thường

thiệt hại ngoài hợp đồng

11A2 Chỉ ra được 4 điều

kiện phát sinh trách

nhiệm bồi thường thiệt

hại ngoài hợp đồng

11A3 Nêu được các

nguyên tắc bồi thường thiệt

11A5 Nêu được các loại

thiệt hại trong trách

nhiệm bồi thường thiệt

hại ngoài hợp đồng

11A6 Nêu được thời

hiệu khởi kiện yêu cầu

bồi thường thiệt hại

11B1 Xác định được các loại

thiệt hại ngoài hợp đồng phải bồithường trong những tình huốngthực tế xảy ra

11B2 Xác định được người phải

bồi thường và người được bồithường thiệt hại trong từng trườnghợp cụ thể

11B3 Xác định được thời hạn bồi

thường thiệt hại trong trường hợptính mạng, sức khoẻ bị xâmphạm

11B4 Xác định được thời hạn

yêu cầu giải quyết việc bồithường thiệt hại trong các trườnghợp cụ thể

11B5 Lấy được ít nhất 2 ví dụ về

phát sinh trách nhiệm bồi thườngthiệt hại do tính mạng, sức khoẻ,danh dự, nhân phẩm, uy tín bịxâm phạm

11B6 Lấy được ít nhất 2 ví dụ về

phát sinh trách nhiệm bồi thườngthiệt hại do tài sản bị xâm phạm

11C1 Phân biệt được trách

nhiệm bồi thường thiệt hại theohợp đồng với trách nhiệm bồithường thiệt hại ngoài hợp

đồng

11C2 Phân tích được các cơ

sở để xác định các chi phíhợp lí trong việc xác địnhthiệt hại

11C3 Đưa ra được nhận xét

cá nhân về mức bồi thườngthiệt hại về tinh thần

11C4 Đưa ra được quan

điểm của cá nhân trong việcxác định năng lực chịu tráchnhiệm bồi thường thiệt hại vàthời hạn hưởng bồi thườngthiệt hại trong trường hợptính mạng, sức khoẻ bị xâmphạm

11C5 Chỉ ra được những bất

cập trong quy định của phápluật về trách nhiệm bồithường thiệt hại (trong phầnnhững quy định chung) vàphương hướng hoàn thiện

12A1 Nêu được khái

niệm bồi thường thiệt hại

do hành vi của con người

gây ra

12A2 Nêu được các nội

dung pháp lí cơ bản về bồi

thường thiệt hại do vượt

quá giới hạn phòng vệ

12B1 Tìm được ít nhất hai tình

huống cụ thể cho mỗi trường hợp

về bồi thường thiệt hại do vượtquá giới hạn phòng vệ chínhđáng, do vượt quá yêu cầu củatình thế cấp thiết

12B2 Lấy được ít nhất 2 tình

huống cho mỗi trường hợp về bồi

12C1 Phát biểu được ý kiến

cá nhân về quy định tráchnhiệm bồi thường thiệt hạitrong trường hợp vượt quágiới hạn phòng vệ chính đángliên quan đến mức bồithường (bồi thường toàn bộhay bồi thường phần vượt

Trang 13

gây ra

chính đáng, bồi thường

thiệt hại do vượt quá yêu

cầu của tình thế cấp thiết

(điều kiện xác định hành

vi là phòng vệ chính đáng,

tình thế cấp thiết, nguyên

nhân, hậu quả pháp lý)

12A3 Nêu được các nội

dung pháp lí cơ bản về bồi

thường thiệt hại do dùng

chất kích thích gây ra

12A4 Nêu được các nội

dung pháp lí cơ bản về bồi

thường thiệt hại do người

của pháp nhân; bồi thường

thiệt hại do người thi hành

công vụ gây ra; bồi

thường thiệt hại do người

làm công, người học nghề

gây ra

12A5 Nêu được các nội

dung pháp lí cơ bản về

bồi thường thiệt hại do

làm ô nhiễm môi trường,

12B3 Lấy được ít nhất 2 tình

huống cho mỗi trường hợp về bồithường thiệt hại do người củapháp nhân; cán bộ, công chức;

người thi hành công vụ gây ra;

người làm công, người học nghềgây ra

12B4 Lấy ít nhất 2 tình huống

cho mỗi trường hợp về bồithường thiệt hại do người dưới 15tuổi, người mất năng lực hành vidân sự gây ra, do người dùng chấtkính thích gây ra

