Tính thể tích và tổng diện tích các mặt bên của lăng trụ.. ĐS: Bài 3: Cho lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thoi mà các đường chéo là 6cm và 8cm biết rằng chu vi đáy bằng 2 lần chiều
Trang 11) Các đường trong tam giác:
a) Đường trung tuyến AM:
M là trung điểm BC
b) Đường phân giác AK:
Giao điểm của 3 đường
phân giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
trực là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
4) Đường trung bình MN của ABC:
MN lần lượt đi qua trung điểm hai cạnh
AB, AC của ABC Có:
/ /
2
MN BC BC MN
5) Hệ thức lượng trong vuông
a)BC2 AB2AC2
b)AH BC AB AC c)AH2 HB HC d)AB2 BC BH
e) AC2 BC CH
f) 1 2 12 1 2
6) ABC có AM là trung tuyến
902
Trang 212) Tam giác thường
S AD BH , 1
.2
S AC BD
16) Hình tròn:
S R2
17 ) Tam giác, tứ giác
a) Tổng hai cạnh của 1 lớn hơn cạnh thứ ba b) Hiệu hai cạnh của 1 nhỏ hơn cạnh thứ ba c) Góc ngoài của 1
d) Tổng 3 góc trong 1 bằng 1800 e) Tổng 4 góc trong 1 tứ giác bằng 360 0
Các phương pháp chứng minh 18) CM 2 bằng nhau
a) Tam giác thường (3 cách) (c-g-c), (g-c-g), (c-c-c) b) vuông (5 cách) (c-g-c), (g-c-g), (c-c-c) Cạnh huyền, 1 cạnh góc vuông Cạnh huyền, 1 góc nhọn
19) CM cân
a) 2 cạnh bằng b) 2 góc bằng
c) 1 đường có 2 trong 3 tính chất: cao, phân giác, trung tuyến
20) CM đều
a) 3 cạnh bằng b) 3 góc bằng c) cân, có 1 góc bằng 60 0
H
x A
Trang 321) CM hình thang cân( 2 góc ở 1 đáy bằng
nhau)
CM tứ giác là hình thang có:
a) Hai góc kề 1 đáy bằng nhau
b) Hai góc đối bù nhau (tổng bằng 1800)
c) Hai đường chéo bằng nhau
a) là hbh có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau
b) là hbh có 2 đường chéo vuông góc
c) là hbh có 1 đường chéo là phân giác của
góc có đỉnh thuộc đường chéo ấy
d) có 4 cạnh bằng nhau
e) có mỗi đường chéo của tứ giác là phân giác
của góc có đỉnh thuộc đường chéo ấy
24) CM tứ giác là hcn: CM tứ giác
a) là hbh có 1 góc vuông
b) là hbh có 2 đường chéo bằng nhau c) có 3 góc vuông
d) là hình thang cân có 1 góc vuông
25) CM tứ giác là hình vuông: CM tứ giác
a) là hình thoi có 1 góc vuông b) là hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau c) là hcn có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau d) là hcn có 2 đường chéo vuông góc
26) CM 1 đường thẳng là tiếp tuyến của 1 đường tròn: CM đường thẳng đó vuông góc với
bán kính tại đầu mút của bán kính
OB là bán kính đường tròn
aOB tại B Vậy a là tiếp tuyến của đường tròn (O)
27) CM 2 đoạn thẳng bằng nhau:
a) CM 2 bằng nhau b) Cùng bằng cạnh thứ ba c) ABCDEFGH ABGH
d) Tổng (hay hiệu) của hai cặp đoạn thẳng bằng nhau từng đôi một thì bằng nhau
e) có 2 góc = cân 2 cạnh bằng nhau f) cân đường phân giác hay đường cao ở đỉnh chia đôi cạnh đáy
g) Áp dụng đl I)3 h) Tính chất đoạn chắn i) CM tứ giác là hbh 2 cạnh đối bằng nhau j) ABC vuông tại A có AM là trung tuyến
AM MBMC
k) Khoảng cách từ tâm đến 2 dây cung bằng nhau thì 2 dây cung bằng nhau
l) Giao điểm 2 tiếp tuyến trong 1 đường tròn
cách đêu 2 tiếp điểm
AB = AC m) ABCD ABCD
D
C
Trang 4n) CM tứ giác là hbh 2 góc đối bằng nhau
o) Hai tiếp tuyến cắt nhau
AMO BMO AOM BOM
h.thoi, h.vuông 2 cạnh đối //
g) Đường trung bình trong một thì // với cạnh
thứ ba
h) Áp dụng đl Ta let đảo mục I) 7)
30) CM 2 đường thẳng vuông góc với nhau
a) 2 đt giao nhau tạo thành 2 góc kề = 2 đt
b) 2 đt tạo thành góc 900, mục I) 6)
c) có 2 góc phụ nhau góc còn lại bằng 0
90 2đt d) a/ /b a c
f) cân đ.phân giác hay trung tuyến cũng là đcao
g) 2 tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc
h) Định lý Pitago đảo i) Đường cao thứ 3 trong 1 j) Đường kính qua trung điểm 1 dây không qua tâm đường kính dây cung
k) Tiếp tuyến bán kính đi qua tiếp điểm
l ) 2 cạnh của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
31 ) CM 3 điểm thẳng hàng
a) 0
180
ABC A, B, C thẳng hàng b) AB m
O, B thẳng hàng g) Đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A
O, A, O’ thẳng hàng
32) CM 4 điểm nằm trên 1 đường tròn
a) CM 4 điểm cách đều 1 điểm nào đó b) CM 4 điểm là 4 đỉnh của hình thang cân, hcn, h.vuông
c) CM là đỉnh của tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 1800
d) 2 điểm M, N cùng nhìn đoạn AB dưới 1 góc vuông
e) 2 điểm M, N cùng nhìn đoạn AB dưới 1 góc
A
B
Trang 5HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
5
QUAN HỆ SONG SONG:
1 Qua 1 điểm khơng nằm trên đường thẳng cho trước cĩ 1 và chỉ 1
đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
2
Nếu 3 mp phân biệt đơi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì
3 giao tuyến ấy hoặc đồng qui hoặc đơi một song song nhau ( ) ( )
