ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1A... C X3Y2D XY2 Câu 5 : Cho các hiện tượng sau: a/ Magiê cháy trong không khí tạo thành Magiê oxit.. c/ Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành Lưu huỳnh đioxit..
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
A MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
Chủ đề 1
Chương I
Chủ đề 2
Chương II
Chủ đề 3
Chương III
B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( _ 4_ điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu _0.5 _ điểm )1
Câu
1 :
Công thức nào sau đây đúng?
A AlO
B Al2O
C Al2O3
D Al3O2
Câu
2 :
Thể tích khí ở (ĐKTC) của 2mol N2 là
D 5,6(l)
Câu
3 :
Nguyên tử liên kết với nhau được dựa vào :
B Số lớp electron
D Electron ở kớp ngoài cùng
Câu
4 :
Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3 Vậy
CTHH của hợp chất của X và Y là:
A X2Y3
B X2Y
Trang 2C X3Y2
D XY2
Câu
5 :
Cho các hiện tượng sau:
a/ Magiê cháy trong không khí tạo thành Magiê oxit
b/ Cồn bay hơi
c/ Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành Lưu huỳnh đioxit
d/ Nước đá tan thành nước lỏng
e/ Khi để vôi sống trong không khí, vôi sống hấp thụ khí Cacbon đioxit tạo thành Canxi cacbonnat
Hiện tượng hoá học là :
A c,d,e
B a,c,e
C a,b,c
D b,d,a Câu 6 : 0,1 mol CuO có khối lượng là : A 16g B 0,8 g C 80g D 8g Câu 7 : 0,5 mol phân tử của hợp chất A chứa: 1mol H, 0,5 mol S, 2 mol O Công thức nào sau đây là của hợp chất A: A H2SO4 B H2S3O4 C H2SO3
D HSO4 Câu 8 : Khí cacbonđiôxit nặng hơn không khí : A 1,35 lần B 1,52lần C 1,51 lần D 1,53 lần Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm ) Bài 1 : _2 _ _điểm Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ trống có dấu hỏi trong các phương trình hoá học sau: a) ? + ? HCl - ZnCl2 + H2 b) ? + ? AgNO3 - Al(NO3)3 + ? Ag Bài 2 : _2 _ _điểm a/Hãy lập công thức hoá học của các hợp chất sau:(lập nhanh) S (IV)và O (II) , Ca(II) và PO4 (III)
Trang 3b/Hãy tính phân tử khối của các hợp chất trên?
Bài 3 : _ 2_ _điểm
Khí metan(CH4) cháy trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước theo sơ đồ sau:
CH4 + O2 CO2 + H2O a) Hoàn thành PTHH trên
b) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2 lit khí me tan Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( _ 4 _ điểm )
Phần 2 : ( _ _6 _ điểm )
Bài 1 : -Chọn CTHH đúng cho mỗi PTHH :0.5đ
-Chọn hệ số đúng cho mỗi PTHH:0.5đ
Bài 2 : -Lập CTHH đúng mỗi chất :0.5 đ
-Tính PTK mỗi chất : 0.5đ
Bài 3 - Hoàn thành PTHH: 0,5 đ
- Tính số mol CH4: 0,5 đ
- Tính số mol oxi: 0,5 đ
- Tính thẻ tích oxi: 0,5 đ
- Hoặc từ thể tích CH4 suy ra thể tích oxi: 1,5 đ