12B5 Vận dụng các quy định

pháp luật dân sự để giải quyếttình huống cụ thể về bồi thườngthiệt hại do hành vi con người gâyra

quá)

12C2 Phân biệt được trách

nhiệm liên đới và tráchnhiệm riêng rẽ trong trườnghợp có nhiều người gây rathiệt hại

12C3 Phân biệt được hỗn

hợp lỗi với thiệt hại do nhiềungười cùng gây ra

12C4 Đưa ra được quan

điểm cá nhân về những khókhăn, vướng mắc khi xác địnhbồi thường thiệt hại do ngườithi hành côn g vụ gây ra

12C5 Phân biệt được người

làm công, người học nghềcủa pháp nhân với người củapháp nhân

12C6 Đưa ra được quan

điểm của cá nhân về phươnghướng hoàn thiện pháp luật

về bồi thường thiệt hại dolàm ô nhiễm môi trường

12C7 Giải thích được tại sao

các tranh chấp về mồ mả lạithuộc phạm vi điều chỉnh củaluật dân sự

13A1 Hiểu được khái

niệm tài sản gây thiệt hại

và trách nhiệm bồi

thường thiệt hại do tài

sản gây ra; Nêu và hiểu

được các điều kiện phát

sinh trách nhiệm bồi

thường thiệt hại do tài

sản gây ra

13A2 Nêu được khái

niệm và liệt kê các loại

nguồn nguy hiểm cao độ,

khái niệm “giao cho

người khác chiếm hữu,

sử dụng”; các điều kiện

làm phát sinh trách

13B1 Giải thích được tại sao

pháp luật dân sự lại quy định bồithường thiệt hại do nguồn nguyhiểm cao độ gây ra

13B2 Phân tích được từng loại

nguồn nguy hiểm cao độ theo quyđịnh của pháp luật

13B3 Vận dụng được quy định

pháp luật để giải quyết các vụviệc cụ thể bồi thường thiệt hại donguồn nguy hiểm cao độ gây ra

13C1 Xây dựng được khái

niệm nguồn nguy hiểm caođộ

- Phân tích và giải thích được

những đặc điểm riêng củatrách nhiệm bồi thường thiệthại do nguồn nguy hiểm cao

độ gây ra

- Chỉ ra và phân tích được

những điểm chưa rõ ràngtrong quy định về bồi thườngthiệt hại do nguồn nguy hiểmcao độ gây ra

- Chỉ ra được những điểm bất

cập trong các quy định phápluật hiện hành liên quan đến

Trang 14

nhiệm bồi thường thiệt

hại do nguồn nguy hiểm

cao độ gây ra; chủ thể

phải bồi thường thiệt hại

do nguồn nguy hiểm cao

độ gây ra

13A3 Trình bày được

những nội dung cơ bản

của quy định pháp luật

về trách nhiệm bồi

thường thiệt hại do súc

vật gây ra

13A4 Nêu được những

nội dung cơ bản của quy

định pháp luật bồi

thường thiệt hại do cây

cối gây ra

13A5 Nêu được những

nội dung cơ bản của quy

định pháp luật bồi

thường thiệt hại do nhà

cửa, công trình xây dựng

khác gây ra

13B5 Giải quyết được tình huống

cụ thể liên quan đến bồi thườngthiệt hại do súc vật gây ra

13B6 Lấy được ví dụ minh họa

và vận dụng được quy định củapháp luật để giải quyết các vụviệc bồi thường thiệt hại do câycối gây ra

13B7 Lấy ví dụ minh họa và vận

dụng được các quy định của phápluật để giải quyết các vụ việc bồithường thiệt hại do nhà cửa, côngtrình xây dựng khác gây ra

bồi thường thiệt hại do nguồnnguy hiểm cao độ gây ra

ra ở nước ta hiện nay

13C3 Đưa ra được quan

điểm của cá nhân trong việcxác định mối liên quan trongviệc bồi thường giữa chủ sởhữu với người được chủ sởhữu giao quản lí, sử dụng nhàcửa, công trình xây dựng khitài sản này gây thiệt hại

