BÀI 2. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. y f (x) đồng biến (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x) 0 tại một số hữu hạn điểm (a, b). 2. y f (x) nghịch biến (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x) 0 tại một số hữu hạn điểm (a, b). Chú ý: Trong chương trình phổ thông, khi sử dụng 1., 2. cho các hàm số một quy tắc có thể bỏ điều kiện (x) 0 tại một số hữu hạn điểm (a, b). CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA Bài 1. Tìm m để nghịch biến trên 1, ) Giải: Hàm số nghịch biến trên 1, ) . Ta có:
Trang 1Chuyên đề 2
BÀI 2 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1 y f (x) đồng biến / (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x)
0 tại một số hữu hạn điểm (a, b).
2 y f (x) nghịch biến / (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x)
0 tại một số hữu hạn điểm (a, b).
Chú ý: Trong chương trình phổ thông, khi sử dụng 1., 2 cho các hàm số
một quy tắc có thể bỏ điều kiện (x) 0 tại một số hữu hạn điểm (a, b).
CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
Bài 1. Tìm m để 2 6 5 2 1 3
1
y
x
nghịch biến trên [1, )
Giải: Hàm số nghịch biến trên [1, )
2 2
1
x
mx2 2mx 7 0 m x 2 2x7 x 1
2
2
1
Min
Ta có: 2 2
( 2 )
x
u(x) đồng biến trên [1, )
1
7
3
x
Bài 2. Tìm m để 1 3 1 2 3 4
3
y x m x m x đồng biến trên (0, 3)
Giải Hàm số tăng trên (0,3) y x22m1xm3 0 x 0, 3 (1)
Do y x liên tục tại x 0 và x 3 nên (1) y 0 x[0, 3]
m x2 1x2 2x 3 x 0,3 2 2 3 0,3
x
0,3
Max
Ta có:
x
Trang 2 g(x) đồng biến trên [0, 3]
0,3
12
7
x
Bài 3. Tìm m để 3 1 2 3 2 1
m
y x m x m x đồng biến trên 2,
Giải: Hàm số tăng / 2, y mx2 2m1x3m 2 0 x 2 (1)
m x 12 2 2x6 x 2
x
x
Ta có: 2
g x
1
2
x x
x x
; xlim g x 0
Từ BBT
2
2
3
Bài 4 y x 3 mx2 2m2 7m7x2m1 2 m 3 đồng biến / 2,
Giải: Hàm số tăng trên 2, y3x2 2mx 2m2 7m7 0, x 2
Ta có V7m2 3m3 7 32 3 0
m
nên y 0 có 2 nghiệm
x x
BPT g(x) 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có y x 0 đúng x 2 2, G
5 2
2 6
2
2 3
m
Bài 5 Tìm m để y 2x2 1 m x 1 m
x m
đồng biến trên 1,
2
2x 4mx m 2m 1 0 1
x m
1 0
m
x m
Cách 1: Phương pháp tam thức bậc 2
Ta có: 2m12 0 suy ra g(x) 0 có 2 nghiệm x1 x2
1
x2 _0+0+ CT0
Trang 3BPT g(x) 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có g(x) 0 đúng x(1, ) 1, G
1
1, 0
3 2 2
2 1 2
m m
Cách 2: Phương pháp hàm số
Ta có: g(x) 4(x m) 4(x 1) > 0 x > 1 g(x) đồng biến trên [1,
)
Do đó
1
x
g x
m m
Bài 6 Tìm m để y4m 5 cos x2m 3x m 2 3m1 giảm ¡x
Giải: Yêu cầu bài toán y5 4 msinx2m 3 0, x ¡
5 4 2 3 0, 1;1
Do đồ thị y g u u , 1;1 là
một đoạn thẳng nên ycbt
1
3
m
Bài 7 Tìm m để hàm số sin 1sin 2 1sin 3
y mx x x x tăng với mọi
x ¡
Giải: Yêu cầu bài toán cos 1cos 2 1cos 3 0,
cos 12 cos2 1 14 cos3 3cos 0,
, với ucosx 1,1
Ta có 4 2 2 2 2 1 0 1; 0
2
g u u u u u u u
Lập BBT suy ra yêu cầu bài toán
1,1
5
6
Bài 8 Cho hàm số 1 1 3 2 1 2 3 2
3
y m x m x m x m
Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4
Trang 4Giải Xét y m1x2 2 2 m1x 3m20 Do 7m2 m 3 0 nên y 0 có 2 nghiệm x1 x2 Khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4 y 0; x x x1; 2;x2 x1 4 m 1 0 và x2 x1 4 Ta có
2
1 1
m m
6
kết hợp với m 1 0 suy ra 7 61
6
m
B ỨNG DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
I DẠNG 1: ỨNG DỤNG TRONG PT, BPT, HỆ PT, HỆ BPT
Bài 1. Giải phương trình: x5 x3 1 3 x 4 0.
