1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 56 hoa 9 thuy

20 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai phương pháp hóa học khác nhau là: * Dùng quỳ tím nhận CH3COOH: quỳ tím hóa đỏ * Dùng Na2CO3 hoặc CaCO3: CH3COOH cho khí CO2 thoát ra.. Rượu C2H5OH không làm đổi màu quỳ tím C2H5OH

Trang 2

C 2 H 5 OH + O 2 Men giấm

Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng:

…… + H 2 O Axit

……… + CH 3 COOH

……… + H 2 O

H2SO4 đặc, t o

C 2 H 5 OH

CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O

2.

3.

4.

1 CH

4 + … CH ASKT 3 Cl + HCl

C 2 H 4

CH 3 COOH

C 2 H 5 OH

Cl 2

Trang 3

Hãy sắp xếp các cụm từ: Rượu etylic, axit

axetic, etylaxetat, etilen, Benzen vào

các ô trống cho thích hợp biểu diễn mối

quan hệ giữa chúng.

giấm

H

2 SO 4,® to

1 2 axetic Axit 3 axetat Etyl 4

etilen Rượu

etylic

Nước1

Trang 4

II BÀI TẬP:

a/ A + H 2 O

Men giấm

B

b/ CH2 = CH2 dd Br 2

Trùng hợp

D E

Bài 1/tr144: Chọn CTTH thích hợp thay vào các chữ

cái rồi viết các PTHH theo những sơ đồ chuyển đổi hóa học sau:

Trang 5

1 CaC2 + 2H2O ……. + Ca(OH)2

3 C2H4 + H2O Axit ………

4 C2H5OH + O2 .Men giấm … …… + H2O

5 CH3COOH + C2H5OH ……… …… + H2O

H2SO4 đặc, t o

CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5

Cho c¸c chÊt sau: CH3COOH, H2, CH3COOC2H5,

C2H4, C2H2, CO2, CH4, C2H5OH, C6H6 H·y chän

chÊt thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng

CH3COOC2H5

C2H2

H2

C2H5OH

CH3COOH

2 C2H2 + …… CNi, To 2H4

Trang 6

Bài 2/144 Nêu hai phương pháp hóa học khác

nhau để phân biệt hai dung dịch C2H5OH và

CH3COOH.

Hai phương pháp hóa học khác nhau là:

* Dùng quỳ tím nhận CH3COOH: quỳ tím hóa đỏ

* Dùng Na2CO3 ( hoặc CaCO3): CH3COOH cho

khí CO2 thoát ra

Rượu C2H5OH không làm đổi màu quỳ tím

C2H5OH không có phản ứng

Trang 7

C2H5OH, CH3COOH, HCl

+ Quỳ tím Hiện tư ợ ng: Không Hiện tượng: quỳ tím Đỏ

+dd AgNO 3

Hiện tượng: Không Hiện tượng: Kết tủa trắng

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung

dịch sau C2H5OH, CH3COOH, HCl

3 COOH

Trang 8

2

2 x M

m m

CO

CO

C =

b Tỡm khối lượng cỏc nguyờn tố:

2

2

2

x M

m m

O H

O H

d: Đặt cụng thức phõn tử dạng chung (C x H y O z ) n ; với x, y, z, n là số nguyờn dương.

a: Lập tỉ lệ

16

: 1

: 12

: : mC mH mO

z y

x =

c: Thay x,y,z vào cụng thức chung Dựa vào M A , tỡm n cụng thức cần tỡm.

1 a, b, c, d 2 2 b, d, a, c 3.c, b, a, d

Sắp xếp trình tự các bước giảI bài toán xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ

Trang 9

II - BÀI TẬP

BT 4/144 Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm

44 gam CO2 và 27 gam H2O

a) Hỏi trong A có những nguyên tố nào ?

b) Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A so với hiđro là 23

Trang 10

Vậy hợp chất hữu cơ có 3 nguyên tố là C, H, O

g x

mC 12 12

44

44

=

=

Giải

Khối lượng của nguyên tố hiđro trong hợp chất A:

Khối lượng của nguyên tố oxi trong hợp chất A:

Khối lượng của nguyên tố cacbon trong hợp chất A:

g x

18

27

=

=

g

m O = 23− (12 + 3) = 8

Trang 11

b/ Giả sử hợp chất hữu cơ A có công thức là: (C x H y O z ) n ; x, y, z, n là số nguyên dương

