1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an de thi hkI 2010-2011

3 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn chung * Đáp án này chỉ nêu sơ lược một cách giải, trong bài làm học sinh phải trình bày lời giải chi tiết.. * Nếu học sinh làm cách khác hướng dẫn chấm nhưng đúng thì vẫn được

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010−2011

GIA LAI MÔN: TOÁN LỚP 12 − HỆ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

(Hướng dẫn chấm này có 3 trang)

I Hướng dẫn chung

* Đáp án này chỉ nêu sơ lược một cách giải, trong bài làm học sinh phải trình bày lời giải chi tiết

* Nếu học sinh làm cách khác hướng dẫn chấm nhưng đúng thì vẫn được điểm tối đa

* Làm tròn điểm theo quy định chung của Bộ Giáo dục – Đào tạo cho Hệ Trung học phổ thông

II Đáp án − Thang điểm

a) • Tập xác định: D = ¡

• Sự biến thiên: + y'=3x2+6x ; y’ = 0 x = 0 hoặc x = −2

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2 ; 0); đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 2), (0 ; +∞)

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = −4 và đạt cực đại tại x = −2, yCĐ = 0

+ lim , lim

→+∞ = +∞ →−∞ = −∞

+ Bảng biến thiên

x – ∞ −2 0 + ∞

y’ + 0 − 0 +

y 0 + ∞

− ∞ −4

0.25 0.25

0.25 0.25

0.50

-2

-4

-1

y

-3

Đồ thị : Đồ thị (C) hàm số qua các điểm (−3 ; −4), ( 2 ; 0)− , (−1 ; −2), (0; 4)− và (1 ; 0) .… 0.50

1

(2.5 điểm)

x + x − =mx + x = ⇔m x + x − = −m

Số nghiệm của (1) là số giao điểm của hai đường : y= x3+3x2−4 và d : y= −m 4

Dựa vào đồ thị ta có phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

4− < − < ⇔ < <m 4 0 0 m 4

0.25

0.25 a) Ta có

2 3

3 2

72

lg108 lg(2 3 ) 2 lg 2 3lg 3 2 3 log 108

lg 72 lg(2 3 ) 3lg 2 2 lg 3 3 2

a b ….……….… 0.75

2

(1.5 điểm) b) Ta có '( ) 3 2 3x '( ) 0, [0; 2]

f x = − e − ⇒ f x < ∀ ∈x ….… ……….…

Vì ( )f x liên tục trên [0 ; 2] nên 2

[0;2]

max ( )f x = f(0)=e và 4

[0;2]

min ( )f x = f(2)=e− …………

0.50 0.25

3

(3.0 điểm)

+ Hình vẽ (0.25: chỉ yêu cầu vẽ hình chóp S.ABC, đúng nét đứt)

a) Gọi O là tâm của tam giác đều ABC Khi đó SO(ABC)

Do đó góc giữa cạnh bên và mặt đáy là ·SBO=600

OB= = ⇒ SO OB= tanSBO·=a

Thể tích khối chóp:

3 0

.sin60

a

0.25

0.25 0.25

0.50

N

M

K

I

O

A S

H

Trang 2

b) Vì S.ABC là hình chóp đều nên SO là trục của đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Mặt phẳng trung trực (Q) của cạnh SB cắt SO tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình

chóp S.ABC ( (Q) cắt mp(SOB) theo giao tuyến KI, K là trung điểm SB)

Tứ giác KIOB nội tiếp đường tròn SI.SO = SK.SB Tính được R = . 2

3

SI SO

= =

Vậy diện tích mặt cầu là Smc =

2

4

9

a

π =

0.50 0.25

0.25

c) Vì (P) // AB nên MN // AB Suy ra SM SN

SA =SB

Hai khối chóp C.SMN và C.SAB có cùng chiều cao Suy ra

2

.

C SMN SMN

C SAB SAB

= =  

Vì thể tích hai khối chóp C.SMN và C.MNBA bằng nhau nên .

.

1 2

C SMN

C SAB

V

2

SM

0.25

0.25

0.25

a) + Điều kiện x > 0 và x > 2 x > 2 (*)……….…

+ Với đk (*) phương trình đã cho tương đương với phương trình: log5x x( − =2) log 35

x x( − = ⇔ − − = ⇔ = −2) 3 x2 2x 3 0 x 1 hoặc x=3

+ Đối chiếu với đk (*), phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 3

0.25

0.50 0.25 b) + Đặt =3x

t , đk t > 0 (**)

Với đk (**), bpt đã cho trở thành 4t2+ − ≥ ⇔ ≥2t 6 0 t 1 hoặc 3

2

t

+ Đối chiếu với (**) ta được t ≥ 1

Do đó 3x ≥ ⇔ ≥1 x 0 Vậy bpt có tập nghiệm là [0;+∞)………

0.25 0.50 0.50

4A

(3.0 điểm)

c) + Phương trình hai tiệm cận của (C) là x = 1 và y = 0 I(1 ; 0) ……… …………

Tìm được phương trình tiếp tuyến ∆ của (C) tại M(x 0 ; y 0) : x+(x0−1)2y−2x0+ =1 0

+ d = d(I, ∆) = 0

4 0

| 2 2 |

1 ( 1)

x x

Ta có 1 (+ x0−1)4 ≥ 2(x0−1)2 = 2 x0−1 ……

Do đó d ≤ 2 Vậy maxd= 2 đạt được ⇔ 2

(x −1) = ⇔1 x =0 hoặc x0 =2

+ Vậy các điểm cần tìm là M(0 ; −1) và N(2 ; 1)……… ….…

0.25

0.25

0.25 a) + Đặt =3x

t , đk t > 0 (*)

+ Phương trình đã cho trở thành 4t2+ − = ⇔ =2t 6 0 t 1 hoặc 3

2

t= − ………….….………

+ Đối chiếu với (*) ta được t=1……….….…………

+ Do đó 3x= ⇔ =1 x 0 Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=0…….…… ………

0.25 0.50 0.25 0.25

4B

(3.0 điểm)

b) Đặt f x( )=log (4 x+ +1) 3x Ta có (3) 10f =

phương trình đã cho có một nghiệm x = 10………

Hàm số f(x) xác định trên ( 1;− + ∞)

( 1) ln 4

f x

x

+ ⇒ f '( )x > ∀ ∈ − + ∞0, x ( 1; )

+ Ta có x> ⇒3 f x( )> f(3)=10 và 1− < < ⇒x 3 f x( )< f(3)=10

Do đó phương trình không có nghiệm x≠3………

Vậy phương trình log (4 x+ + =1) 3x 10 có duy nhất một nghiệm x = 3

0.25

0.50 0.25

Trang 3

c) + Phương trình hai tiệm cận của (C) là y = x và x = 0 I(0 ; 0)………

Tìm được phương trình tiếp tuyến ∆ của (C) tại M(x 0 ; y 0) bất kì :

0

(x −1)xx y+2x =0

+ d = d(I, ∆) =

=

Đặt t= x0 , đk t>0

Xét hàm số

2 ( )

t

f t

=

− + trên (0 ;+ ∞) Ta có

4

'( )

t

f t

=

4

1 '( ) 0

2

t 0 4

1

2 +∞

'( )

f t + 0 − ( )

f t

Vậy max

4

2(2 2) 2

đạt được khi và chỉ khi 0 0

x = ⇔x = hoặc 0

4

1 2

=

0.25

0.25

0.25

-Hết -

Ngày đăng: 30/10/2014, 12:00

w