GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái SơnGV đa bài tập lên bảng GV yêu cầu HS thực hiện GV chốt lại đó là các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông HS đọc yêu cầu của bài 1 1
Trang 1GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
SU
Ngày soạn: 24/ 08/ 2011
Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1: một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
I MụC TIÊU:
- HS nhận biết cặp tam giác đồng dạng
- HS biết thiết lập các hệ thức b 2 = a.b’; c 2 = a c’ ; h 2 = b’.c’và củng cố định lý Pitago -Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
HS trả lời
KL b 2 = a b,’ c 2 =a.c’(1)
CM ( SGK) ACH~ BAC(g-g) =>
AC
HC BC
AC
=>AC 2 = BC HC ( điều phải C/M)
AHB ~ CHA(g-g)
AH
CH BH
KL AH 2 = HB HC (2)
Trang 2
GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
GV áp dụng đ/lý 2 vào giải
E A
GV kiểm tra một số phiếu
Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm
8
6 (Đ/l Pitago) x +y = 10
6 2 = 10 x (Đ/l 1)
x = 3,6;
y = 10 – 3,6 = 6,4 b) 12 2 = 20 x (đ/l1)
Tiết 2: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
I Mục tiêu:
- Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dới sự hớng dẫn của
2.Kiểm tra bài cũ
? Vẽ tam giác vuông ABC Điền các chữ cái nhỏ a, b, c, … ký hiệu trên hình.Viết các hệ thức đã học ?
Trang 3GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
GV kết luận lại cách áp dụng
hệ thức vào giải bài tập
HS diện tích tam giác vuông
HS: S =
2
2
.BA BC AH AC
AB
AH BC
AC
AC.AB = BC AH
HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài
HS nêu công thức HS: Tính y theo Đ/l Pitago
HS trình bày trên bảng
c
b'
b h A
ABC (góc A = 1v)
GT AH BC
KL bc = ah (3)
CM : Tam giác ABC vuông tại A,
ta có:
S =
2
2
.BA BC AH AC
AC BA = BC AH hay bc = ah( ĐPCM)Bài tập 3(SGK)
HS nêu cách tính
HS đọc chú ý
c) Định lý 4: ( SGK)
2 2 2
1 1 1
c b
h (4)
* VD3: Cho tam giác vuông
có các cạnh góc vuông dài 6cm và 8cm Tính độ dài đ-ờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông
Trang 4GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
GV đa bài tập lên bảng
GV yêu cầu HS thực hiện
GV chốt lại đó là các hệ thức
về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
HS đọc yêu cầu của bài
1 1
Giải
Ta có
4 , 2 5
4 3 3 4
3 4 4
1 3
1 1
2 2
2 2
2 2 2
Năm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Bài tập 7, 9 ( trang 69 SGK) , bài tập 3,4 ( trang 90 SBT)
Trang 5
GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Ngày soạn: 08/ 09/ 2011
Tiết 3: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
-Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV :Thớc, e ke
HS :Ôn lại các hệ thức đã học trong các tiết trớc, đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định lí và viết hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (HS1 định lý 1,2 ; HS2 định lý 3,4 )
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
3 HS thực hiện trên bảng
7 y
9 x
y2 = 72 + 92 = 130
y = 130
( đ/l Pitago)x.y = 7.9 (đ/l 3) x =
130 63
b)
3 x
y 2
Trang 6GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
x 9
y 4
Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2) x = 36
HS vẽ hình vào vở
HS ABC vuông vì
0A = BC2
HS trong vuông ABC có AH BC
AH2 = BH.CH (đ/l2)
HS trả lời
HS DE2 = EF EI (đ/l1) hay x2 = a.b
HS đọc và nêu yêu cầu của bài
HS nêu hệ thức cần
áp dụng Nhóm 1,2,3 câu bNhóm 4,5,6 câu c
Đại diện 2 nhóm trình bày
Các nhóm khác bổ sung nhận xét
Bài tập 7 ( trang 69 SGK)Cách 1:
ax b 0
A
H
Theo cách dựng ABC ta có 0A =
2
BC
ABC vuông tại A
vì vậy AH2 = BH CH hay x2 = a.b
Cách 2:
HS tự trình bàyBài tập 8b),c) trang 70 SGK
y
y 2
x
x
y 12
16
x C
Trang 7GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
5 H ớng dẫn về nhà :
Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông
BTVN : Bài 5,6 tr69, bài 8a) trang 70 SGK
Ngày soạn : 17 /09 2011
Tiết 4 : Luyện tập
I Mục tiêu:
-Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
-HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách thành thạo
2.Kiểm tra bài cũ:
? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV vẽ hình trên bảng HS quan sát hình vẽ Bài tập 3a) trang 90 SBT
Trang 8GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Yêu cầu hs thực hiện
HS cả lớp theo dõi nhậnxét
HS định lý Pitago và hệthức 3
x y
Ta có y = 6 2 8 2 = 10 đ/l Pitago)
Đại diện nhóm trả lời
và giải thích
HS cả lớp cùng theo dõinhận xét
HS đọc đề bài
Bài tập: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúngCho hình vẽ
4 9
a) Độ dài đờng cao AH bằng
A 6,5 B 6 C 5b) Độ dài cạnh AC bằng
A 13 B 13 C 3 3
a)Chọn B b) Chọn CBài tập 6( trang 90 SBT)
BC =
74 7
5 2 2 2
AH.BC = AB.AC (Hệ thức 3)
AH =
74
35
BC
AC AB
CH =
BC
AC2
(h/ thức 2) CH =
74 49
Trang 9GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
dài các cạnh trong tam
giác vuông và tính toán
đối với bài toàn thực tế
A
E
Trong tam giác vuông AEB
có
BE = CD = 10;
AE = AD – ED AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có
AB =
10 4 10,8
BE AE
4) Củng cố:
? Dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
?Phát biểu lại các định lí về quan hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông? Viết các hệ thức tơng ứng?
5,
H ớng dẫn về nhà
-Về nhà học thuộc và nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuông
-Làm bài tập 9 trang 70 SGK, bài tập 8,9,10 trang 90, 91 SBT
-Đọc và tìm hiểu trớc bài tỷ số lợng giác của góc nhọn, ôn lại kiến thức về hai tam giác đồng dạng
Trang 10
GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Ngày soạn 21/ 09/ 2011
Tiết 5: Tỷ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc các công thức, định nghĩa cac tỷ số lợng giác của 1 góc nhọn
- Tính đợc các tỷ số lợng giác của góc 45độ và góc 60 độ thông qua các VD
-Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV :Thớc, e ke
HS :Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?
? Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc A = góc A’= 900 ; góc B =góc B’ Hãy chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng với nhau Viết các tỷ số đồngdạng?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn
GV vẽ tam giác ABC (góc A =
1v) xét góc nhọn B , giới thiệu
cạnh đối, kề, huyền
? Từ kiểm tra bài cũ cho biết
hai tam giác vuông đồng dạng
với nhau khi nào ?
AB
AC
= 3
HS vẽ hình ghi chú trên hình
AB =
2
BC
(đ/l trong vuông có 1 góc bằng 300)
BC = 2AB ,
* cho AB = a
AC= 4a2 a2 a 3
Trang 11GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
này thay đổi khi độ lớn góc
thay đổi đó gọi là TSLG của góc
nhọn
3 3
a
a AB AC
Ngợc lại
a BC AC
AB BC
a AC
AB AC AB
AC
2 3
3 3
2 2
? Dựa vào định nghĩa tính sin
, cos , tan , cot theo các
cạnh tơng ứng với hình vẽ ?
? Căn cứ vào đ/n giải thích tại
sao TSLG của góc nhọn luôn
Đại diện nhóm trả lời
NP , cosN=
MN NP
Học thuộc và nắm chắc định nghĩa, ghi nhớ công thức
Làm bài tập 10;11 trang76 SGK, bài 21,22,23 trang 92 SBT
Trang 12GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Ngày soạn :22/ 09/ 2011
Tiết 6: Tỷ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu:
-Củng cố các công thức, đ/n tỉ số lợng giác của góc nhọn
-Tính tỉ số lợng giác của góc đặc biệt 300; 450 600
-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau -Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó
-Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
GV -Thớc,e ke
HS - Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ:
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc B = Viết các tỉ số lợng giác của góc ?
Trang 13GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
sao cho tg =
3 2
? Vậy phải tiến hành dựng
- Nối MN đợc góc 0NM =
2
1 0
MN M
Chú ý:( SGK) Sin = Cos
HS : = 900
HS hoạt động theo nhóm nhỏ nêu các tỉ sốlợng giác
HS = 1
HS 2 góc phụ nhauSin300 = cos600 = 0,5
HS quan sát bảng nhận biết góc đặc biệt
2 2
Trang 14GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
của hai góc phụ nhau
Bài tập: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai Nếu sai sửa lại
.
c doi Sin
2
3 ) 6) Sin 300 = Cos 600 (đ)
Trang 15GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
I - Mục tiêu:
Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lợng giác
Sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để chứng minh một số công thức đơn giản Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II - Chuẩn bị:
GV: Thớc, com pa , e ke
HS: Ôn bài cũ, thớc, com pa, máy tính bỏ túi
III - Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định lí về tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau Viết các TSLG sau thành TSLG của các góc < 450: sin 600 = ……., cos 750 =………
tan 800 = …… ,cot 52030’ = ……
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Bài yêu cầu ta làm
2
3 y
M
N
* Cách dựngDựng góc x0y = 1vTrên 0y lấy M / 0M = 2 Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N góc 0NM =
?
GV bằng cách c/m
tơng tự
hãy thực hiện c/m
câu a ý tiếp theo
GV yêu cầu hs thảo
HS thực hiện
HS hoạt động nhóm thực hiện
Nửa lớp c/m cot =
Sin Cos
Bài tập 14 trang 77 SGK
CM rằng với góc nhọn tùy ý ta có a) tan =
Cos AB AC AB BC AB
Cot Sin BC BC BC AC AC
2 2 2 2
AC AB BC
AB BC
AC
Bài tập15 trang 77 SGK
ABC (góc A = 1v) cos B = 0,8 tính cos C; sin C; tan C; cot C
Trang 16GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Đại diện nhóm trình bày
có sin C = cos B = 0,8
Mà sin2C + cos2 C = 1 suy ra cos2C =
1 – sin2C = 1 – 0,82 = 0,36Suy ra cos C = 0,6
* tan C =
3
4 6 , 0
8 , 0 sin
CosC C
* cot C = 00,,86 43
SinC CosC
2
3 8
4 Củng cố
? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức đợc c/m trong bài tập 14
Trang 17GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông?
Trang 18GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
ya)
a) Theo pitago ta có:
2 2
x + y = 5 7 74.Theo định lý 1, ta có:
Trang 19GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Gv yêu cầu Hs làm bài vào
-Học bài theo sgk + vở ghi
-Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 20GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ 2 góc phụ nhau, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
Đại diện nhóm trả lời
và giải thích
HS cả lớp cùng theo dõi nhận xét
Bài 1
Theo pitago, ta có:
y = 7 + 9 = 130.Theo định lý 3, ta có:
BC =
74 7
5 2 2 2
AH.BC = AB.AC (Hệ thức 3)
Trang 21GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơnmắc sai lầm
Bài 3( Bài tập 15 trang 91
SBT)
Gv yêu cầu HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì ? tìm
cạnh trong tam giác vuông
và tính toán đối với bài toàn
BC
AC AB
CH =
BC
AC2
(h/ thức 2) CH =
74 49
A
E
Trong tam giác vuông AEB
có
BE = CD = 10;
AE = AD – ED AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có
-Học bài theo sgk + vở ghi
-Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
Ngày soạn : 15109/2011
Tiết 10: luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn.
Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thứcliên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số l ợng giác của nó.
Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số côngthức lợng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liênquan
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
- HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn ,quan hệ 2 góc phụ nhau,
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
Trang 22GV: NguyÔn ChÝ T©m Trêng THPT Nam Th¸i S¬n
Gäi ONM = y
M Sin =
3
0 N x
Bµi 14: C
A B+ tan =
AB AC
sin cos
AC BC AC
AB AB BC
AC BC
+ sin2 + cos2 =
2 2
2 2
AB AC
Bµi 15:
Gãc B vµ gãc C lµ hai gãc phônhau
VËy sinC = cosB = 0,8
Trang 23GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn15.
- Tính tan C , cotC ?
