1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 10 (PHẦN ĐẠI SỐ)

26 1,3K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu ôn thi vào lớp 10 (phần đại số)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 771 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn thi vào lớp 10 thptPhần i đại số... d Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn dương của x để B cú giỏ trị nguyờnChuyên đề 2: Hàm số bậc nhất y=ax+b - Hàm số đồng biến khi a>0; nghịch biến khi

Trang 1

Tài liệu ôn thi vào lớp 10 thpt

Phần i

đại số

Trang 2

Chuyên đề 1:

Căn thức, rút gọn biểu thức, chứng minh biểu thức

1.Khỏi niệm

x là căn bậc hai của số khụng õm a ⇔ x2 = a Kớ hiệu: x= a

2.Điều kiện xỏc định của biểu thức A

I Một số bài tập rèn luyện kỹ năng cơ bản

Bài 1: Khai triển cỏc hằng đẳng thức

1) ( 2 1) + 2 2) ( 2 1) − 2 3)( )2

2

5) ( 3 + 2) 2 6) ( 3 − 2) 27) (2 2 2) + 2 8) (2 2 2) − 2

Trang 3

2 4

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3 + 8

c) Tìm giá trị của x khi A = 5

Trang 4

Bµi 3: Cho biểu thức: A a a 1 a a 1 :a 2

c) Với giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên?

b) Tính giá trị của B khi x 3 = + 8

c) Với giá trị nào của x thì B > 0? B< 0? B = 0?

Bµi 5 Cho biÓu thøc: C = aba b abb a−a+abb

+ +a) Rót gän C

b) TÝnh gi¸ trÞ cña Ckhi a = 4 + 2 3 , b = 4 − 2 3

c) Chøng minh r»ng nÕu = ++51

b

a b

c) Tính giá trị của biểu thức C khi x= 6+ 20

d) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên

b) Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 5

d) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn dương của x để B cú giỏ trị nguyờn

Chuyên đề 2: Hàm số bậc nhất y=ax+b

- Hàm số đồng biến khi a>0; nghịch biến khi a<0

- Nếu toạ độ (x 0 ;y 0 ) của điểm A thoả mãn hàm số y=f(x) thì điểm A thuộc đồ thị hàm số này.

- Ngợc lại, nếu điểm A(x 0 ;y 0 ) nằm trên đồ thị của hàm số y=f(x) thì toạ độ (x 0 ;y 0 ) của A thoả mãn hàm số y=f(x).

- Cho hai đờng thẳng (d 1 ): y=ax+b & (d 2 ): y= a 1 x+b 1 (a 0 ; a 1 0)

Bài 4: Viết phương trỡnh đường thẳng song song với đường thẳng y = −x + 5

và cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 2

Bài 5: Xỏc định hệ số a, b của hàm số y = ax + b trong mỗi trường hợp sau:

a) Đồ thị hàm số là một đường thẳng cú hệ số gúc bằng 3 và đi qua điểm A(−1 ; 3)

b) Đồ thị của hàm số đi qua hai điểm B(2 ; 1) và C(1 ; 3)

c) Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1 ; 3) và song song với đường thẳng y = 3x −2

Bài 6: Cho đờng thẳng (d): y=(m-2)x-m+4.

CMR (d) luôn đi qua điểm cố định với mọi m

Bài 7: Cho các đờng thẳng (d1): y=mx-2(m+2) (m ≠ 0) và

Trang 6

Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số cắt nhau? Song song với nhau? Hai đờng trên có thể trùng nhau đợc không ?

Bài 9.Cho 3 đờng thẳng : y=2x+1(d1) ; y=-x-2 (d2); y=-2x-m (d3)

a Tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng (d1) & (d2)

b Xác định m để 3 đờng thẳng đã cho đồng quy

*Dạng 1: Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn a.x+b>0 hoặc a.x+b<0

Phơng pháp: ax+b>0 ⇔ ax>-b ⇔ x>-a b nếu a>0

A B A B

Trang 7

+

c'

y b'

x a'

c

by

ax

Phơng pháp giải :

Sử dụng một trong các cách sau :

+) Phơng pháp thế : Từ một trong hai phơng trình rút ra một ẩn theo ẩn kia , thế vào phơng trình thứ 2 ta đợc phơng trình bậc nhất 1 ẩn

