ĐỀ 1 Phần I: Trắc nghiệm 2 điểm Khoanh trịn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: 1/ Tính chất nào cho biết chất đó là tinh khiết?. Câu 2: Tr
Trang 1- Biết được cách tách chất rắn ra khỏi chất lỏng
- Nêu được phương pháp tách
và thu các chất từ hỗn hợp
- Hiểu được cách biểu diễn nguyên
4,0 đ (40%)
Số câu
Số điểm
2 câu 1,0 đ
3 câu 3,0 đ
- Hiểu được cách biểu diễn phân tử
Tính được PTK của hợp chất
5 câu 2,0đ (20%)
Số câu
Số điểm
1 câu0,5 đ
1 câu0,5 đ
2 câu1,0 đ
Chủ đề 3:
Hóa trị
- Lập được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa tri của các nghuyên
tố hay nhóm nguyên tử
- Dựa vào quy tắc hóa trị xác định công thức hóa học của hợp chất
Số câu
Số điểm
3 câu2,0 đ
3 câu 2,0 đ (20%) Chủ đề 4:
2 câu 2,0 đ (20%)
Trang 2ĐỀ 1
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh trịn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:
1/ Tính chất nào cho biết chất đó là tinh khiết?
A Không tan trong nước B Không màu , không mùi
C Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định D Có vị ngọt, mặn hoặc chua
2/ Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A Muối ăn với nước B Muối ăn với đường
C Đường với nước D Nước với cát
3/ Để chỉ hai phân tử hyđrô ta viết :
a/ Các cách viết sau chỉ ý gì: 5 Zn, 2 CaCO3
b/ Dùng chữ số và cơng thức hĩa học để diễn đạt những ý sau: Hai phân tử oxi, sáu phân tử nước
Câu 2: ( 2 điểm ) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất gồm:
a/ Cu (II) và Cl (I)
b/ Mg (II) và nhóm PO4 (III)
Câu 3: (2 điểm) Có 1 hỗn hợp rắn gồm: lưu huỳnh, muối ăn, bột sắt Hãy nêu phương pháp tách hỗn
hợp trên và thu mỗi chất ở trạng thái riêng biệt (dụng cụ hóa chất coi như đầy đủ)
Câu 4: (3 điểm) Cho biết : - Công thức hóa học của nguyên tố A với Cl là: ACl3
- Công thức hóa học của nguyên tố P với B là: P2B5
(với A, B là những nguyên tố chưa biết)
1/ Hãy xác định cơng thức hĩa học của hợp chất gồm A liên kết với B
2/Xác định A,B biết rằng:
- Hợp chất ACl3 có phân tử khối là:133,5 (đ.v.C )
- Hợp chất P2B5 có phân tử khối là: 142 (đ.v.C )
( Cu = 64; Cl = 35,5; Mg = 24; P = 31; O = 16; Al = 27
Trang 3
ĐỀ 2
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh trịn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau:
1/ Tính chất nào cho biết chất đó là tinh khiết?