13C4 Chỉ ra điểm khác biệt

cơ bản giữa điều kiện phátsinh trách nhiệm bồi thườngthiệt hại do hành vi của conngười gây ra và điều kiệnphát sinh trách nhiệm bồithường thiệt hại do tài sảngây ra

Trang 15

Vấn đề 13 5 7 4 16

8 HỌC LIỆU

A GIÁO TRÌNH

1 Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật dân sự Việt Nam (tập 2), Nxb Công an nhân

dân, Hà Nội, 2009; (tham khảo)

2 Lê Đình Nghị (chủ biên), Giáo trình luật dân sự Việt Nam (tập 2), Nxb Giáo dục, Hà Nội,

2009 (tham khảo)

3 Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật dân sự Việt Nam (tập 2), Nxb Công an nhân dân,

Hà Nội, 2017 (tái bản có chỉnh sửa)

B TÀI LIỆU BẮT BUỘC

* Sách

Nguyễn Mạnh Bách, Nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự Việt Nam, Nxb Chính trị quốc gia,

Hà Nội, 1998;

Nguyễn Mạnh Bách, Pháp luật về hợp đồng, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1995;

Nguyễn Ngọc Điện, Bình luận các hợp đồng thông dụng trong luật dân sự Việt Nam, Nxb.

* Văn bản quy phạm pháp luật

1 Bộ luật dân sự năm 2015;

2 Luật đất đai năm 2013 ;

3 Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010;

4 Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước năm 2009;

5 Luật kinh doanh bảo hiểm năm 2000;

6 Luật số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010 về sửa đổi một số điều của Luật kinh doanh bảohiểm năm 2000;

7 Luật nhà ở năm 2014;

8 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014;

9 Luật chất lượng sản phẩm hàng hoá năm 2007;

10 Luật Bán đấu giá năm 2016 và các văn bản hướng dẫn;

11 Nghị định của Chính phủ số 103/2008/NĐ-CP ngày 13/9/2008 về bảo hiểm trách nhiệm dân

sự của chủ xe cơ giới;

12 Nghị định của Chính phủ số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 hướng dẫn Pháp lệnh giá;

13 Nghị định của Chính phủ số 104/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 về kinh doanh dịch vụ đòi nợ;

14 Nghị định của Chính phủ số 144/2006/NĐ-CP ngày 27/11/2006 về hụi, họ, biêu, phường;

15 Nghị định của Chính phủ số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 về giao dịch bảo đảm;

16 Nghị định của Chính phủ số 11/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điềucủa Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm;

Trang 16

17 Nghị định của Chính phủ số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 về đăng kí giao dịch bảo đảm;

18 Nghị định của Chính phủ số 05/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sử đổi, bổ sung một số điềucủa các nghị định về đăng kí giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lí, luật sư, tư vấn pháp luật;

19 Nghị định của Chính phủ số 45/2007/NĐ-CP về quy định chi tiết thi hành một số điều củaluật kinh doanh bảo hiểm

20 Nghị định của Chính phủ số 99/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật bảo vệ quyền lợi người tiêudùng năm 2010;

21 Nghị định của Chính phủ số 16/2010/NĐ-CP ngày 03/3/2010 hướng dẫn thi hành Luật tráchnhiệm bồi thường của Nhà nước;

22 Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số 03/2006/NQ-HĐTP ngày08/7/2006 hướng dẫn áp dụng một số quy định của Bộ luật dân sự năm 2005 về bồi thườngthiệt hại ngoài hợp đồng;

C TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN

* Sách

- Nguyễn Mạnh Bách, Luật dân sự Việt Nam lược giải: Các hợp đồng dân sự thông dụng,

Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1997;

- Bộ tư pháp, Những vấn đề cơ bản của Bộ luật dân sự năm 2005, Nxb Tư pháp, Hà Nội,

2005, tr 42 - 60;

- Viện đại học mở Hà Nội, Giáo trình luật dân sự Việt Nam (tập 2);

- Đinh Thị Mai Phương, Thống nhất luật hợp đồng ở Việt Nam, Nxb Tư pháp, Hà Nội,

2005;

- Tạ Thị Hồng Vân, Hướng dẫn pháp luật hợp đồng dân sự và cơ chế giải quyết tranh

chấp trong BLTTDS, Nxb Lao động-xã hội, Hà Nội, 2006;

- Viện khoa học pháp lí, Bộ tư pháp, Pháp luật về hợp đồng dân sự, kinh tế, thương mại

-Những điểm tương đồng và khác biệt (tài liệu hội thảo khoa học năm 2005).

