1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tom tat HHKG quan he vuong goc

5 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến Thức Lí Thuyết 1 Nắm vững các phép toán vectơ trong không gian, đặc biệt ghi nhớ quy tắc hình hình hộp về vectơ Tức là: uuur uuur uuur uuuurAB AD AA AC+ + = ' với AC' đường chéo củ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP (Lớp 11A6_ Trường THPT Trần Đại Nghĩa)

I. Kiến Thức Lí Thuyết

1) Nắm vững các phép toán vectơ trong không gian, đặc biệt ghi nhớ quy tắc hình hình hộp về vectơ

Tức là: uuur uuur uuur uuuurAB AD AA AC+ + = '

(với AC' đường chéo của hình hộp)

2) Để chứng minh 2 đường thẳng ab vuông góc ta sử dụng một trog các cách sau:

c b

⇒ ⊥

⊥ 

Cách 1:

( , ) 90

a b⊥ ⇔ a b =

Cách 2:

Cách 3:

( ) ( )

a P

a b

b P

⊥ ⇒ ⊥

∀ ⊂ 

Cách 4: Sử dụng định lí ba đường vuông góc

( ) P( ) b a

b P

⇒ ⊥

⊥ 

Cách 5:

3) Để chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ta sử dụng một trong các cách sau:

Cách 1:

( ) cat

, ( )

a b

a c

a P

b c

b c P

⊥  ⇒ ⊥

⊂ 

Trang 2

b ( )

( ) a P

b P

⇒ ⊥

⊥ 

Cách 2:

( ) a Q

a P

⇒ ⊥

⊥ 

Cách 3:

Cách 4:

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

b Q

b P

b a

∩ = ⇒ ⊥

Cách 5:

( ) ( )

( ) ( )

∩ = 

Cách 6: Sử dụng tính chất trục của tam giác

4) Để chứng minh hai mặt phẳng vuuoong góc với nhau ta sử dụng một trong các cách sau:

Cách 1: ( ) ( )PQ ⇔(·( ), ( )P Q ) =900

Cách 2:

( )

( ) ( ) ( )

a P

a Q

⊂ ⇒ ⊥

⊥  5) Các bài toán về góc

Loại 1: Để tìm góc giữa hai đường thẳng

,

a b

bất kì ta làm như sau:

Cách 1: Sử dụng trực tiếp định nghĩa tức là:

Trang 3

P a'

a

A

Góc giữa hai đường thẳng bất kì

,

a b

trong không gian là góc giữa hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đó

Chú ý:

a//b hoặc a b

thì

( , ) 0a b =

thì

( , ) 90a b =

• Ta luôn có

·

0 ≤( , ) 90a b

Cách 2: Gọi

,

u vur r

lần lượt là hai vectơ chỉ phương của ab, khi đó:

( , ) nêu 0 ( , ) 90 ( , )

180 ( , ) nêu ( , ) 90

a b

u v u v

= 



r r r r

Chú ý:

os( , )

u v

c u v

u v

=

r r

r r

r r

Loại 2: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

• Góc giữa đường thẳng a

( )P

là góc giữa đường thẳng a và hình chiếu a' của nó lên mặt phẳng

( )P

• Kí hiệu

·( ,( ))a P

hay

·(( ), )P a

• Theo định nghĩa

( ,( )) ( , ')a P = a a = AOH

ĐẶC BIỆT

1) Khi a//

( )P

hoặc

( )

aP

thì

( , ( )) 0a P =

Trang 4

Q P

p

q

2) Khi

( )

aP

thì

( ,( )) 90a P =

3) Ta luôn có

·

0 ≤( ,( )) 90a P

Loại 3: Góc giữa hai mặt phẳng

a) Định Nghĩa: *

(( ),( )) ( , ) :

( )

a P

P Q a b

b Q

=  ⊥

*

·

0 ≤(( ),( )) 90P Q

b) Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng

Bước 1: Xác định giao tuyến của

( )P

( )Q

Giả sử

( ) ( )PQ = ∆

Bước 2: Xác định mặt phẳng phụ ( )R sao cho ∆ ⊥( )R

Bước 3:

( ) ( )

(( ),( )) ( , ) ( ) ( )

P Q p q

∩ = 

Các bài tập:

Bài 1: Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC= = =AB AC a= =

BC a= 2

Tính

·( , )AB SC

ĐS:

0

60

Trang 5

Bài 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi, cạnh bên SA AB SA= , ⊥BC

a) Tính

·( , )SD BC

b) Gọi

,

I J

lần lượt là các điểm thuộc

,

SB SD

sao cho IJ//BD Tính góc giữa hai

đường thẳng

·( ,IJ AC)

ĐS: a)

45 b)90

Bài 3: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD tâm

O SAABCD

Gọi

,

H K

lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh

a) CMR:

BCSAB CDSAD BDSAC

b) Chứng minh

SCAHK

, từ đó suy ra

, ,

AH AI AK

cùng nằm trên một mặt phẳng c) CM:

HKSAC

Từ đó suy ra HKAI

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi tâm

O SA SC SB SD= =

a) CM:

SOABCD

b) Gọi I K, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC, .

CMR IKSBD IKSD

Ngày đăng: 26/01/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w