Ta có:

Vậy, A là (C 2 H 6 O) n n là số nguyên dương

MA = 23 x2 = 46

MA = (2 x 12 + 6 + 16)n = 46

Công thức phân tử của A cần tìm là C2H6O

1 : 6 : 2 5

, 0 : 3 :

1 16

8 : 1

3 : 12

12 :

x

)

(Vì

2

2 H H

A

= 46n = 46 ⇒ n = 1

Trang 12

Bài 5 (SGK - Trang 144)

Cho 22,4 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có

H2SO4 xúc tác, thu được 13,8 gam rượu etylic

Hãy tính hiệu xuất phản ứng cộng nước của etilen ?

% 100

%

LT

TT SP

m

m

% 100

%

TT

LT TG

m

m

mLT

mLT

C2H5OH

C2H4

Trang 13

Bài 5 (SGK - Trang 144)

Cho 22,4 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có H2SO4 xúc

tác, thu được 13,8 gam rượu etylic

Hãy tính hiệu xuất phản ứng cộng nước của etilen ?

mol

46

8

13

5

4 , 22

4 ,

22

4 2 4

) (

4 , 8 28

3 , 0 3

,

0

4 2 4

Gi¶i

C2H4 + H2O C2H5OH (1)

Theo PT

Theo gt

1 mol

0,3 mol 0,3 mol

axit

1 mol

Theo PT (1)

%

30 28

4 ,

8

H

Trang 14

3 Từ axit axetic (CH3COOH) có thể điều chế trùc tiÕp

được những chất nào sau đây:

A.Etilen B Axetilen

2 Từ rượu etylic (C2H5OH) có thể điều chế trùc tiÕp được

những chất nào sau đây:

A Axit axetic B Etilen

C Axetilen D Metyl clorua

1 Từ etilen (C2H4) có thể điều chế trùc tiÕp được những

chất nào sau đây:

A Axit axetic B Rượu etylic

C Axetilen D Benzen.

Trang 15

Chất nào tác dụng

được với Na nhưng

không tác dụng với

NaOH?

Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo thành sản

phẩm gì?

Chất khí nào là nguyên liệu điều chế polietilen?

Hợp chất hữu cơ nào làm quỳ tím hóa đỏ.

Rượu etylic

Axit axetic

Etylaxetat

Etilen

Trang 16

Nối chất ở cột A có thể phản ứng được với chất ở cột B rồi điền kết quả vào cột đáp án

1 C2H4 2.C2H5OH 3.CH3COOH

a.Na b.Mg

c dd Br2 d.CaCO3

1c

2a 3a ;3b;3d

Trang 17

Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a) Rượu etylic tác dụng được với Na vì trong phân tử có nhóm ……

b) Axit axetic có tính axit vì trong phân tử có nhóm …… ………

c) Etilen làm mất màu dung dịch nước brom vì trong phân tử có

………

d) Hợp chất hữu cơ chứa nhóm …… … có tính chất đặc trưng của rượu, chứa nhóm …… … có tính axit, chứa …… … …… có phản ứng cộng

BÀI TẬP

liên kết đôi

- COOH

- OH

- COOH liên kết bội

- OH

Trang 18

4 Có ba chất hữu cơ có công thức phân tử là C 2 H 4 , C 2 H 4 O 2 , C 2 H 6 O

được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C Biết rằng:

- Chất A và C tác dụng được với Na.

- Chất B ít tan trong nước.

- Chất C tác dụng được với Na2CO3

BÀI TẬP

Trang 19

*C

+ Na

C có CTPT là C 2 H 4 O 2 và CTCT của C là: CH 3 COOH

CTCT là CH 3 CH 2 OH

*B ít tan trong nước B có CTPT là: C 2 H 4 và

CTCT là CH 2 = CH 2

Trang 20

b Các phương trình hóa học

BrCH 2 -CH 2 Br (l)

(-CH 2 - CH 2 - ) n

Bài tËp

Hãy phân biệt các chất lỏng: rượu etylic, axit axetic, etyl axetat.

Gọi ý trả lời: - Dùng quỳ tím nhận ra CH3COOH

- Dùng nước nhận ra C2H5OH(tan trong nước), chất còn lại không tan là CH3COOC2H5

Ngày đăng: 23/01/2015, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w