- TS Nguyễn Minh Tuấn (chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật dân sự của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Nxb Tư pháp, 2014;

- TS Ngô Hoàng Oanh (chủ biên), Bình luận Bộ luật dân sự năm 2015, Nxb Lao động,

Hà Nội, 2016;

- TS Nguyễn Minh Tuấn (chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật dân sự của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2015, Nxb Tư pháp, 2016;Tiến sĩ Nguyễn Minh Tuấn (chủ biên), Bình luận khoa học những điểm mới của Bộ luật Dân sự năm 2015,NXB Tư Pháp,

2 Phạm Kim Anh, “Trách nhiệm dân sự và chế định bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

trong Bộ luật dân sự năm 2005, thực trạng và giải pháp hoàn thiện”, Tạp chí khoa học pháp lí, số

6/2009

3 Nguyễn Xuân Anh, “Một số vấn đề đặt ra đối với quy định hợp đồng chuyển quyền sử

dụng đất trong BLDS”, Tạp chí toà án nhân dân, số 12/2004;

4 Nguyễn Xuân Anh, “Một số vấn đề liên quan đến trách nhiệm dân sự trong lĩnh vực bảo

vệ môi trường theo quy định của pháp luật Việt Nam”, Tạp chí toà án nhân dân, số 4/2005;

Trang 17

5 Phan Thị Hải Anh, “Vấn đề xác định thiệt hại trong bồi thường thiệt hại do tính mạng,

sức khoẻ bị xâm hại”, Tạp chí toà án nhân dân, số 10/2004;

6 Trần Việt Anh, “So sánh trách nhiệm dân sự trong hợp đồng và trách nhiệm dân sự ngoài

9 Phạm Văn Bằng, “Chế định bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng những vấn đề cần đặt ra

khi sửa đổi Bộ luật dân sự năm 2005”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 4/2013;

10 Trần Văn Biên, “Về chế định hợp đồng vay tài sản”, Tạp chí

nghiên cứu lập pháp, số 9/2004;

hại ngoài hợp đồng, vài nét về thực tiễn xét xử và kiến nghị hoàn thiện”, Tạp chí kiểm sát, số

5/2003;

áp dụng các văn bản pháp luật về việc tuyên bố hợp đồng vô hiệu và giải quyết hậu quả của

hợp đồng vô hiệu”, Tạp chí toà án nhân dân, số 12/2004;

13 Nguyễn Văn Cường, “Một vài ý kiến về những quy định trong Bộ luật dân sự liên quan

đến hợp đồng thuê tài sản”, Tạp chí toà án nhân dân, số 12/2002;

14 Đỗ Văn Đại, “Bồi thường thiệt hại có yếu tố nước ngoài do hành vi cạnh tranh không

lành mạnh gây ra”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 3/2005;

15 Đỗ Văn Đại, “Điều khoản về pháp luật áp dụng cho hợp đồng”, Tạp chí kiểm sát, số

20 Đỗ Văn Đương, “Một số vấn đề cần chú ý trong việc nhận thức về việc bồi thường cho

người bị oan sai trong tố tụng hình sự”, Tạp chí kiểm sát, số 16/2005;

21 Phạm Hoàng Giang, “Sự phát triển của pháp luật hợp đồng: Từ nguyên tắc tự do giao kết

hợp đồng đến nguyên tắc công bằng”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 10/2006;

22 Trần Vũ Hải, “Điều khoản mẫu trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ”, Tạp chí luật học, số

25 Bùi Đăng Hiếu, “Tính chất đền bù của hợp đồng dân sự”, Tạp chí luật học, số 11/2006;

26 Hồ Quang Huy, “Hoàn thiện các quy định về bảo lãnh trong Bộ luật dân sự Việt Nam”,

Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 3/2013.

