1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi Nguyễn Khuyến (2011)

2 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh có thể giải cách khác không dùng hình vẽ, nếu đúng giám khảo vẫn cho điểm tối đa.

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KIỂM TRA TUYỂN SINH LỚP 6 THCS NGUYỄN KHUYẾN

Khoá ngày 24 tháng 6 năm 2011 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

( 17,645 – 1,205) : 4 = 16,44 : 4

0,25

Bài 1

(2,50 điểm)

1.a

(0,50 điểm)

= 4,11

0,25

Ta có:

27

16 =

3 27

3 16

 = 81

48

mà 81

48 >

81

47

0,25

1.b

(0,50 điểm)

Vậy : 27

16 >

81

47

0,25

Số x được xét với hai trường hợp sau:

* Với x = 0 thì 1 1

x

* Với x khác 0: 1 2 (1 )

x

1.c

(0,75 điểm)

Mà: 2 (1 x) 2 x, suy ra 2 (1 ) 2

x

Ta có 1+3+5+7+9+11+13=(1+13)+(3+11)+(5+9)+7=14+14+14+7=49 0,25

1.d

(0,75 điểm)

Gọi số cây bút cô giáo có là A Theo đề, A chia 5 dư 3 nên A5×m 3 0,50 Trường hợp 1: m chia hết cho 3 thì A chia hết cho 3 (loại) 0,50 Trường hợp 2: m chia 3 dư 2 thì m3×n2nên A15×n 12 1 

Trường hợp 3: m chia 3 dư 1 thì m3×n 1 nên A15×n 6 2

Kết luận: Với cùng số bút đó, nếu cô muốn thưởng cho 15 học sinh thì còn dư 8 cây 0,25

2

(2,00 điểm)

Ghi chú Học sinh có thể không xét trường hợp 1 mà lý luận trực tiếp: Vì A chia 3 dư

2 nên m không thể chia hết cho 3; giám khảo phải cho 0,50 điểm ngay tại ý này

Vì số bị chia là số có 4 chữ số, chia cho số có 3 chữ số được thương là số có hai chữ

số qua hai lần chia, nên ở lần chia thứ nhất chắc chắn lấy đến chữ số hàng chục của số bị

Ở lần chia thứ nhất, số có 3 chữ số (1?4) chia cho số có 3 chữ số (?62) được thương

là một số khác không, mà chữ số hàng trăm của số bị chia là 1 nên chữ số hàng trăm của

Vậy sau lần chia thứ nhất ta được:

1 ?

? ? 0

0 ? 2 4 ? ? ?

1 6 2

1 6 2

1 ? 4 4

0,25

3

(1,50 điểm)

Dựa vào số dư của phép chia thứ 2 ta suy luận:

1 ?

? ? 0

0 ? 2 4 ? ? 4

1 6 2

1 6 2

1 ? 4 4

http:/nvnghieu.tk/

Trang 2

2

Vậy, khi chia số ?24 cho 162 được một số ? mà nó nhân với 2 (hàng đơn vị của 162) được một số có hàng đơn vị bằng 4 Suy ra: số đó chỉ có thể là 2 hoặc 7

Thử lại: 7  162 = 1134 (loại) và 2  162 = 324 (nhận) 0,25

Do đó, số chia là 162 và thương là 12

Vậy phép chia đúng là:

1 2

0 0 0

0 3 2 4

3 2 4

1 6 2

1 6 2

1 9 4 4

0,25

10 m

G F E D

B G

G B (GÆp nhau lÇn thø ba) F

E

E B (GÆp nhau lÇn thø hai) D

C

C

0,25 Nam và Bắc gặp nhau lần thứ nhất tại điểm C trong lượt bơi ngược chiều đầu tiên:

Trong lượt bơi cùng chiều tiếp theo, khi Bắc chạm B thì Nam vừa bơi đến điểm D:

Nam và Bắc gặp nhau lần thứ hai tại điểm E trong lượt bơi ngược chiều thứ hai:

Trong lượt bơi cùng chiều sau đó, khi Bắc chạm B thì Nam vừa bơi đến điểm F:

Nam và Bắc gặp nhau lần thứ ba tại điểm G trong lượt bơi ngược chiều thứ ba:

GB   2 FG

Từ hình vẽ ta thấy: 27

2

0,5 Vậy sau 1 giờ, Nam đã bơi được một quãng AG = 125 m

Suy ra: vận tốc bơi của Nam là 125 m/giờ, vận tốc bơi của Bắc là 250 m/giờ

4

(2,0 điểm)

Ghi chú Học sinh có thể giải cách khác không dùng hình vẽ, nếu đúng giám khảo vẫn cho điểm tối đa

a) Xét 2 tam giác AEB và EDB, ta thấy: chúng

có chung đường cao hạ từ đỉnh B xuống AD 0,25

Độ dài của đáy: AE = 3DE (vì DA = 4DE)

0,25 E

D B

A

b) Hai tam giác ABD và EDB có DA = 4  DE và có chung đường cao hạ từ B xuống

AD nên SABD= 4  SEDB (1) 0,25 Hai tam giác ABD và EDB lại có chung đáy DB (2)

Từ (1) và (2) suy ra: chiều cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABD bằng 4 lần chiều cao

hạ từ đỉnh E của tam giác EDB (3) 0,25 Chiều cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABD và chiều cao hạ từ đỉnh E của tam giác EDB cũng chính là chiều cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC và chiều cao hạ từ đỉnh E

của tam giác EBC (4)

5

(2,00 điểm)

Từ (3), (4) và (5) suy ra SABC= 4  SEBC Vậy tỉ số diện tích hình tam giác ABC và diện tích hình tam giác EBC bằng 4 0,25

- HẾT -

http:/nvnghieu.tk/

Ngày đăng: 28/01/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ  0,25 - Đáp án đề thi Nguyễn Khuyến (2011)
Hình v ẽ 0,25 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w