// //
( ) ( )
, , đồng quy( ) ( )
( ), ( )
// //
//
(d )( ) ( )
d a b
a b
d a b d
Nếu đường thẳng d khơng nằm trong ( ) và d song song với đường
thẳng d’ nào đĩ nằm trong ( ) thì d song song với ( )
Cho đường thẳng a song song với ( ) Nếu ( ) chứa a và cắt ( )
theo giao tuyến b thì b song song với a // ( )
8 Nếu ( ) chứa 2 đường thẳng cắt nhau a, b và a, b cùng song song
với ( ) thì ( ) song song với ( )
Trang 6HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
6
( ), ( ) caét ( ) // ( )// ( ), // ( )
*) Nếu đường thẳng d song song với ( ) thì trong ( ) có 1 đường
thẳng song song với d và qua d có duy nhất 1 mp song song với ( )
*) 2 mp phân biệt cùng song song với mp thứ ba thì song song với nhau
11 Cho 2 đường thẳng chéo nhau Có duy nhất 1 mp chứa đường này và
song song với đường kia
12 Qua 1 điểm nằm ngoài mp cho trước có một và chỉ một mp song
song với 1 mp cho trước
Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
C1 : Dùng các quan hệ vuông góc đã biết trong mặt phẳng
b
( )( )
Trang 7HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
7
C6 : Sử dụng định lí ba đường vuông góc
C7: Dùng hệ quả: Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với cạnh
còn lại của tam giác
Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng
C1 : Dùng định lý: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khi nó vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
nằm trong mặt phẳng
C2 : Dùng hệ quả: Cho hai đường thẳng // nếu đường thẳng này vuông góc với mặt phẳng thì đường thẳng
kia cũng vuông góc với mặt phẳng
C3 : Dùng hệ quả: Cho hai mặt phẳng vuông góc theo giao tuyến b, nếu đường thẳng a nằm trong mẵt
phẳng này vuông góc với giao tuyến b thì đường thẳng a cũng vuông góc với mặt phẳng kia
C4 : Dùng hệ quả: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của
hai mặt phẳng này cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó
Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
C1 : Chứng minh góc giữa chúng là một vuông
( ) ( )
( )( ),
( )( ) ( ),( )P ( )P P
Trang 8a a
Góc (a,b) = góc (a’,b’) =AOB
Thường chọn điểm O a hoặc O
b
b' a'
B
A
O b
Dựng giao điểm O của a và nếu chưa có
( OB là hình chiếu của a trên mặt phẳng ( ))
Khi đó: Góc( ;( ))a = Góc( OA OB = , )
Trang 9HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
9
KHOẢNG CÁCH
HÌNH VẼ MỘT SỐ HÌNH CHĨP ĐẶT BIỆT
Hình chóp tam giác đều
Hình chĩp tam giác đều:
Đáy là tam giác đều
Các mặt bên là những tam giác cân
Đặc biệt: Hình tứ diện đều cĩ:
Đáy là tam giác đều
Các mặt bên là những tam giác đều
Cách vẽ:
Vẽ đáy ABC Vẽ trung tuyến AI
Dựng trọng tâm H Vẽ SH (ABC)
Ta cĩ:
SH là chiều cao của hình chĩp
Gĩc giữa cạnh bên và mặt đáy là: SAH
Gĩc mặt bên và mặt đáy là: SIH
// ( )
H M
Khoảng cách giữa hai
đường thẳng song song
Khoảng cách giữa mặt phẳng và đường thẳng //
H S
B
Trang 10 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là: SAH
Góc mặt bên và mặt đáy là: SIH
Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy
Chú ý:
a/ Đường chéo của hình vuông cạnh a là d = a 2 ,
Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d = a 3 ,
Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c là d = a2 b2c2 ,
b/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là h =
3 2
a
c/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên đều bằng
nhau ( hoặc có đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy)
d/ Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
D A
S
SA (ABC)
Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy là: SBA
Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy là: SCA
SA (ABCD)
Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy là: SBA
Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy là: SCA
Góc giữa cạnh bên SD và mặt đáy là: SDA
Trang 11HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
11
THỂ TÍCH CỦA KHỐI:
1
1) Hình chĩp: Gồm đáy là đa giác phẳng và đỉnh
khơng thuộc mặt đáy
2) Hình chĩp đều
a) Định nghĩa: là hình chĩp cĩ đáy là đa giác đều,
các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau cĩ chung đỉnh
1 Trung đoạn chỉ cĩ ở hình chĩp đều
2 Trong hình chĩp đều tất cả các trung đoạn thì bằng nhau
3 Hình tứ diện cĩ 4 mặt là các tam giác đều gọi là hình tứ diện đều
*) Cơng thức về hình chĩp
1 V = 1
3S.h
: diện tích đáyh: chiều cao
- Các măt bên của HLT là các HBH
- Hai đáy của HLT là 2 đa giác bằng nhau
- Chiều cao bằng khoảng cách giữa 2 đáy
B
CA
Trang 13HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
