1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG thanh hoa

3 704 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Về Ngành 2 Năm Học 2005-2006
Trường học Trường THPT Hậu Lộc 2
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRỜNG THPT HẬU LỘC 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THỊ HỌC SINH GIỎI VÒNG 2 NĂM HỌC 2005- 2006

Môn: VẬT LÍ 12

Bai 1 (2,5d):

1) Tinh chu ky dao dong:

2) Tìm chu kỳ dao động hệ:

+ Phân tích quá trình tạo ra hệ, tìm ra con lắc tơng đơng:

- Con lắc dao động với gia tốc biểu kiến #'

+ Tính đợc các yếu tố cho con lắc mới

| = 0,48 (m)

cosa = 0,96

Zcosa@

3) Chứng minh hệ dao động điều hoà (bang các cách)

c0 _ 1 mi t ml, )g

Bài 2 (1,5đ):

a) Chiing to vat dao động điều hoà:

Biến đổi: x = asin’ (at + *) = qi — |2 + |

=“_—“eos 204+ =“~ “sin[—2@] = “+ “sin2a

⁄ ⁄ ` z ^ ^ ` ⁄ Z A a

Néu chon géc toa dé la O' trong hé toa độ ox thì O' c6 toa dé: xo = 2

Vậy ở hệ tọa độ mới gốc @Í pt có dang x”

+ Kết luận: - Vật dao động điều hoà

- Vị trí cân bằng là Ø có tọa độ x„ =5 (0,254)

- Biên độ dao động A = 5

b) Vẽ đúng đồ thị

- Lập bảng: cho các giá trị f

Vào pt: x = Sin 2 VỚI =0 ; =

- Lập bảng (0,253)

Trang 2

- Vẽ đúng đồ thị (0,54)

Bài 3 (2đ):

a) Tính giá trị của R và tổng trở mạch AB

+Vẽ các giản đồ vectơ

Đa ra đợc : l¡ = Ic

Tgọi; Tgọc + Vẽ các giản đồ vectơ kết hợp với điều kiện dé 7 = fe

n J=2I = c CSP = — =ˆ° tìmđ 1m doc R=———— acVvan? —1 (0, 0,75d )

2 2

b) Tính đợc công suất mạch:

P=P, + Pr + Pr

P,, = IR,

P,, =1¢R, =I°R+2I;R

P,, = PR,

[; )

Bai 4 (1,5d):

+ Mo K Neéu hién tợng vật lí của mạch dao động

Cóu=e=- 114 =q(:U =Š

đ *ạ „

=p ot

=q“= c1 =-#'4 chira gq = Acos(@t+@) (0,753)

+ Viết đợc pt tờng minh từ các điều kiện :

q= _£ =— cool Tia! r5] < a sin = t (0.5đ)

+ Qui luật biến thiên của hiệu điện thế :

„SẼ =aj „sim Tre VỚI Una 5 le (O,25d)

Bai 5 (2,5d):

1) Xác định vi tri tam C:

Tam C = Tiéu diém F, cia thau kinh (Cách thấu kính 20cm) (0,25đ)

2) Tim vi trí (d¡) khi dịch chuyển gơng 4 cm

+ khi dịch chuyển gơng đi 4 cm, gơng nằm cách thấu kính 16 cm

Trang 3

Ta c6 CO, =2f/, =164+/ (0,5d)

đi

+ Vẽ hình, lập luận,Tính đợc 4; = oe = 80(cm) (0.5đ)

1 JI

3) Khi vật đặt tại tiêu điểm của thấu kính (0,254)

- Vẽ hình, chỉ rõ các ảnh

- Lap luan tinh toan tim doc : 1 = 8 (cm) va f2 = 12 (cm) ( 0,75d)

Tổ trởng

20odqrtg -Câtt (2)

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w