27 Dương Quỳnh Hoa, “Xác định thiệt hại trong bồi thường thiệt hại do tính mạng bị

Trang 18

xâm phạm”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 03/2006;

28 Nguyễn Văn Hồng và Kiều Thành Nghĩa, “Liên đới bồi thường thiệt hại”, Tạp chí toà án

nhân dân, số 10/1999;

29 Nguyễn Văn Hợi, “Xác định thiệt hại khi tính mạng bị xâm phạm theo quy định của pháp

luật dân sự Việt Nam hiện hành”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số tháng 8/2011.

30 Nguyễn Văn Hợi, “Những hạn chế và bất cập trong việc xác định thiệt hại khi sức khoẻ

bị xâm phạm theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam hiện hành”, Tạp chí toà án, số tháng

7/2011

31 Nguyễn Văn Hợi & Trần Thị Huệ, “Một số bất cập trong quy định của pháp luật về hợp

đồng mua bán nhà ở”, Tạp chí Luật học, số 12/2012;

32 Nguyễn Văn Hợi, “Xác định thiệt hại về tinh thần theo quy định của pháp luật dân sự

Việt Nam hiện hành”, Tạp chí Dân chủ & pháp luật, số chuyên đề, tháng 8-2013;

33 Nguyễn Văn Hợi, “Bồi thường thiệt hại do tài sản của Nhà nước gây ra”, Tạp chí Dân

chủ & pháp luật, số chuyên đề, quý III-2014;

34 Nguyễn Văn Hợi, “Một số vấn đề về cầm giữ tài sản trong Bộ luật dân sự năm 2005”,

Tạp chí Luật học, số 11-2014;

35 Nguyễn Văn Hợi, “Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng trong Dự thảo Bộ

luật dân sự (sửa đổi)”, Tạp chí Luật học, số đặc biệt, tháng 6 – 2015, tr.123-136;

36 Nguyễn Văn Hợi, “Điều kiện phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại do tài sản gây ra

trong Bộ luật dân sự”, Tạp chí Luật học, số 12-2015;

37 Nguyễn Văn Hợi, “Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do tài sản gây ra

trong Bộ luật dân sự năm 2015”, Tạp chí Luật học, số 4-2016; tr.32-41;

38 Trần Thị Huệ, “Bồi thường thiệt hại do vượt quá giới hạn mà pháp luật cho phép”, Tạp

chí luật học, số 6/2001;

39 Bùi Nguyên Khánh, “Góp ý về dự thảo Bộ luật dân sự sửa đổi phần liên quan đến bồi

thường thiệt hại ngoài hợp đồng”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, Bộ tư pháp, số 10/2010.

40 Duy Kiên, “Giấy uỷ quyền hay là giấy cho tài sản”, Tạp chí khoa học pháp lí, số

2/2000;

41 Vũ Đình Long, Vũ Đình Nhất, “Trách nhiệm liên đới trong trả lại tài sản và bồi thường

thiệt hại ngoài hợp đồng”, Tạp chí toà án nhân dân, số 20/2012;

42 Tiến Long, “Cách tính bồi thường thiệt hại tính mạng, sức khoẻ bị xâm hại”, Tạp chí

toà án nhân dân, số 10/2004;

43 Tưởng Duy Lượng, “Một vài suy nghĩ về những quy định chung trong phần chuyểnquyền sử dụng đất, thẩm quyền giải quyết và hướng xử lí một vài tranh chấp chuyển quyền sử

dụng đất được quy định trong Bộ luật dân sự năm 2005”, Tạp chí toà án nhân dân, số 23,

24/2006;

44 Nguyễn Hồng Nam, “Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất”, Tạp chí toà án nhân dân,

số 12/2004;

45 Lê Thị Thuý Nga, “Một số vấn đề đặt ra từ thực tiễn giải quyết bồi thường thiệt hại cho

người bị oan”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 7/2005;

46 Lại Thị Bích Ngà, “Trách nhiệm dân sự của công chứng viên ở Pháp và các đảm bảo đối với

khách hàng, Tạp chí nghề luật, số 5/2012.