A Không tan trong nước B Không màu , không mùi
C Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định D Có vị ngọt, mặn hoặc chua
2/ Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A Muối ăn với nước B Muối ăn với đường
C Đường với nước D Nước với cát
3/ Để chỉ hai phân tử nitơ ta viết :
a/ Các cách viết sau chỉ ý gì: 3 Cu, 5 NaCl
b/ Dùng chữ số và cơng thức hĩa học để diễn đạt những ý sau: Hai phân tử hiđrơ, sáu phân tử nước
Câu 2: ( 2 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất gồm:
a/ Ca (II) và Cl (I)
b/ Zn (II) và nhóm PO4 (III)
Câu 3: (2 điểm) Có 1 hỗn hợp rắn gồm: bột gỗ, muối ăn, bột sắt Hãy nêu phương pháp tách hỗn hợp
trên và thu mỗi chất ở trạng thái riêng biệt (dụng cụ hóa chất coi như đầy đủ)
Câu 4: (3 điểm) Cho biết : - Công thức hóa học của nguyên tố A với Cl là: ACl3
- Công thức hóa học của nguyên tố P với B là: P2B5
(với A, B là những nguyên tố chưa biết)
1/ Hãy xác định cơng thức hĩa học của hợp chất gồm A liên kết với B
2/Xác định A,B biết rằng:
- Hợp chất ACl3 có phân tử khối là:133,5 (đ.v.C )
- Hợp chất P2B5 có phân tử khối là: 142 (đ.v.C )
( Ca = 40; Cl = 35,5; Zn = 65; P = 31; O = 16; Al = 27)
Trang 4
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
<I>Trắc nghiệm BIỂU ĐIỂM
Câu 1 a/ Năm nguyên tử kẽm
Hai phân tử canxicacbonat
b/ 2O2
6H2O
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Câu 2 a/ - Lập đúng cơng thức: CuCl2
- PTK: 64 + ( 35,5 x2) = 135 đ V C
b/ - Lập đúng cơng thức: Mg3(PO4)2
- PTK: (24 x 3)+ 2[31 + (16 x 4)] = 262 đ V C
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Câu 3: - Dùng nam châm hút sắt
- Hỗn hợp còn lại gồm S và muối ăn Hòa tan hỗn hợp vào nước, ta
thấy:
+ S có màu vàng nổi lên
+ Muối ăn tan trong nước
- Đem hỗn hợp lọc qua giấy lọc:
+ S bám trên giấy lọc Sấy khô
+ Nước muối Đun nóng Thu được muối ăn
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,5đ 0,5đ
Câu 4: 1 Xác định được cơng thức: A2B3
Trang 5
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
<I>Trắc nghiệm BIỂU ĐIỂM
- PTK: 40 + ( 35,5 x2) = 111 đ V C
b/ - Lập đúng cơng thức: Zn3(PO4)2
- PTK: (65 x 3)+ 2[31 + (16 x 4)] = 385 đ V C
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Câu 3: - Dùng nam châm hút sắt
- Hỗn hợp còn lại gồm bột gỗ và muối ăn Hòa tan hỗn hợp vào nước, ta
thấy:
+ Bột gỗ có nổi lên
+ Muối ăn tan trong nước
- Đem hỗn hợp lọc qua giấy lọc:
+ Bột gỗ bám trên giấy lọc Sấy khô
+ Nước muối Đun nóng Thu được muối ăn
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,5đ 0,5đ
Câu 4: 3 Xác định được cơng thức: A2B3
Trang 6Số câu
Số điểm
1 câu 0,5 đ
1 câu 0,5 đ (5%) Chủ đề 2:
Phản ứng
hóa học
- Nhận biết được chất tham gia và chất sản phẩm
- Hiểu được bản chất của phản ứng hóa học
Số câu
Số điểm
1 câu0,5 đ
1 câu0,5 đ
2 câu 1,0đ (10%) Chủ đề 3:
Định luật
bảo toàn
khối lượng
- Từ phương trình hóa học nhận biết công thức của định luật BTKL cho phản ứng
- Viết được công thức của định luật theo PTHH
Dựa vào định luật tính được khối lượng chất tham gia, chất sản phẩm
Số câu
Số điểm
1 câu0,5 đ
1 câu0,5 đ
1 câu1,0 đ
3 câu 2,0 đ (20%) Chủ đề 4:
Phương
trình hóa
học
- Dùng hệ số điền vào sơ đồ để hoàn thành PTHH
- Lập được PTHH khi biết các chất tham gia và chất sản phẩm
Dùng hệ số và công thức hóa học để hoàn thành PTHH
Từ PTHH chỉ ra được tỉ
lệ của các chất cũng như từng cặp chất trong PTHH
Từ PTHH xác định được hệ số cân bằng hay chỉ số của các nguyên
5 câu 3,0 đ (30%)
1 câu 0,5 đ (5%)
2 câu 1,0 đ (10%)
2 câu 4,0đ (40%)
1 câu 0,5 đ (5%)
13 câu 10,0 đ (100%
Trang 7
ĐỀ 1
I Trắc nghiệm ( 2 điểm )
Khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý ?
a Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên
b Sự kết tinh của muối ăn
c Về mùa hè thức ăn thường bị thiu
d Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại
e Đun quá lửa mỡ sẽ khét
Câu 2: Trong 1 phản ứng hóa học, các chất tham gia và sản phẩm phải chứa cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố C Số phân tử của mỗi chất
B Số nguyên tử trong mỗi chất D Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe(OH)y + H2SO4 Fex(SO4)y + H2O (x# y)
Chỉ số thích hợp lần lượt của x và y là:
Câu 4: Cho phương trình phản ứng : A → B + C + D Công thức khối lượng nào sau đây là đúng:
A mA + mB = mC + mD C mA = mB + mC + mD
B mA + mB + mC = mD D mB = mA + mC + mD
II T ự luận: (8 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a/ Cho biết tên các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng
b/ Viết cơng thức khối lượng của phản ứng
c/ Tính khối lượng của oxi đã phản ứng
Câu 4:(4 điểm)
Biết rằng kim loại kẽm tác dụng với axít clohiđric (HCl) tạo ra muối kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro (H2)
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử kẽm lần lượt với số phân tử của ba chất khác trong phản ứng
Trang 8
ĐỀ 2 I.Trắc nghiệm (2đ)
Khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1 Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào cĩ sự biến đổi hĩa học
a Sắt được cắt nhỏ từng đoạn rồi tán thành đinh
b Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ
c Rượu để lâu trong khơng khí thường bị chua
d Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ
e Dây tĩc bĩng đèn điện nĩng và sáng lên khi cĩ dịng điện đi qua
A a, b, c, d B a, b, d, e C b, c D a, c, d, e
Câu 2: Trong 1 phản ứng hóa học, các chất tham gia và sản phẩm phải chứa cùng:
A Số nguyên tố tạo ra chất C Số phân tử của mỗi chất
B Số nguyên tử trong mỗi chất D Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Câu 3 Cho sơ đồ phản ứng sau: FeCly + 3NaOH Fe(OH)y + xNaCl
Cặp số thích hợp của x & y là:
Câu 4 Cho sơ đồ phản ứng : A + B C + D
Công thức khối lượng nào sau đây là đúng:A
Than cháy theo phản ứng hĩa học: Cacbon + Khí oxi → Khí cacbonic (CO2)
Để đốt cháy hết 4,5kg cacbon thì cần khối lượng oxi là 12kg.
a/ Cho biết tên các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng
b/ Viết cơng thức khối lượng của phản ứng
c/ Tính khối lượng của cacbonic được tạo ra
Câu 4: (4đ) Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
1 Lập phương trình hoá học của phản ứng
2 Cho biết tỉ lệ số nguyên tử đồng lần lượt với số nguyên tử, số phân tử của các chất cịn lại trong phản ứng
Hết
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Trắc nghiệm Biểu
Câu 1 a 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
b Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
0,5 đ 0,5 đ Câu 2 a 2Cu + O2 → 2CuO
b CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O
0,5 đ 0,5 đ Câu 3 a + Chất tham gia: Mg, O2
Câu 4 a Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b Tỉ lệ:
+ Số nguyên tử Zn: Số phân tử HCl = 1:2 + Số nguyên tử Zn:Số phân tử ZnCl2 = 1:1 + Số nguyên tử Zn:Số phân tử H2 = 1:1
Trang 10
ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Trắc nghiệm Biểu
b 4K + O2 → 2 K2O
0,5 đ 0,5 đ Câu 3 a + Chất tham gia: C, O2
Câu 4 a Cu +2 AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
b Tỉ lệ:
+ Số nguyên tử Cu: Số phân tử AgNO3 = 1:2
+ Số nguyên tử Cu:Số phân tử Cu(NO3)2 = 1:1
+ Số nguyên tử Cu: Số nguyên tử Ag = 1:2
Trang 112 câu 1,0 đ (10%)
Số câu
Số điểm
2câu 1,0 đ
Viết được phương trình cho sự oxi hóa một chất
Tính được số mol, khối lượng và thể tích (đktc) của các chất tham gia cũng như sản phẩm phản ứng
5 câu
Số câu
Số điểm
1 câu0,5 đ
1 câu 0,5đ
3 câu 2,0 đ
Viết được phương trình hóa học khi phân hủy một chất
Tính được khối lượng của hợp chất đem phân hủy khi biết