13
5a 4a
B' A'
B A
60
B' A'
B A
10
Cho khối chóp S.ABC Trên các đoạn thẳng SA, SB,
SC lần luợt lấy 3 điểm A’, B’, C’ khác với S Khi đó
' ' ' ' ' '
Ví dụ 1: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D' có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a Tính
thể tích khối lăng trụ này
Ví dụ 2: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a = 4 và biết diện tích
tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ
Lời giải:
Gọi I là trung điểm BC Ta có
ABC đều nên
2S 1
Vậy : VABC.A’B’C’ = SABC AA'= 8 3
Ví dụ 3: Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn bằng 600 Đường chéo lớn
của đáy bằng đường chéo nhỏ của lăng trụ Tính thể tích hình hộp
Trang 14HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
14
o 60
C'
B' A'
C
B A
a o 60
o 30
C'
B' A'
C
B A
o 30
a
D'
C' A' B'
Ví dụ 4: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA =
BC = a ,biết A'B hợp với đáy ABC một góc 600 Tính thể tích lăng trụ
Lời giải:
Ta có A 'A (ABC) A 'A AB& ABlà hình chiếu của A'B trên đáy ABC
Vậy góc[A 'B, (ABC)] ABA ' 60 o
nên AC' là hình chiếu của BC' trên (AA'C'C)
Vậy góc[BC';(AA"C"C)] = BC'A = 30o
a 3 S
2
Vậy V = a 63
Ví dụ 6: Cho lăng trụ đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và đường chéo BD'
của lăng trụ hợp với đáy ABCD một góc 300 Tính thể tích và tổng diên tích của các mặt bên của
Trang 15HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
15
a
o 30 o 60
D'
C' B'
A'
D
C B
A
C'
B' A'
C
B
A
o 60
x
o 30
I
C'
B' A'
C
B A
Ví dụ 7: Cho hình hộp đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD = 60o
biết AB' hợp với đáy (ABCD) một góc 30o Tính thể tích của hình hộp
Giải
ABD
đều cạnh a
2 ABD
a 3 S
4
2 ABCD ABD
3a
2
Ví dụ 8: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA =
BC = a ,biết (A'BC) hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích lăng trụ
Ví dụ 9: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều Mặt (A’BC) tạo với đáy
một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ
Giải:
ABC
đều AI BC mà AA' (ABC) nên A'I BC(đl 3)
Vậy góc[(A'BC);)ABC)] = A 'IA = 30o
2
32
AI AI
2 30 cos : '
Vậy VABC.A’B’C’ = CI.AI.A’A = x3 3
Mà SA’BC = BI.A’I = x.2x = 8 x 2
Do đó VABC.A’B’C’ = 8 3
Ví dụ 10: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A'B'C'D' có cạnh đáy a và mặt phẳng (BDC') hợp với
đáy (ABCD) một góc 60o.Tính thể tích khối hộp chữ nhật
Giải:
Gọi O là tâm của ABCD Ta có
ABCD là hình vuông nênOC BD
0
60
O
A' D'
B' C'
C
A D
Trang 16HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
16
2a
o 30
o 60
D'
C' B'
A'
D C
B
A
CC'(ABCD) nên OC'BD (đl 3)
Vậy góc[(BDC');(ABCD)] = COC' = 60o
Ví dụ 11: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có AA' = 2a ; mặt phẳng (A'BC) hợp với đáy
(ABCD) một góc 60o và A'C hợp với đáy (ABCD) một góc 30o Tính thể tích khối hộp chữ nhật
Giải:
Ta có AA' (ABCD) AC là hình chiếu của A'C trên (ABCD)
Vậy góc[A'C,(ABCD)] = A 'CA 30o
Ví dụ 12: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , biết cạnh bên
là a 3 và hợp với đáy ABC một góc 60o Tính thể tích lăng trụ
Ví dụ 13: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu
của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 60
1) Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật
2) Tính thể tích lăng trụ
Lời giải:
1) Ta có A 'O (ABC) OA là hình chiếu của AA' trên (ABC)
Vậy góc[AA ',(ABC)] OAA ' 60 o
Ta có BB'CC' là hình bình hành ( vì mặt bên của lăng trụ)
AO BC tại trung điểm H của BC nên BC A 'H(đl 3 )
H O
o 60
C'
A a
B' A'
C
B
Trang 17HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
17
H N
M
D'
C'
B' A'
D
C
B A
2) ABC đều nên 2 2 a 3 a 3
o AOA ' A 'O AO t an60 a
Ví dụ 14: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật với AB = 3AD = 7 Hai mặt
bên (ABB’A’) và (ADD’A’) lần lượt tạo với đáy những góc 450 và 600 .Tính thể tích khối hộp nếu
'
2 2
Vậy VABCD.A’B’C’D’ = AB.AD.x
Dạng 1: Khối lăng trụ đứng có chiều cao hay cạnh đáy
Bài 1: Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều biết rằng tất cả các cạnh của lăng trụ bằng a
Tính thể tích và tổng diện tích các mặt bên của lăng trụ ĐS:
Bài 3: Cho lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thoi mà các đường chéo là 6cm và 8cm biết rằng
chu vi đáy bằng 2 lần chiều cao lăng trụ.Tính thể tích và tổng diện tích các mặt của lăng trụ
Đs: V = 240cm3 và S = 248cm2
Bài 4: Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy là 37cm ; 13cm ;30cm và biết tổng
diện tích các mặt bên là 480 cm2 Tính thể tích lăng trụ Đs: V = 1080 cm3
