1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 9 TỤ ĐIỆN

43 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tụ Điện
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường sức điện trường giữa hai bản kim loại đặt song song tích điện trái dấu có đặc điểm gì?Các đường sức song song và cách đều nhau... ện I- TỤ ĐIỆN 2- Hoạt động của tụ điện Nối hai b

Trang 3

Đường sức điện trường giữa hai bản kim loại đặt song song tích điện trái dấu có đặc điểm gì?

Các đường sức song song và cách đều nhau

Trang 4

-Nếu cho hai bản kim loại tiến lại sát tiếp xúc nhau thì kết quả như thế nào?

Các bản kim loại trung hoà về điện

- - - - -

Trang 5

-BÀI :

Trang 6

TUÏ ÑIEÄN

1-Định nghĩa tụ ñi n ện

I-TUÏ ÑIEÄN.

Trang 7

Tụ điện có cấu tạo như thế nào?

Trang 9

TỤ ĐIỆN CẦU TỤ ĐIỆN TRỤ

MỘT SỐ DẠNG CỦA TỤ ĐIỆN

Trang 11

TỤ ĐIỆN

I- TỤ ĐIỆN

1- 1- Định nghĩa tụ điện Định nghĩa tụ điện nh ngh a t đi n nh ngh a t đi n ĩa tụ điện ụ điện ện ĩa tụ điện ụ điện ện :

°Tụ điện phẳng :

2 - Hoạt động của tụ điện:

Trang 12

++++

++++

++++

++++++

Làm thế nào để tụ hoạt động được

U

Ta phải tích điện cho tụ điện

Làm thế nào để tích điện cho tụ điện ?

Trang 13

TỤ ĐIỆN

1- nh ngh a t đi n Định nghĩa tụ điện ĩa tụ điện ụ điện ện

I- TỤ ĐIỆN

2- Hoạt động của tụ điện

Nối hai bản của tụ điện với nguồn điện→một bản sẽ tích điện dương, bản còn lại tích điện âm

Trang 14

TỤ ĐIỆN

1- Định nghĩa tụ điện. Định nghĩa tụ điện nh ngh a t đi n: nh ngh a t đi n: ĩa tụ điện ụ điện ện ĩa tụ điện ụ điện ện

°T ụ điện phẳng :

2 - Hoạt động của tụ điện :

° Hoạt động của tụ điện :

° Điện tích của tụ điện :

I- TỤ ĐIỆN

Trang 15

Hãy dự đoán điện tích trên hai bản tụ như thế nào?

++++

+++

UCó độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu

+Q

-Q

Trang 16

TỤ ĐIỆN

1- nh ngh a t đi n Định nghĩa tụ điện ĩa tụ điện ụ điện ện

2- Hoạt động của tụ điện

Nối hai bản của tụ điện với nguồn điện→một bản sẽ tích điện dương, bản còn lại tích điện âm

Gọi độ lớn của điện tích trên bản tích điện dương là điện tích của tụ điện : / +Q/=/-Q/=Q

I- TỤ ĐIỆN

Q Q Q

   

Trang 17

TỤ ĐIỆN

I- TỤ ĐIỆN

II- ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN

1- Định nghĩa tụ điện Định nghĩa tụ điện nh ngh a t đi n : nh ngh a t đi n : ĩa tụ điện ụ điện ện ĩa tụ điện ụ điện ện

°Tụ điện phẳng :

2 - Hoạt động của tụ điện :

° Hoạt động của tụ điện :

° Điện tích của tụ điện :

Trang 18

+

+

++++

++

+

+

+

++

++

Điện dung của tụ điện là gì?

Trang 19

TỤ ĐIỆN

1) Định nghĩa :Đ ện i n dung c a t đi n là đ i l ủa tụ điện là đại lượng ụ điện ện ại lượng ượng ng

đ c ặc tr ng cho ư kh n ng tích đi n ả năng tích điện ăng tích điện ện c a t đi n và ủa tụ điện là đại lượng ụ điện ện

đ ượng c đo b ng th ằng thương số của điện tích của tụ điện ương số của điện tích của tụ điện ng s c a đi n tích c a t đi n ố của điện tích của tụ điện ủa tụ điện là đại lượng ện ủa tụ điện là đại lượng ụ điện ện và hi u đi n th gi a hai b n t đi n ện ện ế giữa hai bản tụ điện ữa hai bản tụ điện ản tụ điện ụ điện ện

Q C

U

2) Công thức

Q (C): Là điện tích tụ điện

U (V): Là hiệu điện thế giữa hai bản tụ

I- TỤ ĐIỆN

II- ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN

Trang 20

Đơn vị của điện dung là gì?

Q C

U

U = 1V

1C 1V

C  C: có đơn vị là Fara Kí

hiệu : F

Hãy cho biết ý nghĩa của Fara?

Trang 21

TỤ ĐIỆN

1- nh ngh a t đi n Định nghĩa tụ điện ĩa tụ điện ụ điện ện

2- Hoạt động của tụ điện

II- ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN

Fara là điện dung của một tụ điện có điện tích là

1 Culông khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 1V

•1µF = 10 -6 F ( micrô Fara )

1nF = 10 -9 F (nanô Fara )

1pF = 10 -12 F ( picô Fara )

I- TỤ ĐIỆN

Trang 22

U 1 =U MAX

+

+

++

++

U 2 = 2 U 1

+ + +

Chất điện môi bị đánh thủng

Chú ý: Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn U MAX có thể đặt vào 2 cực của tụ điện.

