Phần tự luận: 8 điểm... Phần t rắc nghiệm: 2 điểm Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “ HẢI PHÒNG” là: A.. Phần t rắc nghiệm:
Trang 1Lớp: 7
Điểm Lời phê của giáo viên
Em hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 4 thì y = 5 Hệ số tỉ lệ nghịch a
của y đối với x là:
Câu 4: Một điểm nằm trên đồ thị hàm số y = 0,3x có hoành độ là 3 thì tung độ là
II/ Phần tự luận: (8 điểm).
Bài 1: Cho biết 4 người làm cỏ một thửa ruộng thì hết 8 giờ Hỏi 10 người (với cùng năng suất như
nhau) làm cỏ thửa ruộng đó hết bao nhiêu giờ?
Bài 2: Cho hàm số y = -f(x) cho bởi công thức f(x) = -2x
a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
c) Điểm M(a; 5,4) thuộc đồ thị hàm số y = -2x Số a là số nào?
Bài 3: Cho hàm số y = f(x) cho bởi công thức f(x) = 3x2 – 1
Trang 3
Phòng GD&ĐT Q Đồ Sơn Trường THCS Vạn Hương Họ và tên:
Thứ , ngày tháng 10 năm 2010
BÀI KIỂM TRA 45’
Môn: HÌNH HỌC 9
Trang 4Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho hình vẽ, ta có cos bằng
Câu 3: Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:
b) Kẻ tia phân giác PK của góc MPN (K MN) Tính PK?
(Chú ý: Kết quả bài 2 và 3 về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, về góc làm tròn đến độ)
α 10
6 8
70o
MNP
Trang 5Họ và tên:
Lớp: 9 ĐỀ CHẴN Điểm Lời phê của giáo viên
I/ Phần t rắc nghiệm: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: x 1 cã nghÜa khi : A x = 1 B x 1 C x < 1 D x > 0 Câu 2: Câu 3: Câu 4: II/ Phần tự luận: (8 điểm) Bàí 1: (2,0 điểm) So sánh các tỉ số lượng giác sau (không sử dụng máy tính hoặc bảng số): a) tg250 ; cotg730 ; tg700 ; cotg220 b) tg640 và sin640 Bài 2: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 3 cm, HB = 4 cm a) Tính độ dài các cạnh HC và AC? b) Tính số đo của góc B và C? c) Kẻ HEAC (E AC) Tính độ dài HE và diện tích tam giác AHE? Bài 3: (2,5 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M có MP = 12 cm, a) Tính độ dài các cạnh MN? b) Kẻ tia phân giác PK của góc MPN (K MN) Tính PK? (Chú ý: Kết quả bài 2 và 3 về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, về góc làm tròn đến độ)
70o
MNP
Trang 6
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết: a) (x - 72): 36 = 18 b) 2.x – 138 = 23 32 c) (7.x + 4) 55 = 57
Bài 4: Tính tổng S = 7 + 11 + 15 + + 279 + 283
Trang 7
Họ và tên:
Lớp: 6A ĐỀ LẺ Điểm Lời phê của giáo viên
I/ Phần t rắc nghiệm: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “ HẢI PHÒNG” là: A {H;A;I;P;H;O;N;G} B {H;A;I;P;N;G} C {H;A;I;P;O;N;G} D {H;A;I;O;N;G} Câu 2 : Số phần tử của tập hợp A = { 1890; 1894; 1898;1902; …; 2006} là: A 29 B 28 C 27 D 30
Câu 3: Số La Mã XXVI biểu thị cho số: A 26 B 1116 C 24 D 1115
Câu 4: Số tự nhiên lẻ lớn nhất có 3 chữ số có tổng các chữ số là: A 18 B 27 C 24 D 26
II/ Phần tự luận: (8 điểm) Bài 1: Cho tập hợp A = {3; 4; 5; 6; 7; 8 } a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử? b) Tập hợp B = {4; 6; 9} có phải là một tập hợp con của tập hợp A không? Vì sao? c) Viết tất cả các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số lẻ
Bài 2: Thực hiện phép tính một cách hợp lí (nếu có thể)
a) 23 116 - 23 16 b) c) (9.74 + 73.14):(72.33 – 72.20)
16: 400: 200 - (37 + 46.3)
Trang 8Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