Bài 5: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A ,biết
rằng chiều cao lăng trụ là 3a và mặt bên AA'B'B có đường chéo là 5a Tính thể tích lăng trụ Đs:
V = 24a3
Bài 6: Cho lăng trụ đứng tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và biết tổng diện tích các mặt
của lăng trụ bằng 96 cm2 Tính thể tích lăng trụ Đs: V = 64 cm3
Bài 7: Cho lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy là 19,20,37 và chiều cao của khối lăng trụ
bằng trung bình cộng các cạnh đáy Tính thể tích của lăng trụ.Đs: V = 2888
Bài 8: Cho khối lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 24 m2 Tính thể tích khối lập phương Đs: V = 8 m3
Trang 18HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
18
Bài 9: Cho hình hộp chữ nhật có 3 kích thước tỉ lệ thuận với 3,4,5 biết rằng độ dài một đường
chéo của hình hộp là 1 m.Tính thể tích khối hộp chữ nhật Đs: V = 0,4 m3
Bài 10: Cho hình hộp chữ nhật biết rằng các đường chéo của các mặt lần lượt là 5; 10; 13
Tính thể tích khối hộp này Đs: V = 6
Dạng 2: Lăng trụ đứng có góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Bài 1: Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC vuông cân tại B biết A'C = a và A'C hợp với
mặt bên (AA'B'B) một góc 30o Tính thể tích lăng trụĐS:
3
V 16
Bài 2: Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC vuông tại B biết BB' = AB = a và B'C hợp
với đáy (ABC) một góc 30o Tính thể tích lăng trụ ĐS:
Bài 3: Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết AB' hợp với
mặt bên (BCC'B') một góc 30o Tính độ dài AB' và thể tích lăng trụ ĐS:
Bài 4: Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC vuông tại A biết
AC = a và ACB 60 obiết BC' hợp với mặt bên (AA'C'C) một góc 30o
Tính thể tích lăng trụ và diện tích tam giác ABC' ĐS: V a3 6 , S =
2
2
Bài 5: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A'B'C' có khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng a
và AA' hợp với mặt phẳng (A'BC) một góc 300
Tính thể tích lăng trụ ĐS:
3
32a V
9
Bài 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có đường chéo A'C = a và biết rằng A'C hợp với
(ABCD) một góc 30o và hợp với (ABB'A') một góc 45o
Bài 7: Cho hình hộp đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông Gọi O là tâm của
ABCD và OA' = a Tính thể tích của khối hộp khi:
1) ABCD A'B'C'D' là khối lập phương
2) OA' hợp với đáy ABCD một góc 60o
3) A'B hợp với (AA'CC') một góc 30o Đs:1)
Bài 8: Cho lăng trụ đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông và
BD' = a Tính thể tích lăng trụ trong các trường hợp sau đây:
1) BD' hợp với đáy ABCD một góc 60o
2) BD' hợp với mặt bên (AA'D'D) một góc 30o Đs: 1)V =
Bài 9: Chiều cao của lăng trụ tứ giác đều bằng a và góc của 2 đường chéo phát xuất từ một đỉnh
của 2 mặt bên kề nhau là 60o.Tính thể tích lăng trụ và tổng diện tích các mặt của lăng trụ Đs: V = a3 và S = 6a2
Bài 10 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có AB = a ; AD = b ; AA' = c và BD' = AC' =
CA' = a2 b2 c2
1) Chúng minh ABCD A'B'C'D' là hộp chữ nhật
Trang 19HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
19
2) Gọi x,y,z là góc hợp bởi một đường chéo và 3 mặt cùng đi qua một đỉng thuộc đường
chéo Chứng minh rằng sin x sin y sin z 12 2 2
Dạng 3: Lăng trụ đứng có góc giữa 2 mặt phẳng
Bài 1: Cho hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có AA' = a biết đường chéo A'C hợp với đáy ABCD
một góc 30o và mặt (A'BC) hợp với đáy ABCD một góc 600 Tính thể tích hộp chữ nhật Đs:
Bài 2: Cho lăng trụ đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông và cạnh bên bằng a biết
rằng mặt (ABC'D') hợp với đáy một góc 30o.Tính thể tích khối lăng trụ Đs: V = 3a3
Bài 3: Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a biết
rằng (A'BC) hợp với đáy ABC một góc 45o Tính thể tích lăng trụ Đs: V a3 2
Bài 4: Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A với AB = AC = a và
BAC 120 o biết rằng (A'BC) hợp với đáy ABC một góc 45o Tính thể tích lăng trụ
Bài 5: : Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BB' = AB = h
biết rằng (B'AC) hợp với đáy ABC một góc 60o Tính thể tích lăng trụ Đs:
Bài 6: Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC đều biết cạnh bên AA' = a
Tính thể tích lăng trụ trong các trường hợp sau đây:
1) Mặt phẳng (A'BC) hợp với đáy ABC một góc 60o
2) A'B hợp với đáy ABC một góc 45o
3) Chiều cao kẻ từ A' của tam giác A'BC bằng độ dài cạnh đáy của lăng trụ
Bài 7: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A'B'C'D' có cạnh bên AA' = 2a Tính
