Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc.. Chuyển động này gọi là chuyển động cơ học .Khi vị trí của một vật so với vật mốc khơng thay
Trang 1Giáo án Vật Lý 8 GV:Phan Quang Hiệp
Tuần: 18 Ngày soạn: 23-12-2012 Tiết : 18 Ngày dạy : 26-12-2012
I Xác định mục đích của đề kiểm tra
a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 17 theo PPCT
b Mục đích:
- Đối với học sinh:Giúp học sinh củng cố phần kiến thức, bài tập từ bài 1 đến bài 17
- Đối với giáo viên:Củng cố lại kiến thức, bài tập cho học sinh
II Xác định hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
1.BẢNG TRỌNG SỐ
Nội dung chủ đề Tổng số
tiết
Lý thuyết
Số tiết thực Trọng số Số câu Số điểm
2.MA TRẬN CHUẨN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cộng
1 Chuyển
động cơ. 1 Khi vị trí của vật
so với vật mốc thay
đổi theo thời gian thì
vật chuyển động so
với vật mốc Chuyển
động này gọi là
chuyển động cơ
học Khi vị trí của
một vật so với vật
mốc khơng thay đổi
theo thời gian thì vật
đứng yên so với vật
mốc
2 Một vật vừa cĩ thể chuyển động so với vật này, vừa cĩ thể đứng yên so với vật khác
Chuyển động và đứng yên cĩ tính tương đối, phụ thuộc vào vật được chọn làm mốc
3.Chuyển động đều là chuyển động mà tốc độ cĩ độ lớn khơng thay đổi theo thời gian Chuyển động khơng đều là chuyển động mà tốc
độ cĩ độ lớn thay đổi theo thời gian
4 Sử dụng thành thạo cơng
thức tốc độ của chuyển động
t
s
v để giải một số bài tập đơn giản về chuyển động thẳng đều
13 Giải được bài tập áp dụng cơng thức
t
s
vtb để tính tốc độ trung bình của vật chuyển động khơng đều, trên từng quãng đường hay
cả hành trình chuyển động
2 Lực cơ. 5.Lực tác dụng lên
một vật cĩ thể làm
biến đổi chuyển
động của vật đĩ
hoặc làm nĩ bị biến
dạng
14 Một đại lượng véctơ là đại lượng cĩ
độ lớn, phương và
8.Phân biệt được cách ma sát
cĩ lợi và ma sát cĩ hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
6 Biểu diễn được một số lực đã học: trọng lực
7 Vận dụng được hai lực cân bằng: là hai lực cùng đặt lên một vật, cĩ cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều nhau
GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2012 - 2013
THI HỌC KÌ I
Trang 2Giáo án Vật Lý 8 GV:Phan Quang Hiệp
chiều, nên lực là đại
lượng véctơ.
3 Áp suất,
cơng cơ
học.
9 Mơ tả được hiện
tượng chứng tỏ sự tồn
tại của áp suất khí
quyển.
15.Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
Đơn vị áp suất là paxcan (Pa) :
1 Pa = 1 N/m 2 Giải thích được 02 trường hợp cần làm tăng hoặc giảm
áp suất
16 Cơng thức lực đẩy Ác - si
- mét: FA = d.V Trong đĩ: FA là lực đẩy Ác-si-mét (N); d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3);
V là thể tích chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)
10,12.Vận dụng được cơng thức A = Fs để giải được các bài tập khi biết giá trị của hai trong ba đại lượng trong cơng thức và tìm đại lượng cịn lại.
11 Vận dụng được cơng thức
F = Vd để giải các bài tập khi biết giá trị của hai trong ba đại lượng F, V, d và tìm giá trị của đại lượng cịn lại.
IV ĐỀ BÀI:
A/ Phần trắc nghiệm khách quan:( 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái (a,b,c,d)đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về chuyển động cơ học trong các phát biểu sau đây:
a) Chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của một vật bất kì;
b) Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật so với vật bất kì;
c) Chuyển động cơ học là sự thay đổi trạng thái của một vật;
d) Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật so với vật mốc theo thời gian
Câu 2: Một vật được coi là đứng yên khi
a) vị trí của vật so với một vật mốc khơng thay đổi theo thời gian
b) vị trí của vật so với một điểm thay đổi theo thời gian
c) vật đĩ khơng chuyển động
d) khoảng cách từ vật đến một vật khác khơng đổi
Câu 3: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều?