phẩm thu được sau phản ứng
Số câu
Số điểm
1 câu 1,0 đ
1 câu 0,5 đ
1 câu 1,0 đ
3 câu 2,5 đ (25%) Chủ đề 5:
1 câu 1,0 đ
3 câu 2,0 đ (20%) Tổng số câu
Tổng số
4 câu 2,0 đ
2 câu 2,0 đ
5 câu 3,0 đ
3 câu 2,0đ
1 câu 1,0 đ
15 câu 10,0 đ
Trang 12Tính được số mol, khối lượng của các chất tham gia cũng như sản phẩm phản ứng
2 câu 1,5 đ (15%) Chủ đề 4:
Tính được khối lượng của hợp chất đem phân hủy khi biết lượng sản phẩm thu được sau phản ứng
Số câu
Số điểm
1 câu 1,0 đ
1 câu 0,5 đ
1 câu 1,0 đ
3 câu 2,5 đ (25%) Chủ đề 5:
Không khí
– sự cháy
-Biết được khái
niệm sự oxi hóa
chậm
- Nắm được thành
phần của không khí
Giả thích được biện pháp dập tắt sự cháy
3 câu 2,0 đ
Trang 13ĐỀ 1
I/ TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Hãy khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D trước phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Cho các chất sau:
a Fe3O4 b KClO3 c KMnO4 d CaCO3 e Không khí g H2O
Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
Câu 2: Sự oxi hóa chậm là:
A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B Sự oxi hóa mà không phát sáng
C Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng D Sự tự bốc cháy
Câu 3 Trong các nhóm oxit sau, nhóm oxit nào là oxit axit:
A CO , CO2 , MgO , Al2O3 , P2O5 B SiO2 , P2O5 , N2O5 , CaO
C CO2 , SiO2 , NO2, MnO2 , CaO D CO2 , SiO2 , NO2 , N2O5 , P2O5
Câu 4 : Hai chất khí chủ yếu trong thành phần khơng khí là:
Câu 2: (2 điểm) Viết phương trình hĩa học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất: cacbon, nhơm,
biết rằng sản phẩm là những hợp chất lần lượt cĩ cơng thức hĩa học: CO2, Al2O3 Hãy gọi tên các chất sản phẩm
Câu 3: (1 điểm) Hãy so sánh sự cháy và sự oxi hĩa chậm.
Câu 4: (4 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 126g sắt trong bình chứa khí O2
a Hãy viết phương trình hĩa học của phản ứng
b Tính khối lượng và thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên
c Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên
Cho biết: K = 39; Cl = 35,5; O = 16; Fe = 56
Trang 14
ĐỀ 2 I/ TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Hãy khoanh trịn vào chữ cái A hoặc B, C, D trước phương án trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: Người ta thu được khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất :
A khí oxi nhẹ hơn khơng khí C khí oxi khó hóa lỏng
B khí oxi ít tan trong nước D khí oxi nặng hơn khơng khí
Câu 2: Sự cháy là:
A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt
B Sự oxi hóa phát sáng nhưng khơng tỏa nhiệt
C Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng
D Sự oxi hĩa cĩ tỏa nhiệt và phát sáng
Câu 3 Trong các nhóm oxit sau, nhóm oxit nào là oxit bazơ:
A CaO , K2O , MgO , Al2O3 B SiO2 , P2O5 , N2O5 , CaO
C CO2 , SiO2 , NO2, MnO2 , CaO D CO2 , SiO2 , NO2 , N2O5 , P2O5
Câu 4: Thành phần về thể tích của khơng khí gồm:
A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác
B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác
D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ
II/ TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 1: (1 điểm)Hãy hoàn thành bảng đã cho dưới đây bằng cách đánh dấu (+) vào cột có phương trình đúng và đánh dấu (-) vào cột có phương trình sai :
STT Phương trình hóa học Phản ứng hóa hợp Phản ứng phân hủy
01 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
02 CaCO3 → CaO + CO2
03 2 HgO → 2Hg + O2
04 2 Fe + 3Cl2 → 2 FeCl3
Câu 2: (2 điểm) Viết phương trình hĩa học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất: lưu huỳnh,
natri biết rằng sản phẩm là những hợp chất lần lượt cĩ cơng thức hĩa học: SO2, Na2O Hãy gọi tên các chất sản phẩm
Câu 3: (1 điểm): Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường trùm vải dày hoặc phủ lớp
cát lên ngọn lửa, mà khơng dùng nước Giải thích vì sao?