thể tích lăng trụ trong các trường hợp sau đây:
1) Mặt (ACD') hợp với đáy ABCD một góc 45o
2) BD' hợp với đáy ABCD một góc 600
3) Khoảng cách từ D đến mặt (ACD') bằng a
Đs: 1) V = 16a3 2) V = 12a3 3) V =
3
16a 3
Bài 8: Cho lăng trụ đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a
Tính thể tích lăng trụ trong các trường hợp sau đây:
1)Mặt phẳng (BDC') hợp với đáy ABCD một góc 60o
2)Tam giác BDC' là tam giác đều
3)AC' hợp với đáy ABCD một góc 450
Bài 9: Cho lăng trụ đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn A =
60o Tính thể tích lăng trụ trong các trường hợp sau đây:
1)Mặt phẳng (BDC') hợp với đáy ABCD một góc 60o
Trang 20Bài 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có BD' = 5a ,BD = 3a
Tính thể tích khối hộp trong các trường hợp sau đây:
1) AB = a
2) BD' hợp với AA'D'D một góc 30o
3) (ABD') hợp với đáy ABCD một góc 300
Đs: 1) V 8a3 2 ; 2) V = 5a3 11 ; V = 16a3
Dạng 4: Khối lăng trụ xiên
Bài 1: Cho lăng trụ ABC A'B'C'có các cạnh đáy là 13;14;15và biết cạnh bên bằng 2a hợp với đáy
ABCD một góc 45o Tính thể tích lăng trụ Đs: V = a3 2
Bài 2: Cho lăng trụ ABCD A'B'C'D'có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và biết cạnh bên bằng 8
hợp với đáy ABC một góc 30o.Tính thể tích lăng trụ Đs: V =336
Bài 3: Cho hình hộp ABCD A'B'C'D'có AB =a;AD =b;AA' = c vàBAD 30 o và biết cạnh bên
AA' hợp với đáy ABC một góc 60o.Tính thể tích lăng trụ
Bài 4 : Cho lăng trụ tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và điểm A' cách đều
A,B,C biết AA' = 2a 3
Bài 5: Cho lăng trụ ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , đỉnh A' có
hình chiếu trên (ABC) nằm trên đường cao AH của tam giác ABC biết mặt bêb
BB'C'C hợp vớio đáy ABC một góc 60o
Bài 6: Cho lăng trụ ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều với tâm O Cạnh b CC' = a hợp với
đáy ABC 1 góc 60o và C' có hình chiếu trên ABC trùng với O
1) Chứng minh rằng AA'B'B là hình chữ nhật Tính diện tích AA'B'B
2) Tính thể tích lăng trụ ABCA'B'C' Đs: 1)
2
S 2
Bài 7: Cho lăng trụ ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết chân đường vuông góc
hạ từ A' trên ABC trùng với trung điểm của BC và AA' = a
1) Tìm góc hợp bởi cạnh bên với đáy lăng trụ
2) Tính thể tích lăng trụ Đs: 1) 30o 2)
33
a V
8
Bài 8: Cho lăng trụ xiên ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều với tâm O Hình chiếu của C'
trên (ABC) là O.Tính thể tích của lăng trụ biết rằng khoảng cách từ O đến CC' là a và 2 mặt bên
AA'C'Cvà BB'C'C hợp với nhau một góc 90o Đs:
3
27a V
4 2
Bài 9: Cho hình hộp ABCD A'B'C'D' có 6 mặt là hình thoi cạnh a,hình chiếu vuông góc của A'
trên(ABCD) nằm trong hình thoi,các cạnh xuất phát từ A của hộp đôi một tạo với nhau một góc
60o
1) Chứng minh rằng H nằm trên đường chéo AC của ABCD
2) Tính diện tích các mặt chéo ACC'A' và BDD'B'
Trang 21B
S C
A
a o 60
S
C
B A
Bài 10: Cho hình hộp ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc
A = 60o chân đường vuông góc hạ từ B' xuông ABCD trùng với giao điểm 2 đường chéo đáy biết BB' = a
1)Tìm góc hợp bởi cạnh bên và đáy
2)Tính thể tích và tổng diện tích các mặt bên của hình hộp
Ví dụ 2: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o
1) Chứng minh các mặt bên là tam giác vuông
2)Tính thể tích hình chóp
Lời giải:
mà BC AB BC SB ( đl 3 )
Vậy các mặt bên chóp là tam giác vuông
2) Ta cóSA (ABC) AB là hình chiếu của SB trên (ABC)
Vậy góc[SB,(ABC)] = SAB 60 o
Ví dụ 3: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC
và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp
Lời giải:
Mlà trung điểm của BC,vì tam giác ABC đều nên AM BC SABC (đl3)
Vậy góc[(SBC);(ABC)] = SMA 60 o
Ta có V = 1 B.h 1 SABC.SA
Trang 22S
o 60
a H
D
C B
A S
o 60 a
B A
Ví dụ 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy BCD
và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o
Ví dụ 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a Mặt bên SAB là tam giác
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD,
1) Chứng minh rằng chân đường cao khối chóp trùng với trung điểm cạnh AB
Vậy H là chân đường cao của khối chóp
2) Ta có tam giác SAB đều nên SA =a 3
2
suy ra
3 ABCD
Ví dụ 6: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D ,
(ABC)(BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 60o Tính thể tích tứ diện ABCD
Lời giải:
Gọi H là trung điểm của BC
Ta có tam giác ABC đều nên AH(BCD) , mà (ABC) (BCD) AH (BCD)
M C
B A
Trang 23B A
S
a O
B A
Ví dụ 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a Mặt bên SAC
vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450
a) Chứng minh rằng chân đường cao khối chóp trùng với trung điểm cạnh AC
b) Tính thể tích khối chóp SABC
Lời giải:
a) Kẽ SH BC vì mp(SAC)mp(ABC) nên SHmp(ABC)
Gọi I, J là hình chiếu của H trên AB
và BC SIAB, SJBC, theo giả thiết SIH SJH 45 o
SH
SABC
Ví dụ 8: Cho chóp tam giác đều SABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Chứng minh rằng
chân đường cao kẻ từ S của hình chóp là tâm của tam giác đều ABC.Tính thể tích chóp đều SABC
Lời giải:
Dựng SO(ABC) Ta có SA = SB = SC suy ra OA = OB = OC
Vậy O là tâm của tam giác đều ABC
Ta có tam giác ABC đều nên
Ví dụ 9:Cho khối chóp tứ giác SABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a
1) Chứng minh rằng SABCD là chóp tứ giác đều
2) Tính thể tích khối chóp SABCD
Lời giải:
Dựng SO (ABCD)
Ta có SA = SB = SC = SD nên
OA = OB = OC = OD ABCD là hình thoi có đường tròn gnoại tiếp nên ABCD là hình vuông
Ta có SA2 + SB2 = AB2 +BC2 = AC2 nên ASCvuông tại S 2
2
a OS
3 2
6
Ví dụ 10: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm DC
a) Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD
45
I
J
H A
C
B S
Trang 24HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
24
a I
H O
M
C
B A
24
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:
Dạng 1: Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy
Bài 1: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
BA=BC=a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với (SAB) một góc 30o
Tính thể tích hình chóp Đs: V =
3
a 2 6
Bài 2: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với đáy (ABC) và SA = h ,biết rằng tam giác
ABC đều và mặt (SBC) hợp với đáy ABC một góc 30o Tính thể tích khối chóp SABC Đs:
Bài 3: Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông tại A và SB vuông góc với đáy ABC biết SB =
a,SC hợp với (SAB) một góc 30o và (SAC) hợp với (ABC) một góc 60o Chứng minh rằng SC2 =
SB2 + AB2 + AC2 Tính thể tích hình chóp
Đs:
3
a 3 V
Bài 5: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với BC = 2a , góc BAC 120 o,
biết SA (ABC)và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o Tính thể tích khối chóp SABC Đs:
Trang 25HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
25
Bài 6: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết
SA (ABCD),SC = a và SC hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp
Đs:
3
a 3 V
48
Bài 7: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng
SA (ABCD) , SC hợp với đáy một góc 45o và AB = 3a , BC = 4a
Tính thể tích khối chóp Đs: V = 20a3
Bài 8: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn A
bằng 60o và SA (ABCD) ,biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC = a
Tính thể tích khối chóp SABCD Đs:
3
a 2 V
4
Bài 9: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B
biết AB = BC = a , AD = 2a , SA (ABCD) và (SCD) hợp với đáy một góc 60o
Tính thể thích khối chóp SABCD Đs:
3
a 6 V
2
Bài 10 : Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp
trong nửa đường tròn đường kính AB = 2R biết mặt (SBC) hợp với đáy ABCD
một góc 45o.Tính thể tích khối chóp SABCD Đs:
3
3R V 4
Dạng 2 : Khối chóp có một mặt bên vuông góc với đáy
Bài 1: Cho hình chóp SABC có đáy ABC đều cạnh a, tam giác SBC cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC)
1) Chứng minh chân đường cao của chóp là trung điểm của BC
2) Tính thể tích khối chóp SABC Đs:
3
a 3 V
24
Bài 2: Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại A với AB = AC = a biết tam giác SAB cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o
Tính thể tích của SABC Đs:
3
a V 12
Bài 3: Cho hình chóp SABC có BAC 90 ;ABC 30 o o; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB)
(ABC) Tính thể tích khối chóp SABC Đs:
2
V 24
Bài 4: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều;tam giác SBC có đường cao SH = h và
(SBC) (ABC) Cho biết SB hợp với mặt (ABC) một góc 30o Tính thể tích hình chóp SABC Đs:
Bài 5: Tứ diện ABCD có ABC và BCD là hai tam giác đều lần lượt nằm trong hai mặt phẳng vuông
góc với nhau biết AD = a.Tính thể tích tứ diện Đs:
3
a 6 V
36
Bài 6 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặt bên SAB là tam giác đều có
đường cao SH = h ,nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD,
1) Chứng minh rằng chân đường cao khối chóp trùng với trung điểm cạnh AB
2) Tính thể tích khối chóp SABCD Đs:
3
4h V 9
Trang 26HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
26
Bài 7: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật , tam giác SAB đều cạnh a nằm trong