47 Lê Phước Ngưỡng, “Tìm hiểu về trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm

cao độ gây ra”, Tạp chí kiểm sát, số 1/2005;

48 Nguyễn Thị Hương Nhu, “Bàn về mối quan hệ giữa biện pháp bảo đảm và nghĩa vụ được

bảo đảm”, Tạp chí luật học, số 5/2005;

Trang 19

49 Phạm Vũ Ngọc Quang, “Cần có thông tư liên tịch hướng dẫn thi hành quy định về bồi

thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra”, Tạp chí viện kiểm sát, số 7/2012;

50 Nguyễn Xuân Quang, “Một số vấn đề pháp lí về trách nhiệm bồi thường thiệt hại do

nguồn nguy hiểm cao độ gây ra”, Tạp chí khoa học pháp lí, số 3/2011;

51 Dương Anh Sơn, “Thoả thuận hạn chế hay miễn trừ trách nhiệm do vi phạm hợp đồng”,

Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 03/2005;

52 Đinh Dũng Sỹ, “Bàn về chủ thể của luật dân sự qua quy định về bảo hiểm tiền gửi của cá

nhân ở các tổ chức tín dụng”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 02/2005;

53 Phùng Trung Tập, “Lỗi và trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng”, Tạp chí

toà án, số 10/2004;

54 Phùng Trung Tập, “Về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng trong luật tục Ê Đê,

M’Nông”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 9 năm 2008, tr 60 - 64;

55 Trần Ngọc Thành, “Một số vấn đề về nguyên tắc bồi thường đầy đủ trong dân sự”,

Tạp chí toà án nhân dân, số 02/2006;

56 Nguyễn Hồng Thao, “Pháp luật Việt Nam về giới hạn trách nhiệm dân sự của chủ tàu”, Tạp

chí nhà nước và pháp luật, số 4/2004;

57 Nguyễn Thị Thuỷ, “Một số vấn đề cơ bản về Luật bồi thường thiệt hại của nước Cộng

hoà nhân dân Trung Hoa”, Tạp chí kiểm sát, số 5/2003;

58 Nguyễn Thanh Tịnh, “Bồi thường thiệt hại trong họat động thi hành án”, Tạp chí dân chủ

và pháp luật, số 7/2005;

59 Nguyễn Thanh Tú, “Bồi thường thiệt hại về tinh thần đối với thiệt hại do cán bộ, công

chức gây ra trong khi thi hành công vụ”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, số 9/2005;

60 Phạm Văn Tuyết, “Hợp đồng mua bán hàng hoá qua sở giao dịch hàng hoá (hợp đồng

giao dịch) nhìn từ góc độ luật dân sự”, Tạp chí luật học, số 5/2006;

61 Phạm Văn Tuyết, “Về sự tương đồng và khác biệt giữa nghĩa vụ dân sự và trách nhiệm

dân sự”, Tạp chí luật học, số 10/2006.

62 Trần Văn Trung, “Xác định hợp đồng đặt cọc có hiệu lực hay vô hiệu”, Tạp chí toà án

nhân dân, số 5/2009.

63 Hoàng Thị Hải Yến, “Trách nhiệm dân sự trong trường hợp nhiều người cùng gây thiệt

hại theo pháp luật cộng hòa Pháp”, Tạp chí toà án nhân dân, số 1/2013.

64 Hoàng Thị Hải Yến, “Bàn về khái niệm lỗi trong trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng”,

Tạp chí toà án nhân dân, số 7/2012.

65 Kiều Thị Thùy Linh, “Hợp đồng dịch vụ vì lợi ích của người thứ ba theo pháp luật dân sựhiện hành, Tạp chí Dân chủ và Pháp luật số chuyên đề tháng 4/2014

66 Đỗ Văn Đại, Nguyên Trương Tín, “Những điểm mới về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng trong Bộ luật Dân sự năm 2015 những trường hợp bồi thường cụ thể”, Tạp chí Tòa án

nhân dân số 11/2016 tr 10-13 và số 13/2016, tr 13-16

67 Kiều Thị Thùy Linh, “Nghĩa vụ tiền hợp đồng trong hợp đồng dịch vụ của Nguyên tắcluật Châu Âu (PELSC) và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam, Tạp chí dân chủ và pháp luật bảnđiện tử, ngày đăng 11/5/2015(nguồn: http://moj.gov.vn/tcdcpl/tintuc/Lists/NghienCuuTraDoi/View_detail.aspx?ItemID=513)