5 , 1 5 4

7 , 0

9x− + x− = x

f)

16

73 15

74 78

11 77

1 6 3

1 5

x x

x x

Trang 8

= +

y x

3 2 2

1 1

1 2 1

y x

Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x > 0

Trang 9

Cho Parabol (P): y=ax 2 và đờng thẳng (d): y=mx+b

- ĐK để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt phơng trình ax 2 =mx+b có 2 nghiệm phân biệt ⇔∆ >0 (nghiệm của phơng trình chính là hoành độ cỉa hai giao điểm)

Bài 2: Cho hàm số y=ax2 có đồ thị (P) đi qua điểm A(-2;4) và tiếp xúc với đồ thị (T) của hàm số y= (m-1)x- (m-1)

a) Tìm a , m và toạ độ tiếp điểm

b) Vẽ (P) & (T) với a, m vừa tìm đợc trên cùng mặt phẳng toạ độ

Bài 3:Cho đờng thẳng (d): y=k(x-1) và Parabol (P): y= x2-3x+2

a) CMR: (d) & (P) luôn có một điểm chung

b) Trong trờng hợp (d) tiếp xúc (P), tìm toạ độ tiếp điểm

Bài 5: Cho Parabol (P): y=3x2 Lập phơng trình đờng thẳng

(∆) song song với đờng thẳng (d): y=-2x và tiếp xúc với (P)

Bài 6: Cho (P): y=1 2

2x và hai đờng thẳng (d1): y=2x-2 và (d2): y= ax-1

a) Vẽ (P) & (d1) trên cùng mặt phẳng toạ độ và tìm toạ độ giao

Trang 10

3.DÊu cña nghiÖm sè cña ph¬ng tr×nh bËc hai.

Cho ph¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Gäi x1 ,x2 lµ c¸c nghiÖm cña ph¬ng tr×nh Ta cã c¸c kÕt qu¶ sau:

x1 vµ x2 tr¸i dÊu ( x1 < 0 < x2 ) ⇔ p = x1x2 < 0

Trang 11

S p

S p

S p

S p

4.Vài bài toán ứng dụng định lý Viét

a)Tính nhẩm nghiệm.

Xét phơng trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

• Nếu a + b + c = 0 thì phơng trình có hai nghiệm x1 = 1 , x2 = a c

• Nếu a – b + c = 0 thì phơng trình có hai nghiệm x1 = -1 , x2 = - a c

c)Tìm điều kiện của tham số để phơng trình bậc 2 có nghệm x1 , x2 thoả

mãn điều kiện cho trớc.(Các điều kiện cho trớc thờng gặp và cách biến

đổi):

*) x12+ x22 = (x1+ x2)2 – 2x1x2 = S2 – 2p

*) (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2 = S2 – 4p

*) x1 + x2 = (x1 + x2)3 – 3x1x2(x1 + x2) = S3 – 3Sp

Trang 12

*) x14 + x24 = (x12 + x22)2 – 2x12x22

*)

2 1

2 1 2 1

1 1

x x

x x x x

2 2

2 1 1

2 2

1

x x

x x x

x x

2 1 2

1

2 )

)(

(

2 1

1

a aS p

a S a

x a x

a x x a x a

• Tìm điều kiện để phơng trình có nghiệm x= x1 cho trớc có hai cách làm

+) Cách 1:- Lập điều kiện để phơng trình bậc 2 đã cho có 2 nghiệm:

+) Cách 2: - Không cần lập điều kiện∆ ≥ 0 (hoặc ∆ / ≥ 0) mà ta thay luôn

x = x1 vào phơng trình đã cho, tìm đợc giá trị của tham số

- Sau đó thay giá trị tìm đợc của tham số vào phơng trình và giải phơng trình

Chú ý : Nếu sau khi thay giá trị của tham số vào phơng trình đã cho mà phơng

trình bậc hai này có ∆ < 0 thì kết luận không có giá trị nào của tham số để phơng trình có nghiệm x1 cho trớc

Trang 13

+ Nếu ∆ / > 0 ⇔ m2 – 9 > 0 ⇔ m < - 3 hoặc m > 3 Phơng trình đã cho

* Nếu m – 3 ≠ 0 ⇔ m ≠ 3 Phơng trình đã cho là phơng trình bậc hai có biệt số ∆ / = m2 – (m – 3)(m – 6) = 9m – 18

