1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an de thi hk2 hoa 8 nam 2009-2010

2 1,8K 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi hk2 hóa lớp 8 năm 2009-2010
Chuyên ngành Môn hóa học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Hớng dẫn chấm và biểu điểm Thi hoc ki 2 — Nam hoc: 2009 — 2010

Mon hoa hoc lop 8 - dé chan

1/ Những chất tác dụng với :

2/ Viết PTHH:

PbO +H, > Pb + HO 0,25

HNO; AxIt không có oxI Axit nitoric -

HCl AxIt không có oxI Axit clo hidric -

Viết PTHH biểu diễn biến hoá sau

SO; + H,O -> H;SO, 0,5

a/ Tinh thé tich hidro sinh ra 6 dktc

Theo bai ra ta c6 PTHH:

Mg + 2HCl — MgCh + He

n Mg = 12/ 24= 0,5 (mol)

Theo PTHH tacó: nH; = nMg = 0,5 mol

VH; = 0,5x 22,4= II,2 (i0)

Phong trinh hoa hoc :

2CH:COOH + 2Na ——> 2CH;COONa + H (I1) 0,25 2CHOH + 2Na -——>y 2C;HzƠNa + Ho (2) 0,25

Trang 2

CH;COOH +CGH;sOH go” CH;COOGH; + H2O (3)

nH = 2,800/ 22,4 = 0,125 (mol)

a/ Goi s6 mol CH;COOH trong A 1a x mol S6 mol cua C,Hs;OH

trong A 1a y mol

Theo PTHH (1) và (2) ta có : số mol H; là 0,5x; số mol H; là 0,5y

Ta có hệ phơng trình: Ox + 46y = 12,9

05x + Oy = 0,125 Giải ra ta đợc: x = 0,1 ; y = 0,15

m CH3;COOH = 0,1 x 60 = 6 (g)

mC,H;OH = 0,15 x 46 = 6,9 (g)

Thành phần % theo khối lợng của các chat trong A 1a:

CH:COOH chiếm 46,5 %; C›H:OH chiếm 53,5 %

b/ Theo PTHH (3) :

n CH:COOH = nC›H:OH = nCH;COOH = 0,1 mol Sau phản ứng thu đợc gồm CHzCOOC2H;: và C;H:OH d

Khối lợng là:

CH3;COOGiHS : m= 0,1 x 88 = 8,8 (gam)

C;H:OHd: m=(0,1I5—0,1)x46 = 2,3 ( gam)

0,5

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

Ngày đăng: 24/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w