Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật... Lực là
Trang 1VẬT LÝ LỚP 10
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát biểu định luật I Newton
Phát biểu và công thức định luật II Newton
Phát biểu và công thức định luật III Newton
Trang 3Trả lời:
a) A chạm đất trước
c) B chạm đất trước
Cả hai chạm đất cùng lúc
b)
Tại cùng 1 nơi và cùng 1 lúc người ta ném theo phương ngang vật A và vật B, vận tốc ban đầu của vật A lớn gấp đôi vận tốc ban đầu
của B Hãy chọn câu đúng
0
30
15 25
20 35
40 45 50
55 5
10
CÂU 1
10 S 9 S
Trang 4Trả lời:
d)
a) A chạm đất trước
Chưa đủ thông tin để trả lời
sai rồi
c) B chạm đất trước
Cả hai chạm đất cùng lúc
b)
Tại cùng 1 nơi và cùng 1 lúc người ta ném theo phương ngang vật A và vật B, vận tốc ban đầu của vật A lớn gấp đôi vận tốc ban đầu
của B Hãy chọn câu đúng
0
15 45
50
55 5
10
Trang 5Trả lời:
a) A chạm đất trước
c) B chạm đất trước
Cả hai chạm đất cùng lúc
b)
Tại cùng 1 nơi và cùng 1 lúc người ta ném theo phương ngang vật A và vật B, vận tốc ban đầu của vật A lớn gấp đôi vận tốc ban đầu
của B Hãy chọn câu đúng
0
30
15 25
20 35
40 45 50
55 5
10
CÂU 1
sai rồi
Trang 6Trả lời:
d)
a) A chạm đất trước
Chưa đủ thông tin để trả lời
c) B chạm đất trước
Cả hai chạm đất cùng lúc
b)
Tại cùng 1 nơi và cùng 1 lúc người ta ném theo phương ngang vật A và vật B, vận tốc ban đầu của vật A lớn gấp đôi vận tốc ban đầu
của B Hãy chọn câu đúng
0
30
15 25
20 35
40 45 50
55 5
10
sai rồi
Trang 7a) A chạm đất trước
c) B chạm đất trước
Cả hai chạm đất cùng lúc
b)
Tại cùng 1 nơi và cùng 1 lúc người ta ném theo phương ngang vật A và vật B, vận tốc ban đầu của vật A lớn gấp đôi vận tốc ban đầu
của B Hãy chọn câu đúng
Đúng rồi
CÂU 1
Trang 8Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được
Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật
Trang 10Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được
Trang 12Lực là nguyờn nhõn duy trỡ chuyển động của một vật.
Nếu khụng cú lực tỏc dụng vào vật thỡ vật khụng thể chuyển động được
Lực là nguyờn nhõn làm biến đổi chuyển động của một vật
c)
Cõu nào sau đõy là đỳng?
đúng
Trang 13b) Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá
Trang 14Viên đá không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
Sai
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá
c)
Câu nào đúng?
Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính.
Trang 15b) Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
Sai
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá
Trang 16Viên đá không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
Sai
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá
c)
Câu nào đúng?
Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính.
Trang 17b) Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá
Trang 1830
15 25
20 35
40 45 50
55 5
10
a)
Trang 19a) Tăng lên sai roài
20 35
40 45 50
55 5
10
CAÂU 4
Trang 2030
15 25
20 35
40 45 50
55 5
10
Trang 2130
15 25
20 35
40 45 50
55 5
10
CAÂU 4
Trang 22Đúng rồi
0
30
15 25
20 35
40 45 50
55 5
10
Trang 23Một hợp lực 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2,0 kg
lúc đầu đứng yên, trong khoảng
thời gian 4s Quãng đường mà vật
đi được trong khoảng thời gian đó
là
0
30
15 25
20 35
40 45 50
Trang 24Một hợp lực 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2,0 kg
lúc đầu đứng yên, trong khoảng
thời gian 4s Quãng đường mà vật
đi được trong khoảng thời gian đó
là
0
30
15 25
20 35
40 45 50
10
§óng
Trang 25
Trang 27CAÂN BAẩNG CUÛA MOÄT VAÄT CHềU TAÙC DUẽNG CUÛA HAI LệẽC
P
F1 A C B F2
Dời điểm đặt của F2 đến đIểm C , điều gì
xảy ra đối với vật rắn ?
Vật rắn vẫn cân bằng
Tác dụng của một lực lên vật rắn không thay đổi khi điểm đặt của lực đó dời chỗ trên giá của nó.
Trang 282 Điều kiện cân bằng :
Hai lực đó phải cùng giá , cùng độ lớn và ngược chiều
CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC
F1 = - F2
⇔ F1 + F2 = 0
Trang 30C1 Nếu dây treo vật rắn không
thẳng đứng thì vật có cân bằng
không? Hãy lí giải rõ.
C2 Nếu dây treo vật rắn thẳng
đứng, nhưng trọng tâm G
không nằm trên đường kéo dài
của dây treo thì vật có cân bằng
không? Hãy lí giải rõ.
Trang 31CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC
Trang 32CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC
3 Cách xác định trọng tâm của một vật phẳng , mỏng :
Trang 333 Cách xác định trọng tâm của một vật phẳng , mỏng :
Vây : Trọng tâm G của các vật phẳng , mỏng và có dạng hình học đối xứng nằm ở tâm đối xứng
CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC
• G
Trang 34Cân bằng của vật rắn trên giá đỡ nằm ngang
Trang 35Điều kiện cân
bằng của vật
có mặt chân đế
Trang 36Mặt
chân đế
của một
số vật
Trang 37Mặt chân đế
Mức vững vàng của cân bằng
Tiếp xúc với mặt đỡ bằng cả mặt đáy
Trang 38Mặt chân đế
Tiếp xúc với mặt đỡ bằng một số điểm cách nhau
Trang 39Mặt chân đế : là
hình đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các diện tích tiếp xúc
Trang 40Điều kiện cân bằng của vật có
mặt chân đế
Trang 41điều kiện cân bằng của vật
có mặt chân đế: Đường
thẳng đứng qua trọng tâm của vật gặp mặt chân đế.
Trang 42Mức vững vàng của cân bằng
Trang 43II.MỨC VỮNG VÀNG CỦA
CÂN BẰNG
3.Mức vững vàng cân bằng
ta phải tăng diện tích mặt chân đế và hạ thấp trọng tâm của vật xuống
G
Trang 44Vận dụng
Trang 46I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG
4.Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng
khác của trọng tâm mà vật có thể có.
Trang 47I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG
4.Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng
khác của trọng tâm mà vật có thể có.
Trang 48I.CÁC DẠNG CÂN BẰNG
4.Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng
Trang 49Củng cố
A
B
C
CÁC DẠNG CÂN BẰNG
( Cân bằng phiếm định)
( Cân bằng không bền)
Trang 51Củng cố
CÁC DẠNG CÂN BẰNG
Cân bằng không bền
Trang 54Vận dụng
ĐỂ MỘT NGƯỜI CÓ THỂ ĐỨNG ĐƯỢC TRÊN CAO
THÌ CÁC NGHỆ SĨ XIẾC ĐÃ LÀM GÌ?
TẠI SAO Ở MẶT ĐẤT
CẦN CÓ NHIỀU NGƯỜI
ĐỨNG NHƯ ĐỘI HÌNH TRÊN ?