Điê ̣n áp hai đầu cuộn dây thuần cảm luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện là π2.. Điện áp và cường độ dòng điện trong mạch chỉ có điện trở thuần luôn cùng pha.. Câu 18: Điều kiện để
Trang 1SỞ GD& ĐT CÀ MAU
Trường THPT Nguyễn Viê ̣t Khái
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - Mã đề thi 909
MÔN Vâ ̣t lí
Thời gian làm bài: 90 phút; ( 50 câu trắc nghiệm )
Câu 1: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần
lượt là q1 và q2 Chúng được đặt vào trong điện trường E ur
hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là T1 = 5 T0 và 2 5 0
7
T = T với T0 là chu kì của chúng khi không có điện trường Tỉ số 1
2
q
q có giá
trị nào sau đây ? A 1
2
2
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình 2cos(20 )
2
Vật đi qua vị trí x = 1 cm lần đầu
tiên kể từ t = 0 vào thời điểm nào ? A 5
120
20
120
15
Câu 3: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8 cm.
Giá trị lớn nhất của vận tốc là
Câu 4: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62,8 cm/s và gia tốc cực đại
là 2 m/s2 Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:
A A = 10 cm, T = 1 s B A = 1 cm, T = 0,1 s C A = 2 cm, T = 0,2 s D A = 20 cm, T = 2 s
Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 2 kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6 m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng, gốc tọa độ là VTCB Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây ?
A 6cos(10 )
4
6cos(10 )
4
C 6cos(10 )
4
6cos(10 )
4
Câu 6: Chọn câu sai:
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B Dao động cưỡng bức là điều hòa
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian
Câu 7: Gia tốc trong dao động điều hòa
A luôn không đổi B đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ D biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì
2
T
Câu 8: Dao động tự do là dao động có
A chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
B chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài
D chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
Câu 9: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s) Phải điều chỉnh chiều dài của
dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?
Câu 10: Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động điều hòa vuông góc
mặt thoáng có chu kỳ 0,5 s, biên độ 2 cm Từ O có các vòng sóng tròn loang ra ngoài, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m Xem biên độ sóng không giảm Gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động ở điểm M cách O một khoảng 1,25 m là:
A uM = 2cos(4πt - π/2) B uM = 2cos(4πt - π/2) C uM = 2cos4πt D M = - 2cos4πt
Câu 11: Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1 cm, bước sóng
λ = 20 cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ
Câu 12: Chọn câu sai:
A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz là sóng hạ âm.
C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lý.
D Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ.
Trang 2Câu 13: Nguyên nhân tạo thành sóng dừng:
A Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
C Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.
D Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.
Câu 14: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường
B Tổng hợp của hai dao động kết hợp
C Tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước
D Hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 15: Kết luận nào sau đây chưa đúng ?
A Điê ̣n áp hai đầu cuộn dây thuần cảm luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện là π2
.
B Điện áp hai đầu tụ điê ̣n luôn trễ pha hơi cường độ dòng điện là π2 .
C Mạch chỉ có tụ điện thì pha ban đầu của điện áp luôn bằng −π2 .
D Điện áp và cường độ dòng điện trong mạch chỉ có điện trở thuần luôn cùng pha.
Câu 16: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ
một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C Giảm điện trở của đoạn mạch. D Giảm tần số dòng điện.
Câu 17: Để giảm công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng đi xa có hiệu quả nhất, người ta :
A Tăng tiết diện dây dẫn càng lớn càng tốt B Chọn dây dẫn có điện trở suất bé nhất.
C Dùng máy biến áp để tăng điện áp D Cả ba cách trên
Câu 18: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo
biểu thức nào sau đây? A ω = 1
1
2
ω = 1
2
f = 1 2πLC
Câu 19: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L =
π
1
H, C=
π
− 6
10 3
F Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện áp xoay chiều u = 200 2sin (100πt ) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W Điện trở của mạch có giá trị là: A 160Ω hoặc 40Ω B 100Ω C 60Ω hoặc 100Ω D 20Ω hoặc 80Ω
Câu 20: Mạch RLC khi cho L biến đổi thì ta chọn được 2 trị số của L = L1 = 0,8/π H và L2 = 0,2/π H, f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng bằng nhau Khi điện áp 2 đầu R bằng điện áp nguồn thì L có giá trị
A 0,5/π H B 0,4/π H C 1/π H D 0,6/π H
Câu 21:Một cuộn dây hình chữ nhật, kích thước 20 cm x 30 cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 (T) Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Cuộn dây quay quanh trục đó với vận tốc 1200 vòng/phút Chọn t = 0 là lúc mặt cuộn dây hợp với véc tơ cảm ứng từ góc α = 300 Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là
6 t 40 sin(
8
,
150
6 t 20 sin(
0 , 24
3 t 20 sin(
0
,
24
3 t 40 sin(
8 , 150
Câu 22:Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì
A.cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng ba lần tần số của dòng điện
B.phần cảm là phần quay, phần đứng yên là phần ứng
C cảm ứng từ tổng cô ̣ng của ba cuô ̣n dây quay với tần số bằng tần số của dòng điê ̣n.
