1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 65 luyen tap dai so lop 8

2 1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Người hướng dẫn Lê Thị Tuyết, Giáo Viên
Trường học Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Ngọc Lặc
Chuyên ngành Toán - Đại Số
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Ngọc Lặc, Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án đại số 8Ngày soạn 20 /04 / 2009 Tiết 65: luyện tập I.mục tiêu: -HS đợc rèn luyện kĩ năng giải các phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối -Rèn luyện kĩ năng xét dấu một đa thức

Trang 1

Giáo án đại số 8

Ngày soạn 20 /04 / 2009

Tiết 65: luyện tập

I.mục tiêu:

-HS đợc rèn luyện kĩ năng giải các phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối

-Rèn luyện kĩ năng xét dấu một đa thức ( Khi nào một biểu thức không âm, khi nào một biểu thức có giá trị nhỏ hơn 0)

-rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong giải toán

II chuẩn bị của thầy và trò:

Bảng phụ ghi một số câu hỏi và bài tập

III tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

- để giải một phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đôi ta cần làm nh thế nào?

( bỏ dấu giá trị tuyệt đối, rút gọn biểu thức trong pt sau đó giải pt)

-áp dụng làm bài tập 35 b (sgk trang 51) Một HS khác lên bảng làm bài lớp nhận xét

2

Bài mới:

GV cho HS làm bài tập 36a, 36 d theo

nhóm bàn, sau đó gọi 2 HS lên bảng chữa

bài

GV: -khi x ≥ 0 thì 2x có giá trị nh thế

nào so với 0?

- -khi x < 0 thì 2x có giá trị nh thế nào

so với 0?

Bài 36:gảii phơng trình

a | 2x | = x – 6 *nếu x ≥ 0 thì | 2x | =2x ta có pt

2x = x – 6

⇔2x - x = - 6 ⇔ x = - 6 ( không TMĐK)

*nếu x < 0 thì | 2x | = -2x ta có pt

- 2x = x – 6

⇔- 2x - x = - 6 ⇔ - 3 x = - 6 ⇔x = 2( không TMĐK) Vậy pt vô nghiệm

d | -5x| - 16 = 3x

⇔| -5x| = 3x + 16

* Nếu x < 0 thì |-5x| = -5x ta có pt -5x = 3x + 16

⇔-5x – 3x = 16 ⇔-8x = 16 ⇔ x = 2( không TMĐK)

*Nếu x ≥ 0 thì | -5x| = 5x ta có pt 5x = 3x +16

⇔5x – 3x = 16

⇔ 2x = 16

⇔ x = 8 (TMĐK)

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT nội Trú Ngọc Lặc

Trang 2

Giáo án đại số 8

GV cho HS làm bài tập 37 SGK trang 51

Lu ý HS khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối của

một đa thức, ta phải xét các khoảng

xung quanh nghiệm của đa thức đó chứ

không xét khi giá trị của ẩn lớn hơn hay

nhỏ hơn 0

HS thảo luận làm bài theo nhóm bàn, sau

đó gọi 4 HS lên bảng làm baìo lớp nhận

xét, đánh giá

GV cho HS làm bài tập 45 SGK trang 54

Sau đó gọi HS lên bảng trình bày bài

làm, lớp theo dõi nhận xét

GV có thể chỉ cho HS cách làm khác:

Vì | x – 5 | ≥ 0 với mọi x nên 3x ≥

0 do đó x ≥ 0 nên ta có hai trờng hợp

sau:

*x – 5 = 3x ⇔ 2x = -5 ⇔x = - 25 (loại)

*x – 5 = -3x ⇔-4x = -5

⇔x =

4

5

(TMĐK)

Bài tập 37 SGK trang 51 a.| x – 7| = 2x + 3

* nếu x < 7 thì | x – 7| = -( x -7) ta có pt

- ( x – 7 ) =2x + 3 ⇔ -x + 7 = 2x – 3

⇔ - x – 2 x = - 3 – 7

⇔ - 3 x = -10

⇔x = 103 ( TMĐK)

*Nếu x ≥ 7 thì | x – 7| = x – 7 ta có pt

x – 7 = 2x – 3 ⇔ x – 2x = -3 + 7 ⇔ - x = 4

⇔ x = -4 ( không TMĐK) Vậy pt có nghiệm x = 103

d | x – 4| + 3x = 5

* Nếu x< 4 thì | x- 4 | = - x + 4 ta có pt

- x + 4 + 3x = 5 ⇔ 2x = 5 – 4 ⇔2x = 1 ⇔ x =12 (TMĐK)

*Nếu x ≥ 4 thì | x – 4 | = x – 4 ta có

pt

x – 4 + 3x = 5 ⇔ 4x = 5 + 4 ⇔x =

4

9

(không TMĐK) Vậy pt có nghiệm x =

2 1

3.h

ớng dẫn học bài ở nhà

Học bài theo tài liệu SGK

Chuẩn bị cho bài ôn tập chơng IV trả lời các câu hỏi SGK trang 52

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT nội Trú Ngọc Lặc

Ngày đăng: 10/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi một số câu hỏi và bài tập - tiet 65 luyen tap dai so lop 8
Bảng ph ụ ghi một số câu hỏi và bài tập (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w