Kết luận: * Vai xã hội : vị trí của ng ời tham gia hội thoại đối với ng ời khác trong cuộc thoại.. * Xác định Vai xã hội bằng 2 kiểu quan hệ xã hội: +Quan hệ trên_d ới, ngang hàng Xét
Trang 1TiÕt:107
Ngµy so¹n: 17/3/2013
Trang 2Tiết107:
i vai xã hội trong hội thoại:
1 Ví dụ: (SGK _92,93)
2 Nhận xét:
_ Có hai nhân vật tham gia hội thoại: Bà cô và bé Hồng
_Quan hệ họ : quan hệ thân tộc (gia tộc) :
Bà cô: Vai trên
Bé Hồng : Vai d ới
*Chi tiết chứng tỏ Hồng đã cố kìm nén sự bất bình để giữ thái
độ lễ phép : + Tôi cúi đầu không đáp
+Tôi lại im lặng cúi đầu xuống đất
+ Cổ họng tôi nghẹn ứ khóc không ra tiếng
> > Vì Hồng ở vai d ới, nên dù bất bình vẫn phải tôn
trọng bề trên
Trang 3i vai xã hội trong hội thoại:
1 Ví dụ: (SGK _92,93)
2 Nhận xét:
_ Có hai nhân vật tham gia hội thoại: Bà cô và bé Hồng
_Quan hệ họ : quan hệ thân tộc (gia tộc) :
Bà cô: Vai trên
Bé Hồng : Vai d ới
> C xử không đúng mực, không đúng vai
> C xử đúng mực,đúng vai
Trang 4Tiết 107:
Xét các Ví dụ sau:
1 A: Cháu chào Bác, Bác vừa đi tập thể dục về ạ ?
B: ừ Cháu con mẹ Hà phải không? Ngoan quá !
> quan hệ d ới_trên, xét theo tuổi tác
2 Nhân viên : Em chào Sếp ạ !
Giám đốc : Chào cô !
3 Lan : Mai đi học rủ tớ nhé !
Huệ : Nhất định rồi
4 A : Phiền Bạn đóng hộ tôi cái cửa đ ợc không ?
B : Vâng, đ ợc !
> quan hệ d ới_trên,xét theo chức vụ xã hội
> quan hệ ngang hàng, xét theo tuổi tác, mức độ tình cảm thân mật
>quan hệ ngang hàng, mức
độ tình cảm : quen biết sơ sơ, không thân
=>Xác định Vai xã hội bằng 2 kiểu quan hệ xã hội:
+Quan hệ trên_d ới, ngang hàng (Xét theo tuổi tác, thứ bậc trong gia đình, hoặc chức vụ xã hội
+Quan hệ thân_sơ ( Xét theo mức độ quen biết, thân tình)
Trang 5i vai xã hội trong hội thoại:
1 Ví dụ: (SGK _92,93)
2 Nhận xét:
3 Kết luận:
* Vai xã hội : vị trí của ng ời tham gia hội thoại đối với ng ời khác trong cuộc thoại.
* Xác định Vai xã hội bằng 2 kiểu quan hệ xã hội:
+Quan hệ trên_d ới, ngang hàng (Xét theo tuổi tác, thứ bậc trong gia
đình, hoặc chức vụ xã hội
+Quan hệ thân_sơ ( Xét theo mức độ quen biết, thân tình)
Trang 6Tiết107:
Tiết107: hộI THOạI
i vai xã hội trong hội thoại:
ii Luyện tập:
Bài tập 2:
a Xét về tuổi tác: Lão Hạc nhiều tuổi hơn > Vai trên
Xét về địa vị xã hội: Ông giáo (trí thức) có địa vị cao hơn lão Hạc là nông dân
b Chi tiết cho thấy thái độ vừa kính trọng vừa thân tình của Ông giáo đối với lão Hạc:
_Lời lẽ: “ ôn tồn “ , “ vui vẻ bảo “
_Cử chỉ: “ nắm lấy cái vai gầy “
-X ng hô: “ Cụ_tôi “, “ Ông con mình “
c Thái dộ quý trọng và thân tình của lão Hạc đối với Ông giáo:
_X ng hô; “Ông giáo “, “ dạy “, “ chúng mình “, “ nói đùa thế “
Thể hiện tâm trạng không vui và giữ ý:
“ c ời đ a đà “, “ c ời g ợng “, “ nói đùa thế “, “ cho để khi khác “
Trang 7Tiết107: hộI THOạI
i vai xã hội trong hội thoại:
ii Luyện tập:
Bài tập 3: Phân tích sự thay đổi cách x ng hô và thay đổi vai xã hội trong đoạn trích sau:
Chị Dậu xám mặt, vội vàng đặt con xuống đất, chạy lại đỡ lấy tay hắn:
_Cháu van ông, nhà cháu vừa mới tỉnh đựoc một lúc, ông tha cho !
Chị Dậu liều mạng cự lại:
_Chồng tôi đau ốm, ông không đựoc phép hành hạ.
Chị Dậu nghiến hai hàm răng:
_Mày trói ngay chồng bà đi, bà cho mày xem.
> X ng hô: + Cháu_ông ( Vai d ới _trên )
Trang 8Tiết107:
Tiết107: hộI THOạI
II.Luyện tập:
Bài tập 4: Đọc đoạn truyện sau, nhận xét và rút ra bài học:
Một sáng, thằng Hùng, mới “nhập c “ vào xóm tôi, dắt chiếc xe
đạp gần hết hơi ra tiệm sửa xe của bác Hai Nó hất hàm bảo:
_Bơm cho cái bánh tr ớc, nhanh lên không trễ giờ học.
Bác Hai nhìn thằng Hùng rồi nói:
_Tiệm của bác không có bơm thuê.
_Vậy m ợn cái bơm, bơm lấy vậy.
_Bơm của bác bị hỏng rồi, cháu chịu khó dắt xe đến hàng khác
vậy.
Vừa lúc đó, cái Lê nhà cuối ngõ cũng dắt xe chạy vào tíu tít:
_Cháo chào bác Hai ạ ! Bác ơi, bác cho cháu m ợn cái bơm nhé
Chiều nay cháu đi học về , bác xem giúp cháu cái xe, không
biết sao nó cứ xì hơi mãi bác ạ.
_Đ ợc rồi, nào để bác bơm cho Cháu là con gái, biết bơm không
mà bơm?
_Cháu cảm ơn bác nhiều.
>Giữa bác Hai và hai
bạn nhỏ là quan hệ trên_d ới Do đó, cách nói của bạn Lê là phù hợp, đúng vai, còn cách nói của bạn Hùng hỗn láo, trống không, ch a đúng vai > Bài học: Nói năng với
ng ời lớn tuổi, phải lễ phép, kính trọng
Trang 9vËn dông.
*ChuÈn bÞ bµi sau: Héi tho¹i tiÕt 2: phÇn L ît
lêi trong héi tho¹i
Trang 1011