Nếu U > U MAX tụ bị đánh thủng Lớp điện môi bị phá hỏng

Trang 23

Chất điện môi bị đánh thủng

Chú ý:

Với nếu cho d giảm ( U= hs ) thì E như thế nào? Khi đó tụ có hoạt động được không?

++++++

- - - - -

-U E

d

Khi đó E tăng ,điện trường lớn , chất điện môi

Trang 24

TỤ ĐIỆN

I- TỤ ĐIỆN

II- ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN

1- Định nghĩa tụ điện Định nghĩa tụ điện nh ngh a t đi n : nh ngh a t đi n : ĩa tụ điện ụ điện ện ĩa tụ điện ụ điện ện

°Tụ điện phẳng :

2 - Hoạt động của tụ điện :

° Hoạt động của tụ điện :

° Điện tích của tụ điện :

Trang 25

4– Năng lượng điện trường trong tụ điện :

Nếu nối 2 bản tụ điện đã được tích điện bằng một

dây dẫn thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

Các điện tích (+) di chuyển từ bản dương sang bản âm Dây dẫn nóng lên Điện tích trên 2 bản trung hòa nhau cho đến khi tụ hết điện.

Tụ điện có dự trữ năng lượng Đó là năng lượng gì ?

Đó là năng lượng điện trường

2 2

Trang 26

+

++++ Q

Trang 27

TỤ ĐIỆN

I- TỤ ĐIỆN

II- ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN

1- Định nghĩa tụ điện Định nghĩa tụ điện nh ngh a t đi n : nh ngh a t đi n : ĩa tụ điện ụ điện ện ĩa tụ điện ụ điện ện

°Tụ điện phẳng :

2 - Hoạt động của tụ điện :

° Hoạt động của tụ điện :

° Điện tích của tụ điện :

1- Định nghĩa :

2- công thức:

3- Đơn vị :

4- Năng lượng điện trường trong tụ:

5 - Các loại tụ điện:( SGK )

Trang 28

Các loại tụ điện

a) Chai Laâyñen

(phát minh vào năm 1745 bởi hai nhà bác học Ewald Christian von Kliest và Pieter van Musschenbroek)

Trang 29

Nối với cực

âm

Nối với cực dương

Giấy tẩm parafin

Nhựa cách

Tấm kim loại nhôm hoặc thiếcb) Tụ điện giấy

Trang 30

C) Tụ hoá

Các loại tụ điện

Trang 31

c) Tụ điện mica, sứ

d) Tụ hoá

Các loại tụ điện

d)Tụ sứ , tụ mi ca

Trang 32

e) Tụ có điện dung thay đổi

Mũi tên trong hình kí hiệu tụ có điện dung

( C ) thay đổi được

C

Trang 34

MỘT SỐ ỨNG DỤNG

• Trong các thi t b đi n ế giữa hai bản tụ điện ịnh nghĩa tụ điện ện

• Trong truy n thông ền thông.

• Trong tin h c ọc.

Trang 35

Trong các thiết bị điện

Tụ điện gần như có mặt trong tất cả các thiết bị điện & điện tử.

Trang 36

Trong vô tuy n truy n thông ế giữa hai bản tụ điện ền thông.

Trong vô tuy n truy n thông ế giữa hai bản tụ điện ền thông.

N u không có t đi n trong các m ch ế giữa hai bản tụ điện. ụ điện ện ại lượng

dao đ ng, ta không thể thu phát các tín ộng, ta không thể thu phát các tín

hi u vô tuy n ện ế giữa hai bản tụ điện.

Trang 37

Trong tin h c Trong tin h c ọc ọc.

Ngành tin h c không th n y sinh và phát tri n n u ọc. ể nảy sinh và phát triển nếu ản tụ điện. ể nảy sinh và phát triển nếu ế giữa hai bản tụ điện.

nh không có s hi n di n c a linh ki n này ư ự hiện diện của linh kiện này ện ện ủa tụ điện là đại lượng ện

Trang 38

KIẾN THỨC BÀI HỌC

1- nh ngh a t đi n Định nghĩa tụ điện ĩa tụ điện ụ điện ện

2- Hoạt động của tụ điện

4- Năng lượng điện trường của tụ:

5- Các loại tụ điện: ( SGK )

2 2

Trang 39

Câu 1) Hãy chọn công thức đúng.

a)

C Q.U 

Q U

C 

UQ

C 

2QU

Trang 40

Câu 2: Đơn vị của điện dung là:

Trang 41

Caâu 3: khi taêng hieäu ñieän theá hai laàn

thì ñieän dung cuûa tuï:

Trang 42

Câu 4:Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện

tích thì :

a) Chúng có cùng điện tích.

b) Hiệu điện thế giữa 2 bản của mỗi tụ

phải bằng nhau.

c)Tụ nào có C lớn , sẽ có hiệu điện thế

giữa 2 bản lớn.

d) Tụ nào có C lớn ,sẽ có hiệu điện thế

giữa 2 bản nhỏ.

10

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

w