1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BON DE TOAN LOP 5 VA DAP AN

9 408 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà.. Tính diện tích phần đất còn lại... - Đối với lời giải đầu tiên, HS có thể ghi “ Diện tích hình chữ nhật là” cũng được điểm tối đa... ĐỀ

Trang 1

MÔN: TOÁN (ĐỀ SỐ 1)

Thời gian làm bài: 40 phút

I ĐỀ BÀI:

Phần một: (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các bài tập sau:

Bài 1: Phân số 43 được viết dưới dạng số thập phân là:

a) 0,75 b) 7,5 c) 3,4 d) 4,3

Bài 2: 5% của 350 là:

a) 3,5 b)17,5 c) 35 d) 175

Bài 3: 3ha 5m2 bằng bao nhiêu dam2 ?

a) 3,5dam2 b)30,05dam2 c) 300,05dam2 d)

3005dam2

Bài 4: Giá trị của biểu thức ( 131,4 – 80,8 ) : 2,3 là:

a) 50,6 b) 5,06 c) 2,2 d) 22

Bài 5: Cho 34,22 : y = 5,8 y nhận giá trị nào sau đây cho phù hợp ?

Phần hai: (5 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a) 357,68 + 92,46 b) 98,24 – 69, 457 c) 48,16 x 4,7 d) 8,216 : 5,2 Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng 15m Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà Tính diện tích phần đất còn lại

HẾT

Trang 2

Bài 1 2 3 4 5

Phần hai: (5 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ở câu a; câu b được 0,5 điểm ; ở câu c; câu d được 1 điểm

a) 357,68 b) 98,24 c) 48,16 d) 8,2,16 5,2

+ 92,46 - 69,457 x 4,7 30 1 1,58 450,14 28,783 33712 416

19264 00

226,352

( Lưu ý: HS đặt tính đúng, tính sai kết quả thì không có điểm; đặt tính sai hoặc không đặt tính, kết quả đúng thì được nửa số điểm.)

Bài 2: (2 điểm)

Bài giải

Diện tích mảnh đất là: 0,25đ

18 x 15 = 270 (m2)

0,25đ Diện tích phần đất làm nhà là:

0,25đ

270 : 100 x 20 = 54 (m2)

0,5đ Diện tích phần đất còn lại là:

0,25đ

270 – 54 = 216 (m2)

0,25đ Đáp số: 216m2 0,25đ

- Sai hoặc thiếu 2 đơn vị trở lên trừ toàn bài 0,5 điểm.

- Đối với lời giải đầu tiên, HS có thể ghi “ Diện tích hình chữ nhật là” cũng được

điểm tối đa.

HẾT

Trang 3

MÔN: TOÁN (ĐỀ SỐ 2)

Thời gian làm bài: 40 phút

I ĐỀ BÀI:

Phần I: (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng trong các bài tập sau:

Bài 1:Số thập phân gồm có :Hai nghìn ,bảy đơn vị ,bảy phần nghìn được viết là :

a 20007,0007 b 2007,007 c 2000,7007 d.2007,0007

Bài 2: Số 3,17 chuyển thành phân số :

a 31710 b 1000317 c 317100 d 173

Bài 3: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự giảm dần ?

a 0,901 ; 0,889 ; 0,899 ; 0,809 ; 0,798

b 0,901 ; 0,899 ; 0,889 ; 0,809 ; 0,798

c 0,899 ; 0,889 ; 0,798 ; 0,809 ; 0,901

d 0,798 ; 0,809 ; 0,889 ; 0,899 ; 0,901

Bài 4: Hiệu của 29,17 và 17,29 là :

a 12,88 b 11,88 c 13,88 d 11,78

Bài 5: 74,3 là tổng của :

a 32,5 và 41,8 b 55,8 và 18,7

c 56,5 và19,9 d 64,6 và19,7

Bài 6: Bạn Hoàng lần lượt ấn các nút trên máy tính bỏ túi như sau :

Kết quả hiện ra trên màn hình của máy tính bỏ túi là số nào ?

a 2.1 b 1.1 c 1.2 d 1.12

Phần II: (5 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 5,34km2 = ha b/ 16,5 m2 = m2 dm2

Bài 2 : (1điểm) Tính :

a/ 19,72 :5,8 b/ 0,24 x 4,7

Bài 3: (3 điểm) Bài toán:

Một người đi xe máy ,trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 32,4 km ,trong 4 giờ tiếp theo mỗi giờ đi được 28,56 km Hỏi người đó đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét ?