mặt phẳng vuông góc với (ABCD) biết (SAC) hợp với (ABCD) một góc 30o Tính thể tích hình chóp
SABCD Đs:
3
a 3 V
4
Bài 8: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, SAB (ABCD) ,
hai mặt bên (SBC) và (SAD) cùng hợp với đáy ABCD một góc 30o Tính thể tích hình chóp
SABCD Đs:
3
8a 3 V
9
Bài 9: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác SAD
vuông cân tại S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD Tính thể tích hình chóp SABCD Đs:
Bài 10: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD = CD = a ; AB =
2a biết tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Tính thể tích khối chóp
SABCD Đs:
3
a 3 V
8
Bài 6 : Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy a và ASB 60 o
1) Tính tổng diện tích các mặt bên của hình chóp đều Đs:
2
a 3 S
Bài 8: Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 45o và khoảng
Trang 27B A
12
Bài 10: Cho hình chóp SABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Chứng minh rằng
SABCD là chóp tứ giác đều.Tính cạnh của hình chóp này khi thể tích của
nó bằng
3
9a 2 V
1) Tính thể tích của khối chóp S.ABC
2) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng ( ) qua AG và song song với BC cắt SC,
SB lần lượt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN
Lời giải:
a)Ta có: .
1
3
Trang 28N S
O M
V SD
12
SBMN SBCD
SBMN
V V
V SD
SN SC
14
12
1.2
ABCD ABMN
SABMN
V V
Ví dụ 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy góc
6 6
Trang 29SAMF SAC
& SB AB 'Suy ra:AB ' ( SBC )
nên AB'SC Tương tự AD'SC
3
S A B C
S A B C
V V
Trang 30HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
30
Bài 1: Cho tứ diên ABCD Gọi B' và C' lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính tỉ số thể tích của
khối tứ diện AB'C'D và khối tứ diên ABCD Đs: 1
k 4
Bài 2: Cho tứ diên ABCD có thể tích 9m3 ,trên AB,AC,AD lần lượt lấy các điểm B',C',D' sao cho
AB = 2AB' ;2AC = 3AD' ;AD = 3AD' Tính tể tích tứ diện AB'C'D'
36
Bài 4: Cho tứ diênABCD có thể tích 12 m3 Gọi M,P là trung điểm của AB và CD và lấy N trên AD
sao cho DA = 3NA Tính thể tích tứ diên BMNP Đs: V = 1 m3
Bài 5: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a 3,đường cao SA = a.Mặt phẳng
qua A và vuông góc với SB tại H và cắt SC tại K Tính thể tích hình chóp SAHK
Bài 6: Cho hình chóp SABCD có thể tích bằng 27m3 Lấy A'trên SA sao cho
SA = 3SA' Mặt phẳng qua A' và song song với đáy hình chóp cắt SB,SC,SD lần lượt tại B',C',D'
.Tính thể tích hình chóp SA'B'C'D' Đs: V = 1 m3
Bài 7: Cho hình chóp SABCD có thể tích bằng 9m3, ABCD là hình bình hành , lấy M trên SA sao
cho 2SA = 3SM Mặt phẳng (MBC) cắt SD tại N.Tính thể tích khối đa diên ABCDMN
Đs: V = 4m3
Bài 8: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao SA = h Gọi N là trung điểm
SC Mặt phẳng chứa AN và song song với BD lần lượt cắt SB,SDF tại M và P Tính thể tích khối
chóp SAMNP Đs:
2
a h V
9
Bài 9 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành và I là trung điểm của SC.Mặt
phẳng qua AI và song song với BD chia hình chóp thành 2 phần.Tính tỉ số thể tích 2 phần này Đs: 1
Bài 1: Trong không gian cho tam giác vuông OAB tại O có OA = 4, OB = 3 Khi quay tam giác
vuông OAB quanh cạnh góc vuông OA thì đường gấp khúc OAB tạo thành một hình nón tròn xoay
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b)Tính thể tích của khối nón
Trang 31HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
31
HD: a) * Sxq = Rl = .OB.AB = 15 Tính: AB = 5 (AOB tại O)
Bài 2: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
a
a
(vì SO là đường cao của SAB đều cạnh 2a)
Bài 3: Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
1
a a a
Bài 4: Một hình nón có đường sinh bằng l và thiết diện qua trục là tam giác vuông
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
3 4 A
B O
Trang 32Bài 5: Một hình nón có đường cao bằng a, thiết diện qua trục có góc ở đỉnh bằng 1200
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích của khối nón
HD: a) * Thiết diện qua trục là tam giác SAB cân tại S nên A =
B = 300 hay A SO = BSO = 600
Bài 6: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng l và góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
B A
O
Trang 33HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
33
HD: a) * Góc giữa đường sinh và mặt đáy là A = B =
* Sxq = Rl = .OA.SA = lcos.l = l cos2
Tính: OA = lcos (SOA tại O)
* Stp = Sxq + Sđáy = l cos2 + l2cos2 =
Tính: SO = lsin (SOA tại O)
Bài 7: Một hình nón có đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh của mặt nón bằng 2a2