- Nếu ∆ / < 0 ⇔ m < 2 Phơng trình vô nghiệm

Kết luận:

Với m = 3 phơng trình có nghiệm x = -

2 1

Với m = 2 phơng trình có nghiệm x1 = x2 = -2

Với m > 2 và m ≠ 3 phơng trình có nghiệm x1,2 =

3

2 3

Với m < 2 phơng trình vô nghiệm

Bài 3: Giải các phơng trình sau bằng cách nhẩm nhanh nhất

a) 2x2 + 2007x – 2009 = 0

Trang 14

Do đó phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 áp dụng hệ thức Viet ta

6

- x x

7

2

-

3 x x

2 1

2 1

Trang 15

2 1

m

m x

Theo hÖ thøc ViÐt ,ta cã : S = x1 + x2 = 3 vµ p = x1x2 = -7

S p

S x

x

x x

+ D = (3x1 + x2)(3x2 + x1) = 9x1x2 + 3(x1 + x2 ) + x1x2

= +

Trang 16

1 Phơng trình (1) là phơng trình bậc hai có:

∆ = (k -1)2 – 4(- k2 + k – 2) = 5k2 – 6k + 9 = 5(k2 - 56 k + 95) = 5(k2 – 2

⇔ -(k - 12 )2 - 47 < 0 luôn đúng với mọi k.Vậy phơng trình (1) có hai

nghiệm phân biệt trái dấu với mọi k

> 0 với mọi m

Trang 17

Vậy phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2

3 Vì phơng trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:

1

4

19 2

Vậy x1 −x2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 19 khi m = -

2 1

Bài 8 : Cho phơng trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)

1) Giải phơng trình khi m = - 29

2) Chứng minh rằng phơng trình đã cho có nghiệm với mọi m

3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phơng trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

m

m m

m m

m

Tóm lại phơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

3)Theo câu 2 ta có m ≠ - 2 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia ta sét 2 trờng hợp

Trờng hợp 1 : 3x1 = x2 ⇔ 3 = m m+−32 giải ra ta đợc m = - 92 (đã giải ở câu 1)

Trờng hợp 2: x1 = 3x2 ⇔ 1= 3 m m+−23 ⇔m + 2 = 3m – 9 ⇔ m = 112(thoả mãn điều kiện m ≠ - 2)

Trang 18

Kiểm tra lại: Thay m = 112 vào phơng trình đã cho ta đợc phơng trình : 15x2 – 20x + 5 = 0 phơng trình này có hai nghiệm

(thoả mãn đầu bài)

Bài 9: Cho phơng trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham

số

1 Biện luận theo m sự có nghiệm của phơng trình (1)

2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu

3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai

2 4 2

0 ≠ m < 4 : phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

2 (1) có nghiệm trái dấu ⇔

Trang 19

0 3

m m m

m m m m

*) Cách 2: Không cần lập điều kiện ∆ / ≥ 0 mà thay x = 3 vào (1) để tìm

đợc m = -49 Sau đó thay m = -94 vào phơng trình (1) :

2

1

x x

Vậy với m = -49 thì phơng trình (1) có một nghiệm x= 3

Trang 20

Cách 2: Thay m = -49 vào công thức tính tổng 2 nghiệm:

x1 + x2 = 349

4 9

) 2 4

9 ( 2 ) 2 ( 2

3 4

9 3

Bài 10: Cho phơng trình : x2 + 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số

(Có a + b + c = 2+ 5 – 7 = 0 ) => k1 = 1 , k2 = -

2 7

Để đối chiếu với điều kiện (*) ta thay lần lợt k1 , k2 vào ∆ / = k2 + 5k – 2 + k1 = 1 => ∆ / = 1 + 5 – 2 = 4 > 0 ; thoả mãn

8 70 49 2 2

35 4

Trang 21

Cách 2 : Không cần lập điều kiện ∆ / ≥ 0 Cách giải là:

Từ điều kiện x1 + x2 = 10 ta tìm đợc k1 = 1 ; k2 = -

2

7

(cách tìm nh trên)Thay lần lợt k1 , k2 vào phơng trình (1)

Tính x x1 2 + x2 x1 (với x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình)

Baứi 3 : Cho phơng trình bậc hai:

x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0

1) Tìm các giá trị của m để phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt

2) Tìm giá trị của m thoả mãn x1 + x2 = 12 (trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình)

Trang 22

2) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình (1) Tính B = x13 + x23.

Baứi 7 : Cho phơng trình : x2 - (m + 4)x + 3m + 3 = 0 (m là tham số)

a) Xác định m để phơng trình có một nghiệm là bằng 2 Tìm nghiệm còn lại.b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x13 + x23 ≥ 0

Baứi 8 : Cho phơng trình:

(m – 1)x2 + 2mx + m – 2 = 0 (*)

1) Giải phơng trình khi m = 1

2) Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

Trang 23

Chuyên đề 6: Tìm GTLN &GTNN của một biểu thức

a.phơng pháp

Ph ơng pháp 1 :

Biến đổi biểu thức đã cho sao cho có chứa số hạng là lũy thừa bậc chẵn

( là một biểu thức không âm) rồi tùy theo dấu trớc biểu thức đó là dơng (hay âm) mà biểu thức đã cho là nhỏ nhất (hay lớn nhất).

Chẳng hạn:

A=(ax+b) 2 +m m thì minA=m khi và chỉ khi x=a b

A=-(ax+b) 2 +M M thì maxA =M khi và chỉ khi x=a b

Ví dụ1: Tìm GTNN của biểu thức A= m2-6m+11

Ta có: A= m2-6m+11=(m-3)2+2 Do =(m-3)2 ≥0 nên A= (m-3)2+2≥2 dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m-3=0 ⇔ m=3

Vậy GTNN của A là 2 khi m=3

Ví dụ 2: Tìm GTLN của biểu thức B= -4x2-8x+5

Ta có: B= -4x2-8x+5=-(4x2+8x-5)=-[(2x+1)2-6] = - (2x+1)2+6≤6

Vậy GTLN của B là 6 khi 2x+1=0 ⇔ x=-21

Ph ơng pháp 2 : Phơng pháp tìm miền giá trị của một hàm số

Ví dụ: Tìm GTLN & GTNN của biểu thức:

+

x x

+) y-1=0 ⇔ y=1: (1) có dạng:x=0 (không có GTLN hay GTNN)

+) y -1 ≠0 ⇔ y≠1: Để tồn tại GTNN & GTLN thì (1) phải có nghiệm ⇔∆≥

0

∆ = y2-4(y-1)2=(-y+2)(3y-2)≥0 ⇒ 2 2

3 ≤ ≤y ⇒ GTNN là 2

3 GTLN là 2.Khi đó x=−2(y y−1)=2(1yy) với y=2/3 thì x=1

với y=2 thì x=-1Vậy: GTNN là 2

3 Khi x=1 ; GTLN là 2 Khi x=-1

Trang 24

S ab S

4

2

+ Nếu ab =P thì a+b ≥ 2 P Vậy a+b đạt GTNN là 2 Pa =b

Ví dụ: Cho biểu thức P= (x+ 3)(5 −x)

8

với -3<x<5 Tìm x để P đạt GTNN.Tìm GTNN đó

5

− + x

Bài 2: Tìm x,y,z để các biểu thức sau đạt GTNN Tìm GTNN đó

a) M=x2+4y2+z2-2x+8y-6z+15 b) N = 2x2+2xy +y2-2x+2y+2

Bài 3: Cho biểu thức :

x

x Q

a) CMR (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Gọi x1và x2 là hai nghiệm cuả phơng trình

Tìm GTNN của tổng S= x12+x22

Bài 7: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình 2x2-3mx-2 =0

Tìm giá trị của m để x1 +x2 đạt giá trị nhỏ nhất?

Bài 8: Tìm GTLN&GTNN nếu có của các biểu thức sau:

Trang 25

A= x2 +3x+4 B=-3x2+4x+1 C=

2 3

5

2 −

Bµi 9: T×m GTNN cña biÓu thøc: M=3y2+x2+2xy+2x+6y-5

Bµi 10:T×m GTLN & GTNN cña biÓu thøc:

=

x x

x x

Ngày đăng: 30/08/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w