………Hết………

Trang 4

Bài 3: (1 điểm ) b 0,901 ; 0,899 ; 0,889 ; 0,809 ; 0,798

Bài 4: (1điểm ) b 11,88

Bài 5: (1 điểm) a 32,5 và 41,8

Bài 6; (1 điểm ) b 1.1

Phần II: (5 điểm)

Bài 1: 1điểm a/ 534 ha (0.5đ) b/ 16 m2 50dm2 (0.5đ) Bài 2 : 1điểm a/ 3,4 (0.5đ) b/ 1,128 (0.5đ)

Bài 3: (3 điểm)

Bài giải

Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ là: (0,25điểm ) 32,4 x 3 =97,2 (km) (0,5điểm ) Quãng đường người đó đi được trong 4 giờ tiếp theo là: (0,25điểm ) 28,56 x 4 =114,24 (km) (0,75 điểm ) Quãng đường người đó đi được dài tất cả là: (0,25điểm ) 9,72 +114,24 = 211,44 (km ) (0,75 điểm ) Đáp số : 211,44 km (0,25 điểm)

………Hết………

Trang 5

MÔN: TOÁN (ĐỀ SỐ 3)

Thời gian làm bài: 40 phút

I ĐỀ BÀI:

Phần một: (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các bài tập sau:

Bài 1: 8 chia cho 13 kết quả là bao nhiêu ?

a) 24 b) 38 c) 241 d) 3,3

Bài 2: Số thập gồm có: mười tám đơn vị và hai mươi tám phần nghìn, được viết là: a) 0,1828 b) 18,28 c) 18,028 d) 18,0028

Bài 3: 4 bao gạo cân nặng 240 kg Hỏi 3,5 bao gạo cùng loại nặng bao nhiêu ki-lô-gam? a) 35kg b) 40kg c) 56kg d) 210kg

Bài 4: Cho: n x 1,8 = 72 n nhận giá trị số nào sau đây cho phù hợp?

a) n=4 b) n=40 c) n=0,4 d) n=400

Bài 5: 20% của 1200 là bao nhiêu?

a) 12 b) 24 c) 120 d) 240

Câu 6: Tính độ dài của một sợi dây, biết rằng 12 của sợi dây đó bằng 80cm

a) 160mm b) 160dm c) 1,6m d) 16m

Phần hai: (4 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

c) 28,7 + 79,56 d) 216,72 : 3

Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 12,5m và có diện tích bằng diện tích một cái sân hình vuông có cạnh 25m Tính chu vi mảnh vườn đó

………Hết………

Trang 6

Bài 1 2 3 4 5 6

Phần hai: (5 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)

Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi câu a; b; c được 0.5 điểm; câu d được 1 điểm

Kết quả là: a) 579,8 b) 24,3

- 44,62 x 8,5

535,18 1215

1944

206,55

c) 28,7 d) 216,72 3

+ 79,56 06 72,24

108,26 0 7

12

0

Diện tích cái sân hình vuông là: 0,25đ

Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,25đ

Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,25đ

………Hết………

Trang 7

MÔN: TOÁN (ĐỀ SỐ 4)

Thời gian làm bài: 40 phút

I ĐỀ BÀI:

PHẦN I ( 6 điểm):

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất trong từng bài tập dưới đây

Bài 1: Phân số 105 được viết thành só thập phân nào?

a) 5,10 b) 1,5 c) 0,5 d) 5,0

Bài 2: Hình vuông có diện tích 1cm2 Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu ?

a) 1mm b) 10mm c) 100mm d)100dm

Bài 3: Dệt 5 chiếc khăn mặt hết 250 g sợi Hỏi dệt 40 chiếc khăn mặt như thế thì hết bao nhiêu gam sợi ?

a) 3500g b) 2000g c) 4000g d) 1800g

Bài 4: 10% của 400 là bao nhiêu ?

a) 0,4 b) 4 c) 40 d) 10,4 Bài 5: Giá tri của biểu thức 56,18 – (22,7 + 12,46) là bao nhiêu ?

a) 35,16 b) 34,53 c) 22,65 d) 21,02

Bài 6: 3dam2 15m2 bằng bao nhiêu m2 ?

a) 315m2 b) 305m2 c) 3150m2 d) 3015m2

PHẦN HAI: ( 4 điểm)

Bài1:Tìm X: (2 điểm)

a) X – 1,27 = 3 b) X x 12,5 = 15

Bài 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 82m, chiều rộng 65,5m Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó trung bình cứ 100m2 thì thu được 50kg thóc Tính số tạ thóc thu được từ thửa ruộng đó

.HẾT

Trang 8

Câu 1 2 3 4 5 6

PHẦN HAI: ( 4 điểm)

Bài 1: Tìm X: (2 điểm) Mỗi phần đúng được 1 điểm

a) X – 1,27 = 3 b) X x 12,5 = 15

X = 3 + 1,27 (0,5đ) X = 15: 12,5 (0,5đ)

X = 4,27 (0,5đ) X = 1,2 (0,5đ)

Bài 2: (2 điểm)

Bài giải

Diện tích thửa ruộng đó là: 0,25đ

65,5 x 82 = 5371 (m2) 0,5đ Số thóc thu được từ thửa ruộng đó là: 0,25đ

5371 : 100 x 50 = 2685,5 (kg) 0,5đ Đổi : 2685,5kg = 26,855 tạ 0,25đ Đáp số: 26,855 tạ 0,25đ

………Hết………

Ngày đăng: 23/01/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w