b) (x - 72): 36 = 18 b) 2.x – 138 = 23 32 c) (7.x + 4) 55 = 57
Bài 4: Tính nhanh S = 2 + 5 + 8 + + 293 + 296
Trang 9
Họ và tên:
Lớp: 6B ĐỀ CHẴN Điểm Lời phê của giáo viên
I/ Phần t rắc nghiệm: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “ TOÁN HỌC” là: A {T; O; A; N; H; O; C} B {T; O; A; N; H; C} C {O; T; A; H; C} D {A; N; H; T; C} Câu 2 : Cho tập hợp B = { 3; 4; 5 }.Chọn kết quả đúng A 3 B B { 3; 4 }B C { 4; 5 } B D 3B Câu 3: Số La Mã XXVI biểu thị cho số: A 26 B 25 C 24 D 1116
Câu 4: Kết quả của 32.34 bằng A 98 B 38 C 32 D 36 II/ Phần tự luận: (8 điểm) Bài 1: Cho tập hợp A = {3; 4; 5; 6; 7; 8 } a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử? b) Tập hợp B = {4; 6; 9} có phải là một tập hợp con của tập hợp A không? Vì sao? c) Viết 4 tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn
Bài 2: Thực hiện phép tính một cách hợp lí (nếu có thể) a) 23 116 - 23 16 b) c) 27.25 +27.75 - 120
2
1300: 116 - (13 - 9)
Trang 10Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
c) 3.x – 35 = 40 b) 2.x – 138 = 23 32 c) 5.(x + 4) = 57:55
Bài 4: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số: 35.81.9
Trang 11
Họ và tên:
Lớp: 6B ĐỀ LẺ Điểm Lời phê của giáo viên
I/ Phần t rắc nghiệm: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “ HẢI PHÒNG” là: A {H;A;I;P;H;O;N;G} B {H;A;I;P;N;G} C {H;A;I;O;N;G} D {H;A;I;P;O;N;G} Câu 2 : Cho tập hợp B = { 3; 4; 5 }.Chọn kết quả đúng A 3 B B { 3; 4 }B C { 4; 5 } B D 3B Câu 3: Số La Mã XXVI biểu thị cho số: A 26 B 25 C 24 D 1116
Câu 4: Kết quả của 32.34 bằng A 98 B 36 C 32 D 38 II/ Phần tự luận: (8 điểm) Bài 1: Cho tập hợp M = {3; 4; 5; 6; 7; 8 } a) Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử? b) Tập hợp N = {4; 6; 9} có phải là một tập hợp con của tập hợp A không? Vì sao? c) Viết 4 tập hợp con của M mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn
Bài 2: Thực hiện phép tính một cách hợp lí (nếu có thể) a) 23 116 - 23 16 b) c) 27.25 +27.75 - 120
2
1300: 116 - (13 - 9)
Trang 12Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
d) 3.x – 35 = 40 b) 2.x – 138 = 23 32 c) 5.(x + 4) = 57:55
Bài 4: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số: 32.23.16
Trang 14
I/ Phần t rắc nghiệm: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “ HẢI PHÒNG” là: A {H;A;I;P;H;O;N;G} B {H;A;I;P;N;G} C {H;A;I;P;O;N;G} D {H;A;I;O;N;G} Câu 2 : Số phần tử của tập hợp A = { 1890; 1894; 1898;1902; …; 2006} là: A 29 B 28 C 27 D 30
Câu 3: Số La Mã XXVI biểu thị cho số: A 26 B 1116 C 24 D 1115
Câu 4: Số tự nhiên lẻ lớn nhất có 3 chữ số có tổng các chữ số là: A 18 B 27 C 24 D 26
II/ Phần tự luận: (8 điểm) Bài 1: Cho tập hợp A = {3; 4; 5; 6; 7; 8 } a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử? b) Tập hợp B = {4; 6; 9} có phải là một tập hợp con của tập hợp A không? Vì sao? c) Viết tất cả các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số lẻ
Trang 15
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết: e) (x - 72): 36 = 18 b) 2.x – 138 = 23 32 c) (7.x + 4) 55 = 57
Bài 4: Tính nhanh S = 2 + 5 + 8 + + 293 + 296
Trang 17
Họ và tên:
Lớp: 6.A
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “ TOÁN HỌC” là:
a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử?
