1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi vào lớp 10 phần đại số

5 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m... a Chứng minh phương trình có 2 nghiệm phân biệt ∀m.. a Chứng minh phương trình luôn có nghiệm ∀m.. a Chứng minh phư

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP ĐẠI SỐ 9 NĂM 2013

1 Dạng toán giải phương trình và hệ phương trình

1.1 Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 8x2− 2x − 1 = 0 b)

( 2x + 3y = 3

4− 2x2− 3 = 0 d) 3x2− 6√2x + 2 = 0

1.2 Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2x2− 3x − 2 = 0 b)

( 4x + y = −1

4− 13x2+ 3 = 0 d) 2x2− 2√2x − 1 = 0

1.3 Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3x2− 2x − 1 = 0 b)

( 5x + 7y = 3

4+ 5x2− 36 = 0 d) 3x2+ 5x +√

3 − 3 = 0 1.4 Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2x2− x − 3 = 0 b)

( 2x − 3y = 7

4+ x2− 12 = 0 d) x2 − 2√2x − 7 = 0

2 Dạng toán vẽ đồ thị và tìm tọa độ giao điểm

2.1

a) Vẽ đồ thị (P ) của hàm số y = x

2

2 và đường thẳng (D) : y = x + 4 trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (D) bằng phép tính

2.2

a) Vẽ đồ thị (P ) của hàm số y = −x

2

2 và đường thẳng (D) : y =

1

2x − 1 trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (D) bằng phép tính

2.3

a) Vẽ đồ thị (P ) của hàm số y = −x2 và đường thẳng (D) : y = −2x − 3 trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (D) bằng phép tính

2.4

a) Vẽ đồ thị (P ) của hàm số y = 1

4x

2 và đường thẳng (D) : y = −1

2x + 2 trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (D) bằng phép tính

Trang 2

3 Dạng toán căn bậc hai

Rút gọn các biểu thức sau:

3.1 A =p3 +√

5 −p3 −√

11 −p6 +√

11

3.3 A =p7 +√

13 −p7 −√

3 −p8 − 4√

3

3.5 A =p9 − 4√

5 −p9 + 4√

√ 5

5 + 1 . 3.7 A =p16 − 6√

7 −p16 + 6√

7 −p4 −√

7

3.9 A =

q

3 +p13 +√

5.(√

10 −√

2).(3 +√

5) 3.11 A = 3 +

√ 5

3 −√

5 +

3 −√ 5

3 +√

2 +√ 2

2 + 1 − 2 −

√ 2

2 − 1. 3.13 A =

r

13 + 30

q

2 +p9 + 4√

15 −p4 −√

15 − 2p3 −√

5

√ 41 p

45 + 4√

41 +p45 − 4√

41

10 +√

2)(6 −√

5)p3 +√

5

3 +p3 −√

5 −r 5 2

!2

+

q

2 −√

3 +

q

3 +√

5 −

r 3 2

!2

3.18 A =

s

3√

3 − 4

2√

3 + 1 +

3 + 4

5 − 2√

3. 3.19 B = (2 −√

3)p26 + 15√

3 − (2 +√

3)p26 − 15√

3

4 Dạng toán rút gọn một biểu thức có chứa ẩn

Rút gọn các biểu thức sau:

x +√

2√ x

x −√

x với x > 0, x 6= 1.

2+√

a

a −√

a + 1 −2a +

√ a

a + 1, với a > 0.

4.3 A = x + 2

x + 1

x − 1

x − 1 −√x, với x ≥ 0, x 6= 1

4.4 A = a + b − 2

√ ab

a −√

1

a +√

b, với a ≥ 0, b ≥ 0, a 6= b.

4.5 A =



2

1 + x +

1 − x

 :

 2

1 − x2 + 1

 với −1 < x < 1

4.6 A = x +√x

x + 1 + 1

  x −√x

x − 1 − 1

 với x ≥ 0, x 6= 1

4.7 A =

a

a −√ a

 :

 1

a + 1+

2

a − 1

 , với a > 0, a 6= 1

4.8 A = x√x − 1

x −√

x + 1

x +√ x

 :



1 −3 −

√ x

x + 1

 , với x > 0, x 6= 1

√ x , với x ≥ 0, x 6= 1

Trang 3

4.10 A = 2

x − 9

x − 5√

x + 6 −

x + 3

x − 2+

2√

x + 1

3 −√

x , với x ≥ 0, x 6= 4, x 6= 9.

4.11 A = √x − 2

x + 2

x + 2√

x + 1

 x2− 2x + 1

2 , với x ≥ 0, x 6= 1.

4.12 A = (

a +√ b)2− 4√ab

a −√

b + b√

a

ab , với a > 0, b > 0, a 6= b.

4.13 A =

x + 3

x − 2 −

x − 1

x + 2 +

4√

x − 4

4 − x , với x ≥ 0, x 6= 4.

4.14 A =

x + 1

2√

x − 2 −

x − 1

2√

x + 2 − √ 2

x − 1, với x ≥ 0, x 6= 1.

