1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CM BDT bằng tích phân và ĐL Lagrang

88 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 470,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách 1: Sử dụng định lý Lagrang... Cách 1: Sử dụng tích phân.

Trang 1

slide – 1/ 20

Sử dụng định lý Lagrang và tích phân chứng

minh bất đẳng thứcphong36a@gmail.com

Ngày 26 tháng 3 năm 2013

Trang 6

Cách 1: Sử dụng định lý Lagrang

Trang 11

Vì f(x) liên tục trên [b; a] và khả vi trên khoảng (b; a) nên

Trang 12

Vì f(x) liên tục trên [b; a] và khả vi trên khoảng (b; a) nên

Trang 27

cos2a < tgb − tga < b − a

cos2b

Trang 28

cos2a < tgb − tga < b − a

cos2bHướng dẫn

Trang 29

cos2a < tgb − tga < b − a

cos2bHướng dẫnCách 1: Sử dụng tích phân

Trang 30

cos2a < tgb − tga < b − a

cos2bHướng dẫnCách 1: Sử dụng tích phân

cos2a <

1cos2x <

1cos2b; ∀x : 0 < a < x < b < π

2

Trang 31

cos2a < tgb − tga < b − a

cos2bHướng dẫnCách 1: Sử dụng tích phân

cos2a <

1cos2x <

1cos2b; ∀x : 0 < a < x < b < π

2

a

1cos2adx <

b

R

a

1cos2xdx <

b

R

a

1cos2bdx

Trang 32

cos2a < tgb − tga < b − a

cos2bHướng dẫnCách 1: Sử dụng tích phân

cos2a <

1cos2x <

1cos2b; ∀x : 0 < a < x < b < π

2

a

1cos2adx <

b

R

a

1cos2xdx <

b

R

a

1cos2bdxCách 2: Sử dụng định lý Lagrang

Trang 33

cos2a < tgb − tga < b − a

cos2bHướng dẫnCách 1: Sử dụng tích phân

cos2a <

1cos2x <

1cos2b; ∀x : 0 < a < x < b < π

2

a

1cos2adx <

b

R

a

1cos2xdx <

b

R

a

1cos2bdxCách 2: Sử dụng định lý Lagrang

Trang 34

cos2a < tgb − tga < b − a

cos2bHướng dẫnCách 1: Sử dụng tích phân

cos2a <

1cos2x <

1cos2b; ∀x : 0 < a < x < b < π

2

a

1cos2adx <

b

R

a

1cos2xdx <

b

R

a

1cos2bdxCách 2: Sử dụng định lý Lagrang

Trang 37

Cách 1: Sử dụng tích phân

Trang 51

x



Trang 65

< x|t0 ⇒ ln(t + √1 + t2) < x

Trang 66

< x|t0 ⇒ ln(t + √1 + t2) < x

Trang 74

Hướng dẫn

Ngày đăng: 27/01/2015, 02:00

w