b) Viết tất cả các tập con của A mà mọi phần tử của nó đều là số lẻ
Trang 18
Trang 19
Họ và tên:
Lớp: 6
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trên đường thẳng AB lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B
A Tia MA và tia MB là hai tia đối nhau B Tia AM và tia MB là hai tia đối nhau
C Tia AM và tia BM là hai tia đối nhau D Tia AB và tia BA là hai tia đối nhau
Câu 2 : Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P Kết luận nào sau đây là đúng?
Câu 3: Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:
A trùng nhau; C đối nhau;
B phân biệt D chung gốc
Câu 4: Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P Kết luận nào sau đây là sai?
B Tia PM trùng với tia PN D Tia PN và tia NP là hai tia phân biệt
Câu 5 : Trên đường thẳng a, cho 4 điểm A, B, C, D theo thứ tự Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia AB và tia AD là hai tia trùng nhau
B Tia AB và tia AC là hai tia trùng nhau
C Tia CA và tia CD là hai tia đối nhau
D Tia BC và tia CB là hai tia đối nhau
Câu 6 : Hai điểm phân biệt A, B cùng thuộc đường thẳng xy
A.Hai tia Ax, By là hai tia đối nhau.; C Hai tia Bx, BA là hai tia đối nhau.;
B Hai tia Ax, AB là hai tia đối nhau.; D Hai tia Ay, Bx là hai tia đối nhau
II/ Tự luận: (7 điểm)
Cho ba điểm X , Y , Z không thẳng hàng
Trang 21
Trang 23
II./Tự luận: (5 đ )
Bµi 1 : ViÕt c¸c tËp hỵp:
a) ¦(8), ¦(12), ¦C(8,12)
b) B(3), B(9), BC(3,9)
B i 2 à : Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố
BÀI LÀM
Trang 25
A.Ư(a) ƯC (a,b) v à Ư(b) ƯC (a,b) B.Ư(a) ƯC (a,b) v à Ư(b) ƯC (a,b)
C.Ư(a) ƯC (a,b) v à Ư(b) ƯC (a,b) D.Ư(a) ƯC (a,b) v à Ư(b) ƯC (a,b)
C©u 11 :
A.B(a) BC (a,b) v à B(b) BC (a,b) B B(a) BC (a,b) v B(b) à BC (a,b)
C.Ư(a) ƯC (a,b) v à Ư(b) ƯC (a,b) D.B(a) BC (a,b) v B(b) à BC (a,b)
*Hãy điền tiếp vào chỗ để có khẳng định đúng?
C©u 12 : Ước chung của hai hay nhiều số là .của tất cả các số đó và kí hiệu
Trang 26Từ câu 12 đến câu 14: điền mỗi chỗ :0,5đ/câu.
Câu 12: ước, ƯC Câu 13: bội, BC Câu 14:
II./Tự luận: (5 đ )
Trang 28
a) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung.
b) Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một cặp so le trong bằng nhau thì a//b
c) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau
d) Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bằng nhau thì a//b
II./Tửù luaọn:
c
a 42 0 Cho đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng
song song a và b lần lợt tại C và D (nh hình vẽ) Biết C2 = 420 Tính D3 ; D ; D b D