D.cảm ứng từ của 3 cuộn dây biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số
Câu 23: Trong một đoạn mạch có 2 phần tử là X và Y Điện áp xoay chiều giữa hai đầu của X chậm pha π/2 so với dòng điện trong mạch còn điện áp giữa hai đầu của Y nhanh pha ϕ2 so với dòng điện trong mạch, cho 0 < ϕ2 < π/2 Chọn đáp án đúng:
A Phần tử X là điện trở, phần tử Y là cuộn dây thuần cảm.
B Phần tử X là điện trở, phần tử Y là tụ điện.
C Phần tử X là điện trở, phần tử Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r khác 0.
D Phần tử X là tụ điện, phần tử Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r khác 0
Trang 3Câu 24: Cho mạch điện R, L, C với uAB =200 2cos100πt(V) và R = 100 3(Ω) Điện áp hai đầu đoạn mạch
MN nhanh pha hơn điê ̣n áp hai đầu đoạn mạch AB một góc 23π Cường độ dòng điện i qua mạch có biểu thức nào sau đây ?
π +π
=
6 t 100 cos
2
π +π
=
3 t 100 cos
2
π −π
=
3 t 100 cos 2
π −π
=
6 t 100 cos s 2
Câu 25: Một máy biến áp có tỉ số vòng n n 5
2
1 = , hiệu suất 96% nhận một công suất 10 ( kW ) ở cuộn sơ cấp và điê ̣n áp ở hai đầu sơ cấp là 1( kV ), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: A 30(A) B 40(A) C 50(A) D 60(A)
Câu 26: Một điê ̣n áp xoay chiều f = 50 (Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với
π
= 1
π
= − 2
10 C
4 (F) Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C' vào mạch điện nói trên để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì C' phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?
A
π
−
2
10 4 (F) ghép nối tiếp. B
π
− 2
10 4 (F) ghép song song.
C
π
− 4
10 (F) ghép song song. D
π
− 4
10 (F) ghép nối tiếp.
Câu 27: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ.
A Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa
B Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Sóng điện từ mang năng lượng
Câu 28: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do Người ta đo được điện
tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 10–6(J) và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10(A) Bước sóng điện từ cộng hưởng với khung có giá trị:
Câu 29: Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60 m; Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80 m Khi mắc C1 nối tiếp C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A λ = 70 m B λ = 48 m C λ = 100 m D λ = 140 m.
Câu 30: Tia X được tạo ra như thế nào ?
A Dòng Catốt bắn phá kim loại có khối lượng nguyên tử lớn được dùng làm Anốt
B Do một vật nung nóng ở nhiệt độ cao phát xạ
C Dùng bức xạ bất kỳ chiếu vào Anốt
D Cả 3 đáp án trên
Câu 31: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa:
“Tia tử ngoại là những bức xạ …… có bước sóng… bước sóng của ánh sáng….”
A nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím B không nhìn thấy được, lớn hơn, tím
C không nhìn thấy được, nhỏ hơn, đỏ D không nhìn thấy được, nhở hơn, tím
Câu 32: Một thấu kính thuỷ tinh có chiết suất n1 = 1,5 Khi đặt trong không khí thấu kính có độ tụ 5 điốp, đặt thấu kính vào chất lỏng có chiết suất n2 thì thấu kính có tiêu cự f’= -1m Chiết suất của chất lỏng đó là:
Câu 33: Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bước sóng λ1 = 640 nm và một bức xạ màu lục, chiếu sáng khe Y-âng Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân chính giữa
có 7 vân màu lục thì số vân màu đỏ giữa hai vân sáng nói trên là
Câu 34: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:
A sự tán sắc ánh sáng B sự nhiễu xạ ánh sáng
C sự đảo vạch quang phổ D sự giao thoa ánh sáng đơn sắc
Câu 35: Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Cu-lit-giơ là U = 105(V) Độ dài bước sóng tia X phát ra có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu ?