4.15 A =

a +√

b − 1

a +√

a −√ b

2√ ab

√ b

a −√

b +

√ b

a +√ b

! , với a > 0, b > 0, a 6= b

a + b −

√ ab

a +√ b

! :

 a

ab + b +

b

ab − a − a + b√

ab

 , với a > 0, b > 0, a 6= b

4.17 A = √x

2√ x

2

 √x − 1

x + 1 −

x + 1

x − 1

 , với x > 0, x 6= 1

4.18 A = x√x − 1

x −√

x + 1

x +√ x

 : 2(x − 2

x + 1)

x − 1 , với x > 0, x 6= 1.

4.19 A =



x + 2

x√

x − 1 −

√ x

x +√

x + 1 +

1

1 −√ x

 :

x − 1

2 , với x > 0, x 6= 1.

4.20 A =

a + 2

a + 2√

a + 1−

a − 2

a − 1

 :

√ a

a + 1, với a > 0, a 6= 1.

4.21 A =



2

x√

x + x +√

x +√

x + 1



x2−√x, với x > 0, x 6= 1.

4.22 A =

x + 1

x − 3√

√ x

x − 2+

x + 3

x − 1, với x > 0, x 6= 2, x 6= 4.

4.23 A =



3√ x

x +√

x√

x − 1+

1

x − 1

 : (x − 1)(

x − 1)

x +√

x + 1 , với x > 0, x 6= 1.

5 Dạng toán phương trình bậc 2 có chứa tham số

~ Tìm m để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:

5.1 A = m2+ 4m − 2

5.2 B = m2− 3m + 3

5.3 C = 4m2+ 4m − 4

5.4 D = 9m2+ 12m − 5

5.5 E = 3m2− 2m − 6

~ Tìm m để các biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất:

5.6 A = −m2+ 2m − 2

5.7 B = −m2− 4m + 3

5.8 C = −4m2+ 4m + 2

5.9 D = −9m2− 6m + 5

5.10 E = −2m2+ 3m − 1

5.11 Cho phương trình x2− 2mx + m − 2 = 0, với m là tham số

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Trang 4

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất

x2

1+ x2

2− 6x1x2 5.12 Cho phương trình x2− 4x + m + 1 = 0, với m là tham số

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x2

1+ x2

2 = 10

5.13 Cho phương trình 3x2− mx + 2 = 0, với m là tham số

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: 3x1.x2 = 2x1− 2x2

5.14 Cho phương trình x2− 4x − m2− 3m = 0, với m là tham số

a) Chứng minh phương trình có 2 nghiệm phân biệt ∀m

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x2

1+ x2

2 = 4x1+ 4x2 5.15 Cho phương trình 2x2+ 6x + m = 0, với m là tham số

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x1

x2 +

x2

x1 ≥ 2

5.16 Cho phương trình x2− 2(m − 1)x − 3 − 3m = 0, với m là tham số

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm ∀m

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x2

1+ x2

2 ≥ 10

c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: (4x1+ 1)(4x2+ 1) = 18

5.17 Cho phương trình x2− 2mx + 2m − 1 = 0, với m là tham số

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm ∀m

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm là 2

c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: 2(x2

1+ x2

2) − 5x1x2 = 27

5.18 Cho phương trình 2x2+ (2m − 1)x + m − 1 = 0, với m là tham số

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm ∀m

b) Tìm m để phương trình có nghiệm là −1

c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình, tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm không phụ thuộc m

5.19 Cho phương trình x2− (m − 3)x − 2m = 0, với m là tham số

a) Giải phương trình khi m = −2

Trang 5

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x1, x2 không phụ thuộc m.

5.20 Cho phương trình 2x2+ (2m − 1)x + m − 1 = 0, với m là tham số

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm ∀m

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x1, x2 không phụ thuộc m

5.21 Cho phương trình x2− 2(m − 1)x + m2 = 0, với m là tham số

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm là −2

c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình CMR: (x1− x2)2+ 4(x1 + x2) + 4 = 0

5.22 Cho phương trình x2− 2(m + 1)x + m − 4 = 0, với m là tham số

a) Giải phương trình khi m = −2

b) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt ∀m

c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình CMR: A = x1(1 − x2) + x2(1 − x1) không phụ thuộc m

5.23 Cho phương trình x2− (m − 1)x + 1 = 0, với m là tham số

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Với điều kiện của câu a), tìm m để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất A = 3x2

1+5x1x2+3x2

2 5.24 Cho phương trình x2− (2m − 3)x + 1 − m = 0, với m là tham số

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Với điều kiện của câu a), tìm m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất: A = x2

1 + x2

2 + 3x1x2(x1+ x2)

5.25 Cho phương trình x2− 2mx + m2− m + 1 = 0 với m là tham số và x là ẩn số

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

c) Với điều kiện của câu b) hãy tìm m để biểu thức A = x1x2− x1− x2 đạt giá trị nhỏ nhất 5.26 Cho phương trình x2− (3m + 1)x + 2m2+ m − 1 = 0 với m là tham số và x là ẩn số a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình trên Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất: A = x21+ x22− 3x1x2

Ngày đăng: 23/01/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w