1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐIỂN TỬ MỘT SỐ KIM LOẠI

14 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Vị trí và cấu tạoTính chất Tính chất vật lý Tính chất hoá học Ứng dụng Một số sản phẩm từ Chì... Tính chất vật lý của ChìMàu sắc: màu trắng hơi xanh Nhiệt độ sôi 1745oC Trạng thái:mềm

Trang 1

Chào mừng thầy cô và các bạn đã đến với bài giảng hóa học

của tổ 3

Lớp : 12 7

Trường THPT CẤP II-III PHAN CHU TRINH

Trang 2

• Vị trí và cấu tạo

Tính chất

Tính chất vật lý

Tính chất hoá học

Ứng dụng

Một số sản phẩm

từ Chì

Trang 3

Vị trí, cấu tạo của Chì

 1/ Vị trí

 ở ô Số 82

 Nhóm IVA

 Chu kỳ 6

 Ký hiệu Pb

 Phân loại kim loại yếu,khá mềm

 2/Cấu tạo

*Khối lượng nguyên tử 207,2 đ.v.

*Khối lượng riêng 11.34g/cm3

*Cấu hình electron [Xe]4f145d10 106s26p2

*Trạng thái ôxi hóa +4 và + 2

Trang 4

Tính chất vật lý của Chì

Màu sắc: màu trắng hơi xanh

Nhiệt độ sôi 1745oC

Trạng thái:mềm (dễ dát thành lá mỏng)

Trang 5

Tính chất hóa học của Chì

Pb có tính khử yếu,

Pb không tác dụng với dd HCl, H2SO4 loãng do các muối chì không tan bao bọc ngoài kim loại.

Pb tan nhanh trong H2SO4 đặc, nóng tạo ra muối tan

Pb tan trong dd HNO3 loãng, tan chậm trong HNO3 đặc

Pb tan chậm trong dd bazơ nóng (NaOH, KOH)

Pb được bao phủ bởi màng oxit, nên ko bị oxi hóa trong không khí, khi đun nóng thì lại bị oxi hóa tạo oxit PbO

Pb không tác dụng với nước.Khi có mặt không khí, nước sẽ ăn mòn chì tạo Pb(OH)

Trang 6

Ứng dụng của Chì

Chì dùng trong công nghiệp: chế tạo các điện cực

trong ăcquy chì

Chế tạo các thiết bị sản xuất axít sunfuric, tháp

hấp thụ, ống dẫn axít

Chế tạo hợp kim dùng làm ổ trục Hợp kim Sn –

Pb làm thiếc hàn

Chì được sử dụng như chất nhuộm trắng trong

sơn

Chì sử dụng như thành phần màu trong tráng

men

Chì hấp thụ tia gamma, nên dùng để ngăn cản tia

phóng xạ

Trang 7

Một số ứng dụng của Chì

Trang 8

Vị trí và cấu tạo

Tính chất

Tính chất vật lý

Tính chất hoá học

Ứng dụng

Một số sản phẩm

từ thiếc

Trang 9

Vị trí, cấu tạo của Thiếc

 1/ Vị trí Ô: 50

Chu kì: 5

Nhóm: IV A

Phân loại: kim loại chuyển tiếp

2/ Cấu tạo

Cấu hình electron nguyên tử: [Kr]4d 10 5s 2 5p 2

Số oxi hóa +2 và +4

Trang 10

Tính chất vật lý của Thiếc

Trạng thái: dẻo (dễ cán thành lá mỏng gọi là giấy thiếc)

Màu sắc:màu trắng bạc

Có 2 dạng thù hình:

Trang 11

Tính chất hóa học của Thiếc

Có tính khử yếu hơn kẽm và Niken

Bị hòa tan trong dung dịch kiềm đặc ( NaOH, KOH)

- Thiếc được bảo vệ bằng màng ôxit, do vậy tương đối bền về mặt hóa học, bị ăn mòn chậm

Trang 12

Ứng dụng của Thiếc

thép, vỏ hộp đựng thực phẩm, nước giải khát để chống ăn mòn, tạo vẻ đẹp và không độc hại.

Hợp kim Sn – Sb – Cu có tính chịu

ma sát, dùng để chế tạo ổ trục quay

Trang 13

Một số sản phẩm từ Thiếc

Ngày đăng: 26/01/2015, 05:00

w