Câu 4: (4 điểm) Trong phịng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng oxi oxi hĩa sắt ở nhiệt độ cao
a Viết phương trình hĩa học của phản ứng
b Tính số gam sắt cần dùng để điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ
c Tính số gam KMnO4 cần dùng để cĩ được lượng oxi dùng cho phản ứng trên
Cho biết: K = 39; Mn = 55; O = 16; Fe = 56
Trang 15Caâu 3:
* Giống nhau: Đều là sự oxi hóa có tỏa nhiệt
* Khác nhau: Sự cháy có phát sáng còn sự oxi hóa chậm thì không phát
sáng
0,5 ñ 0,5 ñ
0,5 ñ 0,5 ñ
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 16* Khơng dùng nước vì xăng dầu khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước,
nổi lên trên vẫn cháy, cĩ thể làm đám cháylan rộng
* Khác nhau: Thường trùm vải dày hoặc phủ cát lên ngọn lửa để cách li
ngọn lửa với khí oxi
0,5 đ 0,5 đ
c 2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 (2)
* Số mol của oxi tham gia:
Theo (1): n oxi phản ứng = 2 x 0,01 = 0,02 mol
Theo (2) nKMnO4 = 2nO2= 2 x 0,02 = 0,04 mol
* Khối lượng KMnO4 cần dùng:
mKMnO4 = 158 x 0.04 = 6,32g
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 17MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8 ( Tiết 53)
Nội dung kiến
- Tính chất hóa học của hiđro
- Ứng dụng của hiđro
- Quan sát thí nghiệm rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hóa học của hiđro
- Vận dụng tính chất hóa học của hidro tính khối lượng, thể tích của chất tham gia hoặc tạo thành
- Ứng dụng của hidro
4 câu 4,0 đ (40%)
Số câu
Số điểm
2 câu 1,0 đ
2 câu 3,0 đ
Chủ đề 2:
Điều chế H 2 –
Phản ứng thế
- Phương pháp điều chế và thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm
- Khái niệm phản
1,0đ (10%)
Số câu
Số điểm
2 câu 1,0 đ Chủ đề 3:
Tổng hợp các
nội dung trên - Viết phương trình hóa học thực hiện
phản ứng
- Xác định được các chất trong phản ứng
- Viết phương trình
và nhận biết được các loại phản ứng
- Dựa vào tính chất hóa học nhận biết các chất khí không màu
Xác định được lượng chất còn dư sau phản ứng
Số câu
Số điểm
1 câu 0,5 đ
2 câu 2,5 đ
1 câu 1,0 đ
1 câu 1,0 đ
5 câu 5,0 đ (50%) Tổng số câu
Tổng số điểm
4 câu 2,0 đ (20%)
1 câu 0,5 đ (5 % )
2câu 2,5đ (25%)
3 câu 4,0đ (40%)
1 câu 1,0 đ (10%)
11 câu 10,0 đ (100% )