Bài 9: Cho hình nón tròn xoay có đướng cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
B A
O
Trang 34Bài 10: Cắt hình nón đỉnh S bởi mp đi qua trục ta được một vuông cân có cạnh huyền bằng a 2
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
H
B
A
S
Trang 35
+ 2
(SMB tại M)
KHỐI TRỤ:
Bài 1: Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
Trang 36Bài 2: Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ
c) Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trụ 3cm Hãy tính diện tích của
thiết diện được tạo nên
175(cm3) c) * Gọi I là trung điểm của AB OI = 3cm
* SABB A = AB.AA’ = 8.7 = 56 (cm2) (hình chữ nhật)
* AA’ = 7 * Tính: AB = 2AI = 2.4 =
8
* Tính: AI = 4(cm) (OAI tại I)
Bài 3: Một hình trụ có bán kính r và chiều cao h = r 3
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho
c) Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa đường thẳng AB
và trục của hình trụ bằng 300 Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ
A
B O
O' A'
I
A
Trang 37HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
37
a) * Sxq = 2Rl = 2.OA.AA’ = 2.r r 3 = 2 3 r2
* Stp = Sxq + 2Sđáy = 2r2 3 + 2r2 = 2 ( 3 1 ) r2 b) * V = R h2 = OA OO2 = r r2 3 r3 3
Bài 4: Cho một hình trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính R, chiều cao hình trụ là
r
R 2 R
O A
Trang 38HHKG Cổ điển Võ Thanh Bình: 0917.121.304
38
Bài 5: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50cm và có chiều cao h = 50cm
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b) Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho
c) Một đoạn thẳng có chiều dài 100cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy Tính
Bài 1: Cho tứ diện ABCD có DA = 5a và vuông góc với mp(ABC), ABC vuông tại B và
AB = 3a, BC = 4a a) Xác định mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D
b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
a) * Gọi O là trung điểm của CD
* Chứng minh: OA = OB = OC = OD;
* Chứng minh: DAC vuông tại A OA = OC = OD = 1
(T/c: Trong tam giác vuông trung tuyến thuộc cạnh huyền bằng nửa cạnh
ấy) * Chứng minh: DBC vuông tại B OB = 1
1 2
Trang 39Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a
a) Xác định mặt cầu đi qua 5 điểm A, B, C, D, S
b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
HD: a) Gọi O là tâm hình vuông (đáy) Chứng minh: OA = OB = OC = OD = OS
a
Bài 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hính vuông cạnh bằng a SA = 2a và vuông góc với
mp(ABCD) a) Xác định mặt cầu đi qua 5 điểm A, B, C, D, S
b) Tính bán kính của mặt cầu nói trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu
a) * Gọi O là trung điểm SC
* Chứng minh: Các SAC, SCD, SBC lần lượt vuông tại A,
2 a
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có 4 đỉnh đều nằm trên một mặt cầu, SA = a, SB = b, SC = c và ba
cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc Tính d tích mặt cầu và th tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu đó
Trang 40HHKG Cổ điển Vừ Thanh Bỡnh: 0917.121.304
40
* Gọi I là trung điểm AB Kẻ vuụng gúc với mp(SAB) tại I
* Dựng mp trung trực của SC cắt tại O OC = OS (1)
* I là tõm đường trũn ngoại tiếp SAB (vỡ SAB vuụng tại S) OA = OB = OS (2)
* Từ (1) và (2) OA = OB = OC = OS Vậy: A, B, C, S thuộc S(O; OA)
TỔNG ễN CÁC KIẾN THỨC TRấN
DẠNG I HèNH CHểP ĐA GIÁC ĐỀU
1.(B04)Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng ( 0 o 90o).Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) theo Tính thể tích
khối chap S.ABCD theo a và 2 3tan
6 a
2 (DB06)Cho hỡnh choựp tửự giaực ủeàu S.ABCD coự caùnh ủaựy a Goùi SH laứ ủửụứng cao cuỷa hỡnh choựp
Khoaỷng caựch tửứ trung ủieồm I cuỷa SH ủeỏn mp (SBC) baống b Tớnh V S.ABCD
3.B07.Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của
D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của BC Chứng minh MN
vuụng gúc với BD và tớnh (theo a) khoảng cỏch giữa hai đường thẳng MN và AC
4.CĐ09.Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú AB = a, SA = a 2 Gọi M, N và P lần lượt là trung
điểm của cỏc cạnh SA, SB và CD Chứng minh rằng đường thẳng MN vuụng gúc với đường thẳng
SP Tớnh theo a thể tớch của khối tứ diện AMNP V =
3
a 6
48
5.Cho hỡnh tứ diện đều ABCD, cạnh a 6 2 cm Hóy xỏc định và tớnh độ dài đoạn vuụng gúc
chung của hai đường thẳng AD và BC.(TK-02) 6 (cm)
6.Cho hỡnh chúp đều S.ABC, đỏy ABC cú cạnh bằng a, mặt bờn tạo với đỏy một gúc bằng (0 < <
90) Tớnh thể tớch khối chúp S.ABC và khoảng cỏch từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC)