1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐA đề thi HSG Thanh Hóa 2013

7 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi x   là hoành độ của tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm... Suy ra  đi qua trung điểm ba cạnh tam giác ABC... Giả sử ta xác định được mặt phẳng P thỏa mãn yêu cầu bài toán.. Như vậy

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

Đề chính thức

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn thi: TOÁN LỚP 12 THPT

(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 07 trang )

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C 2,00

 Tập xác định: D \ 2

 Sự biến thiên:

Giới hạn và tiệm cận:

lim 2, lim 2

 

  , tiệm cận ngang: y = 2,

lim , lim

   ; tiệm cận đứng: x  2

0,50

Chiều biến thiên:

 2

4

2

x

 Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và  2; 

0,50

Bảng biến thiên:

x y’

y

0,50

1

Đồ thị :

Đồ thị (C) nhận giao điểm hai tiệm cận I(-2; 2) làm tâm đối xứng

0,50

I

(4.0)

2

Gọi x   là hoành độ của tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm Khi đó phương trình tiếp là: 0 2

0

2

x

0,50

2

2





2

-2

y

x

0

I

Trang 2

Ta có d A   ( ; )

0 2

( 2 ) 2 2

x

0,50

0

2 0

8 ( 2)

2 2

8 ( 2)

x

x

 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :  4 0

0

0

4

0

x x

x

 

0,50

Với x0   4 y0 4 1:yx 6

Giải phương trình:

sin sin 3 cos cos 3 1

 

*ĐK:

sin( ) 0

6

6 sin( ) 0

3

3

x

x

* Ta có: tan(x6) tan(x3)  1

0,50

* Nên: (1) sin3 sin 3 cos3 cos 3 1

8

sin2 s inx.sin 3 cos2 cos cos 3 1

8

(1 os ) ( os4x - co s 2 ) os ( os4x + co s 2 )

0,50

2 cos cos 4 - cos 4 cos 2

4

cos 4 (2 cos 1) cos 2

4

1 os4 os2 os2

4

0,25

2 4(2 cos 2x 1) os2c x 4 os2c x 1 0

II

(4.0)

1

2

6

   



Trang 3

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của phương trình là: ( ).

6

Giải hệ phương trình :

4

x y

 

Đ/k x   và 3 y   3

Đặt t = 2x – y, phương trình (1) trở thành:

1

(1 4 ).5 1 2

t

.2

t

   

     

0,25

Ta có hàm số ( ) 1 4

f t      

    nghịch biến và hàm số

1 2 ( ) 2

5 5

t

g t   đồng biến trên ,

mà t = 1 thỏa mãn (3), nên t = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình (3) 2xy1

0,50

Ta có (2)x4 ln(x3) y4 ln(y3) (*)

Xét hàm số: yf t( ) t 4 ln(t3),t 3, (*) f x( ) f y( )

Ta có: '( ) 1, '( ) 0 1

3

t

t

 BBT:

t f’(t) f(t)

Với x 1 y1, ta có xy thỏa mãn hệ phương trình đã cho 1

0,50

2

Từ 2xy 1 y   x x 1

Với x 1ta có:

Khi x  yx  f yf x

Khi x  yx  f yf x

Suy ra với ( 3; ) \ 1 

x

   

 

ta luôn có f y( ) f x( )

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất 1

1

x y

0,50

Với x, y, z là các số thực dương thỏa mãn xy z 3

Chứng minh rằng      

xyz

2,00

III

(4.0)

1

yz

0

Trang 4

Đặt , 0 3

2

t

t t

 

2

yz

1,00

Chứng minh tương tự ta có :

xy

0,50

yz

0,50

2

yz2 yz suy ra : 1

y z

(2) 2

VT

18

2

6 x y z

0,50

Tìm m

3

1

4x 3.2 x x 4 x 0 (2)

2,00

Đ/k: x 0

Bất phương trình (2) (2 )x 23.2 2x x4.22 x 0 0,25

          Đối chiếu ĐK được 0x4 (*) 0,25

Hệ bất phương trình có nghiệm 3

    có nghiệm x 0; 4

Với 0x4

(1) có nghiệm thỏa mãn x 0; 4 2 2  

x

    có nghiệm x 0; 4 0,25

 0;4 

min ( )

3

x

   , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x  1 0; 4 0,25

2

Suy ra

 0;4 

min ( )g xg(1)3 Vậy m 3là giá trị cần tìm

0,25

Trang 5

Cho khai triển  2 14 2 210

1 x x  xaa xa x  a x (1) 2,00

Nhân hai vế của (1) với 1x15, ta được    

210

15

0

k

Ta có  1515 15 15

15 0

i

Hệ số của 15

x trong khai triển (3) là : C115 15 (4)

0,50

0

k

Thực hiện phép nhân đa thức ta được hệ số của 15

x trong khai triển (5) là :

15 15 15 14 15 13 15 0 (6)

1

Từ (2), (4) và (6) ta được C150a15C115a14 C152a13 C1515a0  15.(đpcm) 0,25

Gọi ( ) là đường tròn có phương trình x32 y22 25 có tâm I(3; 2) bán

kính R 5

Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB và H là chân đường cao hạ

từ đỉnh A xuống cạnh BC

Gọi L là trung điểm của đoạn HD, K là giao điểm của EF và AD, suy ra K là trung

điểm của EF và AD (1)

Suy ra KL là đường trung bình của tam giác ADH

Suy ra KL/ /AH KL HD (2)

 

 Như vậy từ (1) và (2) suy ra H, D, E, F

là bốn đỉnh của hình thang cân

Suy ra ( ) đi qua trung điểm ba cạnh

tam giác ABC

1,00

Cách 1

Ta có :

2 2

2

  

 

 

 

 

 suy ra phép vị tự tâm G tỉ số k = -2, biến tam giác DEF thành

tam giác ABC

0,50

IV

(4.0)

2

và do đó biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') ngoại tiếp tam giác ABC có

bán kính R’ = 2R = 10, có tâm I’(x ;y) thỏa mãn :

3

10

x

y

 

 

( ') :( x3) (y10) 100

0,50

A

B

E

F

C

K

D

L

H

Trang 6

Cách 2 Ta có 3 3

và 2

do đó

3

2

C F

F

x x

y

(x C 3) (y C 10) 100 (3)

0,50

Tương tự, tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình (x3)2(y10)2100 (4)

Từ (3) và (4), suy ra pt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (x3)2(y10)2 100 0,50

Ghi chú : Nếu học sinh chứng minh bốn điểm H, D, E, F nằm trên đường tròn ( )

phụ thuộc vào dạng tam giác ABC mà không xét hết trường hợp trừ 0,25 điểm

N

M

A'

B'

B

C'

H

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và A'B ' Kẻ MHCN H( CN)

Tam giác CAB cân tại C suy ra AB  CM

0,25

Mặt khác AB CC’  AB(CMNC')A B' '(CMNC')  A B' 'MH

' '

0,50

Ta có: AB/ /(CA B' ')d AB CB( , ')d M CA B( , ( ' ')MH 0,50

Tam giác BMC vuông tại M, suy ra tan 300

3

a

Tam giác CMN vuông tại M, có MH là đường cao

1

Từ đó

3 ' ' '

ABC A B C ABC

V

(4.0)

Trang 7

Giả sử ta xác định được mặt phẳng (P) thỏa mãn yêu cầu bài toán Gọi H, K lần lượt

là hình chiếu của A, B trên (P)

Ta có :  

Mà 13 15 12  AHBKAB13 (1) Như vậy dấu đẳng thức ở (1) phải xảy ra

0,50

Điều đó tương đương với HK ( )PABtại điểm H thỏa mãn

15 2

 

0,50

Gọi H x y z ( ; ; )

88 15

13 2

2

x

z

 

0,50

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là mặt phẳng đi qua H nhận AB ( 5;12; 0)

làm vtpt, nên có phương trình ( ) : 65P x156y22880 0,50

Cách 2 Ta có d A P , ( )15( )P tiếp xúc với mặt cầu S1 tâm A bán kính R 1 15

d B P , ( )2( )P tiếp xúc với mặt cầu S2 tâm B bán kính R 2 2 0,50

Ta lại có AB13 15 12  R1R2, suy ra (S2) nằm trong ( )S1 và hai mặt cầu đó

tiếp xúc với nhau, đồng thời mặt phẳng (P) cần tìm sẽ đi qua tiếp điểm và vuông góc

Tiếp điểm H của hai mặt cầu S1, S2 thỏa mãn 15

2

 

Gọi H x y z ( ; ; )

88 15

13 2

2

x

z

 

0,50

Vậy phương trình ( ) : 65P x156y22880 0,50

Chú ý:

1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm

3) Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn

Ngày đăng: 24/01/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐA đề thi HSG Thanh Hóa 2013
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w