Có: sin2C + cos2C = 1
cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 - 0,82 = 0,36
TanC =
3
4 6 , 0
8 , 0
Có cotC =
4
3 sin
cos
C C
4.Củng cố
? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức
về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức đợc c/m trong bài tập 14
5 H ớng dẫn về nhà
- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn quan hệ giữa các
tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- BTVN: 28, 29, 30, 31, 36 <93, 94 SBT>
Trang 24GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
- Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo
việc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợnggiác để giải quyết một số bài toán thực tế
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ , Thớc , máy tính
HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác , Máy tính , thớc
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp : A 2.Kiểm tra bài cũ:
? Cho tam giác ABC vuông tại A c b
AB = c ; AC = b ; BC = a Dựa vào hình vẽ B C hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và góc C a
Cạnh gúc vuụng kia nhõn tan
gúc đối hoặc cot gúc kề
( GV chỉ rõ cạnh cần tính và sin góc
đối , cos góc kề với cạnh đó )
GV đa bài tập : các câu sau đúng hay
Trang 25GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
GV giới thiệu VD1 : Tam giác ABH
vuông tại H có AB = 10, Góc BAH
? Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
? Hãy biểu diễn bài toán bằng hình vẽ
GV giải thích thêm : độ dài cái thang là
đoạn BC , k/c chân thang đến chân
t-ờng là đoạn AB , AC là độ cao từ đỉnh
thang xuống chân tờng
? Trong ABC đã biết yếu tố nào, cần
? Chân thang cách chân tờng 1 khoảng
bằng bao nhiêu thì đảm bảo an toàn ?
Gv chốt : đây là bài toán thực tế, khi áp
dụng hệ thức để giải cần :
- xác định rõ cần tính cạnh nào, đã
cho biết cạnh nào : c.h hay c.g.v , góc
đã cho là góc đối hay góc kề
- sử dụng hệ thức nào thì phù hợp
GV: Nh vậy chúng ta đã trả lời bài
toán đặt ra ở đầu bài.
- HS : vận dụng hệ thứcCạnh huyền nhân sin góc đối hoặc cos góc
kề
1 HS trình bày
- HS : là 1,27 m
HS vận dụng hệ thức vềcạnh và góc trong tam giác vuông
a) Ví dụ 1 : Tam giác
ABH vuông tại H có
AB = 10, Góc BAH bằng 300 Tính BH B
A H
BH = AB Sin A = 10 sin 300 = 10 1/2 = 5
b)Ví dụ 2 :
C
A B
Giải
AB = BC Cos B = 3 cos 65 0 = 3 0,4226 = 1,27 (m)
Trang 26GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
( GV ghi gt – kl theo phần trả lời
GV chốt : Nếu biết cạnh huyền và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo sin góc đối
góc kề thì tính theo cos góc kề ( nh VD1,2)
Nếu biết cạnh góc vuông và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo tg góc đối là
góc kề thì tính theo cotg góc kề.
-HS: biết cạnh góc vuông, tính cạnh góc vuông -1 hs làm ở bảng-HS : không vì không biết độ dài của cạnh huyền
-HS ; Cần phải biết 2 yếu tố là 1cạnh và 1 góc
HS nghe hiểu
Giải :
AB = AC cotg B = 21 cotg 300
- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
- Kĩ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS
thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II Chuẩn bị :
GV : Thớc , máy tính
HS : Ôn định các hệ thức trong tam giác vuông, Máy tính, thớc.
III Tiến trình dạy học :
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông(có hình vẽ minh hoạ) ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: áp dụng giải tam giác vuông
GV giới thiệu bài toán “giải tam
giác vuông” nh sgk
? Để giải tam giác vuông cần
biết mấy yếu tố ?
1 yếu tố về cạnh
HS đọc VD3HS: cạnh BC, góc B,C
HS nêu và thực hiện tính
a) Ví dụ:
- Ví dụ 3: Cho ABC,
 = 900, AB = 5, AC = 8 Tính
BC,B ˆˆ, C Giải
Cˆ 320
Trang 27GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
GV yêu cầu HS thực hiện ?2
? Tính BC không áp dụng định
lý Pitago tính dựa vào kiến thức
nào ?
