1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 61 hóa 9

24 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Glucozơ
Tác giả Nguyễn Thị Ánh
Trường học Phòng Giáo Dục & ĐT Huyện Cưmgar
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Cưmgar
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho một ít nước vào hõm đế sứ có glucozơ , quan sát độ tan của glucozơ Glucozo là chất rắn, không màu.. Glucozơ dễ tan trong nước Qua phiếu học tập 1 em hãy nêu tính chất vật lý của gl

Trang 1

PHÒNG GIÁO D C & T HUY ỤC & ĐT HUY ĐT HUY ỆN CƯMGAR

*******************

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Ánh

Mơn Hố học 9 Năm học

2008-2009

Trang 2

TINH BỘT & XENLULOZƠ3

Trang 3

Công thức phân tử : C 6 H 12 O 6

Phân tử khối : 180

Bài 50 : Glucozơ

Trang 4

Một số hình ảnh Glucozơ có trong tự nhiên

Máy thử glucozơ trong máu

Nghiên cứu tài liệu sgk và một số hình ảnh trên đây

Trang 6

2 Cho một ít nước vào hõm đế

sứ có glucozơ , quan sát độ tan

của glucozơ

Glucozo là chất rắn, không màu.

Glucozơ dễ tan trong nước

Qua phiếu học tập 1

em hãy nêu tính chất vật lý của glucozơ

Click here

Click here

Trang 7

Bài 50 : Glucozơ

1 Phản ứng oxi hoá glucozơ

Glucozơ là chất kết tinh không màu , vị ngọt , dễ tan trong nước

Công thức phân tử : C 6 H 12 O 6

Phân tử khối : 180

Trang 8

> k.tủa vừa tan

- Vài giọt dd NaOH

- 2ml dd glucozơ

Đặt ống nghiệm vào cốc

nước sôi

Trang 9

GV trình chiếu lại TN

Hãy quan sát TN sau Hiện tượng Nhận xét

Có chất màu

trắng bạc bám trên thành

ống nghiệm

Có phản ứng hóa học xảy ra Chất màu trắng là Ag

Hãy viết PTHH biểu diễn phản ứng trên?

• Thí nghiệm

phản ứng tráng

gương

Xem phim

Trang 10

Bài 50 : Glucozơ

1 Phản ứng oxi hoá glucozơ

Glucozơ là chất kết tinh không màu , vị ngọt , dễ tan trong nước

C 6 H 12 O 6 + Ag 2 O dd NH 3 C 6 H 12 O 7 + 2 Ag

Axit gluconic

Công thức phân tử : C 6 H 12 O 6

Phân tử khối : 180

Trang 11

Bài 50 : Glucozơ

1 Phản ứng oxi hoá glucozơ

Glucozơ là chất kết tinh không màu , vị ngọt , dễ tan trong nước

Trang 12

Bài 50 : Glucozơ

Công thức phân tử : C 6 H 12 O 6

Phân tử khối : 180

Trang 13

2 Phản ứng lên men rượu

C6H12O6 Lên men C2H5OH

30 0 – 32 0C 2 + CO 2 2

Tinh bột hoặc

đường

Lên men Rượu etylic

1 Phản ứng oxi hoá glucozơ

Glucozơ là chất kết tinh không màu , vị ngọt , dễ tan trong nước

Bài 50 : Glucozơ

Công thức phân tử : C 6 H 12 O 6

Phân tử khối : 180

Trang 14

Bình thuỷ

Viên C sủi bọt Thuốc bổ cho Gà

Hãy nêu ứng dụng của glucozơ

Trang 15

* Glucozơ là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật

* Trong công nghiệp , Glucozơ được dùng để tráng gương , tráng ruột phích

Bài 50 : Glucozơ

Công thức phân tử : C 6 H 12 O 6

Phân tử khối : 180

Trang 16

* Glucozơ là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật

Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây , nhiều nhất trong quả

chín Glucozơ cũng có trong cơ thể người và động vật

Glucozơ là chất kết tinh không màu , vị ngọt , dễ tan trong nước

Trang 17

Bài tập : số 2 / 152 / sgk - Nhận biết hoá chất

Chọn một thuốc thử để phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học (Nêu rõ cách tiến hành )

a Dung dịch glucozơ và dung dịch rượu etylic

Đáp án

a Chọn thuốc thử là AgNO3 trong dung dịch NH3 , chất nào tham gia phản ứng tráng gương đó là Glucozơ , chất còn lại là rượu etylic ptpư : C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2 Ag

b. Chọn thuốc thử là quỳ tím , chất nào làm quỳ tím hoá đỏ là

dung dịch axít axetic , chất còn lại là glucozơ

b Dung dịch glucozơ và dung dịch axit axetic

dd NH3BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 18

Bài tập : số 4 / 152 / sgk

Khi lên men glucozơ , người ta thấy thoát ra 11,2 lít khí CO2 (đkc)

a Tính khối lượng rượu etylic tạo ra khi lên men

b Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu , biết

hiệu suất quá trình lên men là 90%

Bài 50 : Glucozơ

Công thức phân tử : C 6 H 12 O 6

Phân tử khối : 180

Giải

Trang 19

0,25 mol 0,5 mol 0,5 mol

Khối lượng C 2 H 5 OH : 46 0,5 = 23 gam

Khối lượng Glucozơ theo lý thuyết : 0,25.180 = 45 gam

45.100 90

= 50 gam

Khối lượng Glucozơ theo thực tế :

Theo PTHH n C 2 H 5 OH = 0,5 mol;

n C 6 H 12 O 6 = 0,25 mol

Trang 21

1 Axit H2SO4 không tác dụng đ ợc với Al, Fe trong điều

kiện nào?

2 Tên của một kim loại kiềm

3 Hợp chất hữu cơ tác dụng đ ợc với Na nh ng không tác

dụng đ ợc với NaOH

4 Tên gọi chung của hợp chất hữu cơ chỉ có C, H trong

thành phần phân tử

5 Khí có màu vàng lục nhạt, có tính oxi hoá mạnh

6 Hợp chất hữu cơ có cấu tạo mạch vòng 6 cạnh, có 3 liên

kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi

7 Hợp chất vô cơ có nhóm _OH trong cấu tạo phân tử

Trang 23

1 Học bài và Làm lại bài tập số 1 , 3 , 4 / trang 152 / sgk

2.Tỡm hiểu trước bài 51 Saccarozơ

- Đọc mục em cú biết : tỡm hiểu việc sản

xuất đường saccarozơ từ mớa

Bài 50 : Glucozơ

Cụng thức phõn tử : C 6 H 12 O 6

Phõn tử khối : 180

Hướngưdẫnưvềưnhà

Ngày đăng: 28/08/2013, 11:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w