68 Nguyễn Minh Oanh, “Thế chấp tài sản theo pháp luật của Pháp và Thái Lan”, Tạp chíNhà nước và Pháp Luật 3/2011

69 Nguyễn Minh Oanh, “Một số ý kiến góp ý sửa đổi, bổ sung Luật Trách nhiệm Bồi thườngcủa Nhà nước”, Tạp chí Nhà nước và Pháp luật 7/2013

70 Nguyễn Minh Oanh, “Đánh giá Luật bồi thường Nhà nước Việt Nam” [A critical review

Trang 20

of the Vietnamese Law on State Liability for Compensation in Vietnam], Tạp chí Pháp luật vàPhát triển 3/2013.

71 Nguyễn Minh Oanh, “Tổng quan về Trách nhiệm bồi thường Nhà nước ở Việt Nam”

[Overview of the State Compensation Liability in Vietnam], Tạp chí Pháp luật và Phát triển

76 Vũ Thị Hồng Yến, Thời điểm phát sinh hiệu lực pháp luật của hợp đồng vay tài sản và

hợp đồng tặng cho tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự 2005, Tạp chí Luật học số 4/2010.

77 Vũ Thị Hồng Yến, Những tài sản không thể trở thành đối tượng của hợp đồng thế chấp,

Tạp chí Luật học số 7/2011.

78 Vũ Thị Hồng Yến, Xử lý tài sản thế chấp và một số giải pháp hoàn thiện pháp luật, Tạp

chí Dân chủ và pháp luật số chuyên để về Pháp luật đăng ký giao dịch bảo đảm, 2011

79 Vũ Thị Hồng Yến, Xử lý tài sản thế chấp trong mối quan hệ với pháp luật về phá sản,

Tạp chí Dân chủ và pháp luật số 4/2012.

80 Vũ Thị Hồng Yến, Bất cập về thế chấp quyền sử dụng đất theo Luật Đất đai 2003, Tạp

chí Dân chủ và pháp luật số chuyên đề tháng 8/2012.

81 Vũ Thị Hồng Yến, Bàn về trách nhiệm bồi thường trong trường hợp tài sản gây ra thiệt

hại, Tạp chí Dân chủ và pháp luật số tháng 11/2012.

82 Vũ Thị Hồng Yến, Tính đối kháng của các phương tiện phòng vệ của bên có nghĩa vụ trả

nợ trong giao dịch thế chấp quyền đòi nợ, Tạp chí Ngân hàng số 15, tháng 8 năm 2013

83 Vũ Thị Hồng Yến, Mortgage over a future building, Vietnam Law & legal Forum/2014

84 Vũ Thị Hồng Yến, Bản chất pháp lý của tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương

lai, Tạp chí Dân chủ và Pháp luật ngày 29/4/2014

85 Vũ Thị Hồng Yến, Thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai trong mối quan hệ với thếchấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hỉnh thành tròn tương lai – vướng mắc

từ những quy định của pháp luật hiện hành, Tạp chí Ngân hàng số 19, tháng 10 năm 2014.

86 Vũ Thị Hồng Yến, “Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo Dự thảo Bộ luật Dân

sự (sửa đổi)”, Tạp chí Nhà nước và Pháp luật, Số 7, 2015

87 Vũ Thị Hồng Yến, ”Đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm bằng bất động sản – Nhu cầu,

thực trạng và giải pháp”, Tạp chí Luật học, Số 1, 2016

88 Vũ Thị Hồng Yến, “Giao dịch chuyển quyền sử dụng đất trong mối quan hệ giữa Bộ luật

dân sự với Luật đất đai”, Tạp chí Luật học, Số 10, 2016;

89 Trịnh Tuấn Anh, “Bàn về căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợpđồng theo Bộ luật Dân sự năm 2015”, Tạp chí Kiểm sát, số 19, 2016

90. Dương Quỳnh Hoa, “Thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi trong Bộ luật Dân sự2015”, Tạp chí Luật sư Việt Nam Số 9/2016, tr 33 - 37

91 Nguyễn Văn Hợi, “Những điểm mới trong quy định của Bộ luật dân sự năm 2015 vềtrách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng”, Tạp chí Luật học số 3, 2017

Ngày đăng: 30/08/2017, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w