GV yêu cầu HS trình bày kết quả
? Để giải tam giác vuông PQO
ta cần tính cạnh nào ? góc nào ?
? Hãy thực hiện tính ?
GV nhấn mạnh : Để giải tam
giác vuông biết ít nhất 2 yếu tố
GV yêu cầu HS tìm hiểu VD5
? Giải tam giác vuông LMN cần
tính yếu tố nào ? áp dụng kiến
449 , 4 458 , 3 8 ,
2 2
BC AC
58 sin
8
B AC
-Ví dụ 4 : Cho OPQ,
ˆ
O = 900,
ˆP = 360, PQ = 7 Hãy giải tam giác
7 P
51 cosLM 0
b) Nhận xét (SGK)
Hoạt động 2: Củng cố – Luyện tập
Trang 28GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
? Qua việc giải tam giác vuông
hãy cho biết cách tìm ?
- Từ hệ thức b = a sin B = a cos C
- Theo định lý Pitago
GV yêu cầu HS làm bài tập 27b,c
? Để giải tam giác vuông ABC cần
Bài tập 27 trang 88 (SGK)
c
b a B
b ˆB= 900 - 450 = 450
AB =AC=10cm , BC11,142 cm
Trang 29GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Ngày soạn : 18/ 10/ 2011
Tiết 10, : luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
- Kĩ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS
thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II Chuẩn bị :
GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ:
-HS1: Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Vẽ hình minh họa
-HS2: làm bài tập 28 trang 89 SGK
GV nhận xét, cho điểm
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV yêu cầu 2 HS lên
bảng
GV bổ sung sửa sai
? Thế nào là giải tam
Bài tập 27 trang 88 SGK:
a) Góc B = 600; AC = c 5,774(cm)
BC = a 11,547 (cm)d) tan B =
Bài tập 28: trang 89 SGKCho ABC (Â= 1v);
AB = 7m; Cˆ = ?
AC = 4m
4
7 B
Giải
Ta có tanC =
Trang 30GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơnhình
-Từ B kẻ đ/t AC (hoặc từ C kẻ đ/t AB)
BK = BC.sinC
HS nêu cách tính ABGóc KBA = 600 – 380
GT ANBC (NBC)
KL Tính AN? AC?
Giải:
a) Kẻ BKAC, KACXét BCK có Cˆ =300 =>C ˆ B K = 600
=> BK=BC.sin 300 = 11.1/2 =5,5 (cm)
Ta có K BˆAK BˆC A BˆC
= 600-380 = 220Trong vuông KBA có:
BK=AB.cos K ˆ B A
932 , 5 22 cos
5 , 5 ˆ
cos 0
A B K
BK
AN=AB.sin3805,932.sin380 3,652 (cm)b) Trong tam giác vuông ANC
) ( 304 , 7 30 sin
652 , 3
C A
- Kiến thức: HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS đợc thực
hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm trònsố
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để
giải quyết các bài toán thực tế
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II Chuẩn bị :
GV : Thớc , máy tính bỏ túi
HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
Tam giác ABC vuông tại A cạnh huyền a, cạnh góc vuông b, c Khi đó
a) b = a sin B b) b = a cos B c) c = a.tan C
Trang 31GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
d) c = b tan C e) b = a cos C f) b = c cot C
(ĐS: a, d, e, f đúng ; b, c sai)
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
HS nghe hiểu
Bài tập: Tìm x, y trong hình vẽ
C
A P B
GiảiXét ACP có ˆP = 1v;
Â= 300 ; AC = 8cm
x = CP = AC sin 300 = 8
2 1
= 4(cm) Xét PCB có ˆP= 1v ;
Cˆ = 600 ; CP = 4cm
y = CB = 0
60 cos
x
= 4 : 2
1 = 8
? Trong bài tập trên nêu
yêu cầu tìm thêm các yếu
tố còn lại thì bài toán trở
HS nêu cách tính
HS không là tam giác vuông
HS tạo ra tam giác vuông
250
0,78125
38037’
Vậy dòng nớc đẩy đò lệch đi 1 góc 38037’
Bài tập 31/ 89 – sgk AC=8cm ; AD =9,6cm
GT A BˆC 90 0 , A CˆB 54 0; 0
74
ˆD
C A
a AB = ?
