MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU ETYLIC VÀ AXIT AXETIC Bài 46: Tiết 56: C2H5OH + O2 Men giấm Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng: C2H4 + H2O Axit I.Sơ đồ liên hệ giữa eti
Trang 1PHỊNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠỌ NAM SÁCH
TRƯỜNG THCS ĐỒNG LẠC Chào mừng các thầy cơ về dự giờ hội giảng
Người thực hiện : Ph m Th Bích H ng – Năm học 2010 - 2011 ạ ị ằ
MƠN HĨA HỌC 9
Trang 2MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 56:
C2H5OH + O2 Men giấm
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng:
C2H4 + H2O Axit
I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.
C2H5OH + CH3COOH
CH3COOH + H2O
H2SO4 đặc, to
C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
Vậy các hợp chất trên có mối liên hệ với nhau như thế nào? Chúng có thể chuyển đổi cho nhau được không?
Trang 35 4231 6789
10 12 11 50 1:0
MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 56:
I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.
Hãy sắp xếp các tấm bìa sau thành một dãy
chuyển đổi hóa học.
Etilen
Axit Axetic
Etyl Axetat
+ Oxi Men giấm
+ Nước Axit
Rượu Etylic
+ Rượu etylic
H2SO4 đặc, to
Trang 4MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 56:
I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.
Rượu Etylic
+Nước Axit
Etilen
+ Oxi Men giấm
Axit Axetic
Etyl Axetat
+ Rượu etylic
H2SO4 đặc, to
Trang 5Etilen Rượu
Etylic
Axit Axetic
Etyl Axetat
+Nước Axit
+ Oxi Men giấm
+ Rượu etylic
H2SO4 đặc, to
MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 56:
I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.
*Phương trình minh họa:
II Bài tập
Trang 6MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 56:
b) CH2=CH2
E
D
Dung dịch Br2
Trùng h ợp
a) A CH+ H Axit2O 3-CH2-OH B+ O2
Men giấm
Bài1.(Bài 1.SGK trang 144)
Chọn các chất thích hợp thay vào các chữ cái rồi viết các phương trình hóa học theo
Trang 7b Các phương trình hóa học
BrCH2-CH2Br (l)
CH2=CH2(k) + Br2(dd)
(-CH2 - CH2- )n
Xúc tác
Bài 2 (Thảo luận nhóm)
Hãy phân biệt các chất lỏng: rượu etylic, axit axetic, etyl axetat.
Gọi ý trả lời : - Dùng quỳ tím nhận ra CH3COOH.
- Dùng nước nhận ra C2H5OH(tan trong nước), chất còn lại không tan là CH3COOC2H5
Trang 8Bài tập 3.(Bài 4.SGK trang 144)
Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 44 gam CO2 và 27 gam H2O.
a) Hỏi trong A có những nguyên tố nào?
b) Xác định CTPT của A, biết tỉ khối của A đối với hidro là 23
MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 56:
Trang 9B1: - Từ => =>
-Từ => nH2O => nH => mH
B2:-Tính tổng mC+ mH:
+ Nếu mC+ mH =mA => A chỉ chứa 2 nguyên tố : C,H + Nếu mC + mH <mA => A chứa: C,H,O
B3 : Lập CTTQ : CxHy hoặc CxHyOz
+Viết phương trình đốt cháy hợp chất.
+ Tính theo phương trình hóa học.
+ Tìm x, y, z => công thức hóa học
Các bước giải bài toán:
2
CO
n
2
CO
m nC => mC
2
H O
m
Trang 10MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 56:
Giải
Khối lượng của nguyên tố hiđro trong hợp chất A
Tacó: n H2O = 1827 =1,5mol → n H = 2.1,5 3= mol → m H =3.1 3= g
Khối lượng của nguyên tố cacbon trong hợp chất A
Ta có
=> m C + m H = 12 + 3 = 15 < m A => trong A chứa C ,H ,O.
⇒CT tổng quát của A là C x H y O Z (x, y, z thuộc N * )
Ta có :M A = d A/H2 x M H2 = 23 x 2 = 46g=>n A = 23:46= 0,5mol
PTHH: CxHyOz + O x+ −4y 2z 2 -> x CO2 + y/2 H2O
Mol 1 x y/2
Mol theo bài 0,5 1 1,5
Theo PTHH có nCO2 =x nCxHyOz= x 0,5(mol) => 1= x.0,5=> x= 2
Theo PTHH có nH2O =y/2 nCxHyOz= y/2 0,5(mol) => 1,5= y/2 0,5 => y= 6
Theo bài có MCxHyOz = 46=> 12x +y + 16z = 46 => z = 1
2
44
44
n = = mol → n = mol → m = = g
Trang 11Bài tập 4
Cho 12 gam CH3COOH tác dụng với C2H5OH
este thu được, biết hiệu suất phản ứng chỉ đạt 60 %.
Hướng dẫn
- Tính số mol CH3COOH
– Viết pt, dựa vào pt tính số mol este => khôí lượng este (lý thuyết)
– Kết hợp với hiệu suất 60%, tính khối lượng este
thực tế cần tìm.
MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 56:
Trang 12Đáp án:
CH3COOH +C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Suy ra : = n.M
Vì hiệu suất phản ứng chỉ đạt 60 % nên khối lượng este thực tế thu được là :
= 0,2 88 = 17,6 (gam)
Theo bài ra ta có:
Theo PTHH ta có: 3 2
5
OOC
Trang 13Phạm Thị Bích Hằng 13
CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
CaC2 C2H2 Cl
C2H4 C2H5-OH CH3COOH
PE
C2H4Br2
to,p xt
+H
2
Xúc tác
+O2 Men giấm +C
2 H
5 OH
H
2 SO 4đ ,t 0
to
,p xt
+ddB
r 2
,B ,C Biết rằng A và C tác dụng với Na; B ít tan
định CTPT và viết CTCT của A, B ,C.
Trang 143 Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK.
4 Ôn lại bài 40,41, 44, 45, 46 chuẩn bị
tiết sau kiểm tra 1 tiết.
CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
+ Na
+ Na2CO3
C có CTPT là C2H4O2 và CTCT của C là: CH3COOH
* A + Na A có CTPT là: C2H6O và
CTCT là CH3CH2OH
* B ít tan trong nước B có CTPT là: C2H4 và
CTCT là CH2 = CH2
Trang 15Bài học của
chúng ta đến đây
là kết thúc, mời
các thầy cô và
các em nghỉ.
Trang 16Phạm Thị Bích Hằng 16
Về Tham Dự Hội Giảng
Xin cảm ơn
Qúy
Thầy
Cô