1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa Luyện tập 3

4 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức • Học sinh ôn lại những kiến thức cơ bản như tính chất vật lý của hidro, điều chế, ứng dụng • Hiểu được khái niệm về phản ứng thế 2.. Kĩ năng • Rèn luyện kĩ năng viết PTHH về t

Trang 1

THIẾT KẾ BÀI GIẢNG HÓA 8

Họ và tên: Ngô Thị Thảo

Lớp: SP Hóa K37

BÀI LUYỆN TẬP 6

I Mục tiêu bài học

1. Kiến thức

• Học sinh ôn lại những kiến thức cơ bản như tính chất vật lý của hidro, điều chế, ứng dụng

• Hiểu được khái niệm về phản ứng thế

2. Kĩ năng

• Rèn luyện kĩ năng viết PTHH về tính chất hóa học của Hidro, các phản ứng điều chế Hidro

• Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm các bài tập theo PTHH

3. Thái độ

Nghiêm túc ,tập trung vào bài học Giáo dục tinh thần tích cực, tự giác trong quá trình làm bài tập

II Phương pháp dạy học

• Phương pháp vấn đáp

• Phương pháp luyện tập

• Phương pháp ôn tập

• Phương pháp công tác độc lập

III Chuẩn bị

1.Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ

2.Học sinh: Ôn lại các kiến thức về chương hidro

IV.Tiến trình dạy học.

1.Ổn định tổ chức lớp học (3p’)

Giáo viên kiểm tra sĩ số và ổn định tổ chức lớp

2.Kiểm tra bài cũ (5p’)

HS1: Nêu định nghĩa về phản ứng thế? Lấy VD minh họa

Trang 2

HS2: Làm BT2 – sgk/117

3.Vào bài mới (2p’)

Trong chương V các em đã đọc và tìm hiểu về khí Hidro và một số loại phản ứng hóa học Trong giờ hôm nay chúng ta sẽ cùng ôn lại những kiến thức đó 4.Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

GV phát phiếu học tập

Hãy điền vào chỗ trống trong bảng sau:

• Thế nào là phản ứng thế?

• Thế nào là chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa

Lấy VD minh họa

HS các nhóm làm việc trong vòng 7p’

Đại diện các nhóm báo cáo

GV: Chuẩn bị kiến thức

Hoạt động 2: Luyện tập (27p’) BT1: SGK/118

- HS dưới lớp chuẩn bị bài

GV: Chấm bài 1 số HS

BT1:

(1) 2H2(k) + O2(k) → 2H2O(l)

(2) 4H2(k) + Fe3O4( r) → 3Fe(r ) + 4H2O(l)

Hidro

Tính chất vật lý

Ứng dụng

Điều chế

Tính chất hóa học

Trang 3

BT2: SGK/118

- Phân biệt 3 lọ đựng khí :Oxi, không

khí, hidro

- Hướng dẫn học sinh làm dưới dạng

bảng.Ngoài cách nhận biết trên, theo em

còn cách nào khác không?

BT3: Yêu cầu HS làm bài tập 5 sgk/119

- Chấm bài của 1 số HS

- Gọi HS nhận xét và sửa sai nếu có

(3) 3H2(k) + Fe2O3( r) → 2Fe(r ) + 3H2O(l)

(4) 2H2(k) + PbO( r) → Pb( r) + H2O(l)

Cả 4 phản ứng trên đều là phản ứng oxi hóa khử

- Chất khử : H2

Vì: H2 chiếm O2 của các chất khác

- Chất oxi hóa : Fe2O3, Fe3O4, PbO vì đã nhường oxi

- Riêng phản ứng (1) là phản ứng hóa hợp

- Các phản ứng còn lại là phản ứng thế

BT2:

- Đánh số thứ tự 3 lọ đựng khí

- Dùng que đóm còn than hồng đưa vào miệng 3 lọ:

+ Lọ làm que đóm bùng cháy => lọ đựng khí Oxi

+ 2 lọ còn lại không có hiện tượng gì là không khí và hidro

- Dùng que đóm đang cháy cho vào lọ đựng không khí và oxi

+ Lọ cháy màu xanh nhạt => lọ đựng hidro

+ Lọ không có hiện tượng gì là không khí

Cách 2:

- Dùng que đóm còn than hồng => nhận biết được khí oxi

- Nung nóng CuO → dẫn 2 khí còn lại vào → CuO đen → Cu đỏ là khí H2

- Còn lại là lọ đựng không khí

BT3:

a) CuO + H2 → Cu + H2O (1) 3H2 +Fe2O3 → 2Fe + 3H2O (2)

b) H2 là chất khử CuO, Fe2O3 là chất oxi hóa

c) mFe + mCu = 6(g)

mFe = 2,8g → mCu = 6 – 2,8 = 3,2(g)

Trang 4

BT4: HS thảo luận làm bài tập, củng cố

được cách viết CTHH dựa vào tên hợp

chất

Hoàn thành và lập PTHH của các phản

ứng sau:

a) Kẽm + Axit sunfuric → … +

Hidro

b) Sắt (III)oxit + … → Sắt + Nước

c) Nhôm + Oxi → Nhôm oxit

d) Kali clorat → … + Oxi

Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại

phản ứng nào?

- GV: Gọi HS lên nhận xét

→nCu = = 0,05 (mol)

→nFe = = 0,05 (mol) Theo PT (1) : nH2 = nCu = 0,05 (mol)

Theo PT (2) : nH2 = nFe = 0,05 = 0,075 (mol)

→ nH2 = 0,05 + 0,075 = 0,125 (mol)

VH2 = 0,125.22,4 = 2,8 (l)

BT4:

- HS : Thảo luận nhóm

- Lập các PTHH:

a) Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ↑

b) Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + H2O

c) 4Al + 3O2 → 2Al2O3

d) 2KClO3 → 2KCl + 3O2

Phản ứng a: thuộc lọai phản ứng thế Phản ứng b: thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử

Phản ứng c: thuộc loại phản ứng hóa hợp

Phản ứng d: thuộc loại phản ứng phân hủy

5. Dặn dò (1p’)

- Làm BT còn lại trong sgk

- Ôn tập

- Chuẩn bị nội dung bài thực hành

Ngày đăng: 27/01/2015, 20:00

w