a) Chuyển động của đồn tàu hỏa khi vào ga;
b) Chuyển động của đầu kim đồng hồ;
c) Chuyển động bay của con chim;
d) Chuyển động của viên đạn khi bay ra khỏi nịng súng
Câu 4: Một vận động viên điền kinh chạy trên quãng đường dài 510m hết 1 phút Vận tốc trung bình của vận động viên đĩ là:
Câu 5: Khi chỉ cĩ một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ:
a) Khơng thay đổi;
b) Luơn tăng lên;
c) Luơn giảm dần;
d) Cĩ thể tăng dần, cũng cĩ thể giảm dần tùy điều kiện cụ thể
Câu 6: Hình 1 biểu diễn lực tác dụng lên vật cĩ khối lượng 8 kg:
a) Tỉ xích 1 cm ứng với 2 N; c) Tỉ xích 1 cm ứng với 4 N;
b) Tỉ xích 1 cm ứng với 40 N; d) Tỉ xích 1 cm ứng với 20 N Hình 1
GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2012 - 2013
Trang 3Giáo án Vật Lý 8 GV:Phan Quang Hiệp
GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2012 - 2013
Trang 4Câu 7: Hình nào trong các hình dưới đây mô tả đúng hai lực cân bằng? F
F1 F1 F1 F1
F2
a F2 b F2 c F2 d
Câu 8:Trong trường hợp nào dưới đây, ma sát là có hại?
a) Ma sát giữa lốp xe ôtô với mặt đường khi xe bắt đầu khởi động;
b) Ma sát giữa các chi tiết máy trượt trên nhau khi máy đang hoạt động;
c) Ma sát giữa bánh xe của máy mài và vật được mài;
d) Ma sát giữa bàn tay và vật được giữ trên tay
Câu 9: Càng lên cao thì áp suất khí quyển
a) càng tăng vì trọng lượng riêng không khí tăng
b) càng giảm vì trọng lượng riêng không khí giảm
c) càng giảm vì nhiệt độ không khí giảm
d) càng tăng vì khoảng cách tính từ mặt đất tăng
Câu 10: Nếu gọi A 1 là công tối thiểu cần thiết để đưa một vật 1000 kg lên cao 2m; A 2 là công tối thiểu cần thiết để đưa một vật 2000 kg lên cao 1m thì:
a) A1 = 2A2; b) A2= 2A1; c) A1 = A2; d) A1 = 4A2
Câu 11: Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ của lựa đẩy Acsimet bằng:
a) Trọng lượng của phần vật chìm trong nước;
b) Trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ;
c) Trọng lượng của vật;
d) Trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật
Câu 12: Để đưa một vật khối lượng 20kg lên độ cao 15m người ta dùng một ròng rọc cố định Công của lực kéo tối thiểu là:
B/ Phần tự luận :( 7ñ)
Câu 13:(2.0đ) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 2m/s Quãng đường tiếp theo dài 1,95km, người đó đi hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của người đó trên
cả hai quãng đường?
Câu 14:(1.5đ) Tại sao nói lực là một đại lượng véctơ ?
Câu 15:(1.5đ) Áp suất là gì? Đơn vị đo áp suất? Làm cách nào để tăng áp suất?
Câu 16:(2.0đ) Nêu công thức tính lực đẩy Ácsimét? Giải thích ý nghĩa và đơn vị từng đại lượng có trong công thức?
V- Đáp án và biểu điểm:
A/ TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất (3 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm
B/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13.Tóm tắt:
s1 = 3km = 3000m; v1 = 2m/s; s2 = 1,95km = 1950m; t2 = 0,5h = 1800s; vtb = ? (0.5đ)
Giải:
Thời gian đi quãng đường đầu: 30002 1500( )
1
1
v
s
Vận tốc trung bình trên cả quãng đường : 15003000 18001950 1,5( / )
2 1
2
t t
s s
Trang 5Câu 14.Nĩi lực là một đại lượng véctơ vì nĩ cĩ phương, chiều và độ lớn (1.5đ)
Câu 15 Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép Đơn vị là N/m2 hay Pa.(1đ) Cách làm tăng áp suất là tăng áp lực hoặc giảm diện tích bị ép.(1đ)
Câu 16.Cơng thức tính lực đẩy Ácsimét: FA = d.V (0.5đ)
Trong đĩ: d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3) (0.5đ)
V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3) (0.5đ)
FA là lực đẩy ácsimét (N) (0.5đ)
VI XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
1) Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm, phát hiện những sai sĩt hoặc thiếu chính xác của
đề và đáp án Sửa các từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo tính khoa học và chính xác.
2) Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề, xem xét câu hỏi cĩ phù hợp với chuẩn cần đánh giá khơng? Cĩ phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá khơng? Số điểm cĩ thích hợp khơng? Thời gian dự kiến cĩ phù hợp khơng? (giáo viên tự làm bài kiểm tra, thời gian làm bài của giáo viên bằng khoảng 70% thời gian dự kiến cho học sinh làm bài là phù hợp).
3) Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn chương trình và đối tượng học
sinh (nếu cĩ điều kiện, hiện nay đã cĩ một số phần mềm hỗ trợ cho việc này, giáo viên cĩ thể tham khảo).
4) Hồn thiện đề, hướng dẫn chấm và thang điểm.
Loại
Lớp
8a 1
8a 2
Nhận xét:
………
………
………
………
………
Rút kinh nghiệm:
Trang 12
Trường THCS Đạ Long Giáo án vật lý 8
GV:Phan Quang Hiệp Năm học : 2012 - 2013