KL b A ˆ D C= ?
Trang 32GV: NguyÔn ChÝ T©m Trêng THPT Nam Th¸i S¬n
? Nªu c¸ch t¹o tam gi¸c
AB = AC Sin C = 8 sin 540 8 0,8090 6,472b) KÎ AH CD t¹i H
xÐt ACH cã Hˆ = 1V
AH = AC sin C = 8 sin740 8 0,9613 = 7,690XÐt AHD cãHˆ = 1v
ta cã sin D = 79,,696
AD AH
Trang 33GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Ngày soạn : 18 / 10/ 2011
Tiết 12,: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
thực hành ngoài trời
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm
cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một
điểm khó tới đợc
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II Chuẩn bị :
GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn
Hoạt động 1: Lý thuyết ( tiến hành trong lớp )
GV giới thiệu độ dài AD
là chiều cao của tháp khó
? Tại sao có thể coi AD
là chiều cao của tháp và
Vậy AB = a tan
AD = AB + BD = a tan + b
1) Xác định chiều cao
A
D C
* Cách thực hiện
- Đặt giác kế vuông góc với mặt đất cách chân tháp một khoảng bằng a ( CD = a)
- Đo chiều cao giác kế (OC = b)
- Đọc trên giác kế số đo góc
ta có
AB = 0B tan
AD = AB + BD = a tan + b
Trang 34GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
GV yêu cầu hs quan sát
- Lấy điểm A bên này
sông sao cho AB vuông
Ta có ACB vuông tại A
Ngày soạn: 18/ 10/ 2011
Tiết 13, : ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
-thực hành ngoài trời (tiếp)
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao
nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khótới đợc
Trang 35GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II Chuẩn bị :
GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
HS : Ôn định nghĩa tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn.
III Tiến trình dạy học:
GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực
hành cho các tổ
Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo
Báo cáo thực hành tiết 15 + 16 hình học – tổ …… – lớp ………
1 Xác định chiều cao
- Hình vẽ
- Kết quả đo
CD = Góc = 0C =
- Tính AD = AB + DB =
2 Xác định khoảng cách
- Hình vẽ
- Kết quả đo: kẻ Ax AB Lấy C thuộc Ax
AC = Góc = AB =
điểm thực hành của tổ (GV cho)
TT Họ tên HS Điểm chuẩn bịdụng cụ
(2đ)
ý thức kỷluật(3đ)
Kỹ năng thựchành(5đ) Tổng số(10đ)1
2
Nhận xét chung (tổ tự đánh giá)
Hoạt động 3: Học sinh thực hành ( tiến hành ngoài trời)
GVđa HS tới địa điểm thực
hành
GV phân công vị trí cho từng tổ
Tổ 1 + nửa tổ 2 đo chiều cao
Tổ 3 + nửa tổ 2 đo khoảng cách
Sau khi đo xong các tổ đổi vị
trí cho nhau
GV kiểm tra nhắc nhở kỹ năng
thực hành của HS và hớng dẫn
HS thêm
GV yêu cầu các tổ làm hai lần
để kiểm tra kết quả
Các tổ tiến hành thực hành 2 bài toánMỗi tổ cử một th ký ghi kết quả đo đạc của tổ mìnhThực hành xong thu dọn dụng cụ vệ sinh vào lớp hoàn
thành báo cáo
Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo thực hành – nhận xét đánh giá
Trang 36GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
GV yêu cầu các tổ hoàn thành
báo cáo thực hành
Phần tính toán các thành viên
đều tham gia và kiểm tra kết
quả chung của tổ
GV thu báo cáo: Thông qua báo
cáo và thực tế quan sát GV cho
điểm từng cá nhân và tổ
GV nhận xét đánh giá giờ thực
hành
Các tổ làm báo cáo Các tổ bình điểm cho các cá nhân theo từng phần
- Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một gócnhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc
tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II Chuẩn bị :
GV : Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ, máy tính
HS : Ôn tập toàn bộ nội dung chơng I
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định :
2 Kiểm tra: Lồng trong bài mới
3.Bài mới:
? Trong chơng I ta đã học những kiến thức cơ bản nào ?