A 12.10–10 (m) B 0,12.10–10 (m) C 1,2.10–10 (m) D 120.10–10 (m)
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S1S2 là 1,2mm, Khoảng cách từ S1S2 đến màn là 2,4m, người ta dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,4µ m đến 0,75µ m Tại M cách vân trung tâm 2,5mm
có mấy bức xạ cho vân tối
R
B C
L A
M A
N
Trang 4Câu 37: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 Chiếu lần lượt tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1,5 lần Bước sóng λ0 là :
A λ0 = 0,775μm; B λ0 = 0,6μm; C λ0 = 0,25μm; D λ0 = 0,625μm;
Câu 38: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là λ0 = 0,6 µm Chiếu một chùm tia tử ngoại
có bước sóng λ = 0,2 µm vào bề mặt của kim loại đó Xác định điện thế cực đại của kim loại nói trên
Câu 39: Khi chiếu một chùm sáng trắng song song trước khi vào catôt của một tế bào quang điện, người ta đặt lần
lượt các tấm kính lọc sắc để lấy ra các thành phần đơn sắc khác nhau và nhận thấy khi dùng kính màu lam, hiện tượng quang điện bắt đầu xẩy ra Nếu cất kính lọc sắc thì cường độ dòng quang điện thay đổi như thế nào so với khi dùng kính một màu nào đó?
A Tăng lên B Giảm xuống C Không thay đổi D Tăng hoặc giảm tuỳ theo màu dùng trước đó
Câu 40: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
B Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
C Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
Câu 41: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là
Uh Khi thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ2 thì hiệu điện thế hãm tăng gấp đôi Cho giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là λ0 = 0,50μm λ2 có giá trị là:
Câu 42: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm Bước sóng
dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là
A 0,103µm và 0,486µ B 0,103µm và 0,472µm
C 0,112µm và 0,486µm D 0,112µm và 0,472µm
Câu 43: Chọn phương án sai khi so sánh hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài.
A Cả hai hiện tượng đều do các phôtôn của ánh sáng chiếu vào và làm bứt electron
B Cả hai hiện tượng chỉ xẩy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích nhỏ hơn bước sóng giới hạn
C Giới hạn quang điện trong lớn hơn của giới hạn quang điện ngoài
D Cả hai hiện tượng electrôn được giải phóng thoát khỏi khối chất
Câu 44: Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.107 ( W ), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 30% Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 (MeV) Hỏi trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu Số NA = 6,022.1023
Câu 45 : 1124Nalà chất phóng xạ β+ sau thời gian 15h độ phóng xạ của nó giảm 2 lần, vậy sau đó 30h nữa thì độ phóng xạ sẽ giảm bao nhiêu % so với độ phóng xạ ban đầu
Câu 46: Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:
A Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nă ̣ng hơn và tỏa ra năng lượng.
B Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo cùng khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều hơn.
C Phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên ta gọi là phản ứng nhiệt hạch.
D Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là sự nổ của bom H.
Câu 47: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là c
= 3.108m/s Tốc độ của hạt bằng:
A v ≈ 2,6.108m/s; B v ≈ 2,6.107m/s C v ≈ 2.107m/s D v ≈ 2.108m/s;
Câu 48: Một mẫu chất phóng xạ vào thời điểm t có độ phóng xạ là 548 (Bq) Sau thời gian 48 (phút), độ phóng xạ
giảm xuống còn213 (Bq) Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A 50,84 (phút) B 73,28 (phút) C 35,21 ( phút ) D 31,44(phút)
Câu 49: Chất phóng xạ pôlôni (Po) có chu kì bán rã T = 138 ngày Một lượng 210Po
84 ban đầu sau 276 ngày chỉ còn lại 12 mg Lượng Po ban đầu là:
A 36 mg B 60 mg C 24 mg D 48 mg
Câu 50: Khi 1g vật chất biến đổi thành năng lượng thì nguồn năng lượng sinh ra là:
A.3.105 J B 9.1016 J C.9.1015 J D 9.1013 J