GV để hệ thống lại những kiến thức và vận dụng giải các bài tập hôm nay ta đi ôn tập chơng I
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
GV nêu câu hỏi 1,2,3
SGK,yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm đồng thời HS thực hiện nhóm viết các công thức
1) Công thức về cạnh và đ - ờng cao trong tam giác vuông
SGK/ 92
Trang 37GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
? Để giải tam giác vuông
cần biết ít nhất mấy góc,
ơng I
HS trả lời
HS sin , tan tăng;
cos, cot giảm
HS biết hai cạnh hoặc 1góc, 1cạnh
2) Định nghĩa TSLG của góc nhọn
SGK / 92
3) Một số tính chất của TSLG
SGK /92
* Cho góc nhọn ta có
0 < sin < 1
0 < cos < 1 sin2 + cos2 = 1tan =
Hoạt động 2: Luyện tập
GV yêu cầu HS đọc đề bài
tập 33, 34 SGK
Yêu cầu 2 HS lên thực hiện
? Dựa vào hình vẽ hãy
Bài tập: Cho tam giác
ABC vuông tại A, đờng cao
HS lên bảng trình bày
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS: hệ thức về cạnh và ờng cao trong tam giác vuông
Bài tập 34 trang 93 SGK
a) Chọn Cb) Chọn C
Bài tập: Cho tam giác ABC
vuông tại A, đờng cao AH Cho AH = 15;
AB.AC = BC.AH
75 , 18 25
15 25 , 31
Bài tập 37 trang 94 SGK
ABC , AB = 6cm
AC = 4,5cm , BC = 7,5cm
Trang 38GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
tam giác vuông ABC đã
biết mấy cạnh ? áp dụng
? Theo đề bài muốn biết
điểm M nằm trên đờng nào
ta làm ntn ?
? Theo đề bài MBC và
ABC có đặc điểm gì ?
? Đờng cao ứng với cạnh
BC của hai tam giác này
HS trình bày trên bảng
HS nêu cách tính và trình bày miệng
HS:biết 3 cạnh áp dụng HTL…
HS trình bày miệng
HS :đ/lý PitagoTSLG, Hệ thức …
HS nêu cách khác 1/ h2 = 1/ b2 + 1/c2
HS suy nghĩ
HS:cùng diện tích cùng chung BC(= AH.BC / 2)HS:đờng cao bằng nhau
HS :điểm M cách BC một khoảng = AH
HS: đ/l Pitago, TSLG, HTL…
a ABC vuông tại Atính góc B,C, độ dài AH
b Điểm M ? mà SMBC = S ABC
CM a) Xét ABC có
AB2 + AC2 = 4,52 + 62 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25Vậy BC2 = AB2 + AC2
ABC vuông tại A (Đ/l Pitago
đảo) tgB =
6
5 , 4
có AH.BC = AB.AC (HTL trong tam giác vuông)
AH = . 67.4,5,5
BC
AC AB
Trang 39GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Ngày soạn : 31/ 10/ 2011
Tiết 15 : ôn tập chơng I ( tiếp)
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng
giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế;giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II- Chuẩn bị
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ
-Thớc thẳng, compa,eke, thớc đo độ ,máy tính
HS : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng 1, thớc kẻ, compa, eke, thớc đo
độ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy- học
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV cho 1 HS lên làm bài
tập 40
GV nhận xét bổ sung sửa
sai
? Để tính chiều cao của
cây vận dụng kiến thức
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
Trang 40GV: Nguyễn Chí Tâm Trờng THPT Nam Thái Sơn
Đại diện nhóm giải thích
HS hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông
Ta có IBK là vuông
ABC cân tại A
AH là đờng cao đồng thời là ờng phân giác góc BAH = 2Trong vuông AHB có cos
đ-2
=
34 , 2
8 , 0
5 H ớng dẫn về nhà : - Ôn tập lý thuyết của chơng I Xem lại các bài tập
-Tiết sau kiểm tra một tiết
- Kiểm tra kiến thức trọng tõm của chương
*Kỹ năng: - Kiểm tra kỹ năng sử dụng hệ thức lượng trong tam giac vuụng , tỉ số
lượng giỏc của gúc nhọn
*Thỏi độ:- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc và trung thực trong làm bài kiểm tra
II Chuẩn bị
- GV: Đề kiểm tra