Giải Điều kiện: x 13 Đặt f x x5 x3 1 3 x4 0
Ta có: 5 4 3 2 3 0
2 1 3
x
f (x) đồng biến trên ,1
3
Mặt khác f (1) 0 nên phương trình f (x) 0 có nghiệm duy nhất x
1.
Bài 2. Giải phương trình: x2 15 3 x 2 x2 8
Giải Bất phương trình f x 3x 2 x2 8 x2 15 0 (1) + Nếu x 23 thì f (x) < 0 (1) vô nghiệm.
+ Nếu x 23 thì 3 21 21 0 23
f (x) đồng biến trên 2 ,
3 mà f (1) 0 nên (1) có đúng 1 nghiệm x
1
Bài 3. Giải bất phương trình: x 1 35x 7 47x 5513x 7 8 (*)
Giải Điều kiện x 57 Đặt f x x 1 35x 747x 5513x 7
Ta có:
f x
Trang 5 f (x) đồng biến trên 5 ,
7
Mà f (3) 8 nên (*) f (x) < f (3) x
< 3
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 5 3
7 x
Bài 4. Giải PT: 5 4 3 2 1 1 1 2 3 5 2 7 17
Giải (*) 5 4 3 2 1 1 1 2 3 5 2 7 17
Ta có f (x) đồng biến và g(x) 6x2 10x 7 < 0 x g(x) nghịch
biến.
Nghiệm của f (x) g(x) là hoành độ giao điểm của yf x và y g x .
Do f (x) tăng; g(x) giảm và f 1 g 1 13 nên (*) có nghiệm duy nhất x
1.
Bài 5. Tìm số m Max để msinx cosx 1sin 2x sinx cosx 2 x (*)
Giải Đặt tsinx cosx 0 t2 sinx cosx2 1 sin 2x 1t22
1 t 2, khi đó (*) m t 1t2 t 1 t 1, 2
1
tMin1, 2 f t m
Do
2 2
2 0 1
f t
t
nên f (t) đồng biến / 1, 2
1, 2
3
2
m 32 Max 3
2
m
Bài 6. Giải phương trình 2008sin 2x 2008cos 2x cos 2x
2008 x 2008 x cos x sin x 2008 xsin x2008 x cos x (*) Xét f u 2008u u Ta có f u 2008 lnu u 1 0 Suy ra f u đồng biến (*) f sin2 xfcos2 x sin2 xcos2 x cos 2x0
,
4 k2
Bài 7 Tìm x y , 0, thỏa mãn hệ 3cotg x 5x y cotg 2 y x y
Giải cotg x cotg y x y x cotg x y cotg y
Trang 6Xét hàm số đặc trưng f u u cotg ,u u0, Ta có
2
1
sin
f u
u
Suy ra f u đồng biến trên 0, Khi đó 4
f x f y
x y
Bài 8 Giải hệ phương trình
2 1
2 1
(*)
Giải Xét f t t3 t2 t với t ¡ f t 2t2 t12 0 f (t) tăng Không mất tính tổng quát giả sử x y z
f x f y f z 2z 1 2x 1 2y 1 z x y x y z
1
Bài 9 Giải hệ bất phương trình
2 3
3 1 0
3
x x x Đặt f x x3 3x1 Ta có:
3 1 1 0
f x x x f x giảm và 1 1 0, 1,1
f x f x
II DẠNG 2: ỨNG DỤNG TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1 Chứng minh rằng: 3 sin 3 5
x x x x > 0
Giải 3 sin
3!
x
x x x > 0
3
sin 0 3!
x
f x x x x > 0
Ta có
2
1 cos 2!
x
f x x f x x sinx f x 1 cosx0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f x f 0 0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f x f 0 = 0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f(x) > f(0) = 0 x > 0 (đpcm)
3! 5!
x x x > 0 g(x) = 5 3 sin 0
5! 3!
x > 0
Trang 7Ta có g(x) = 4 2 1 cos
4! 2!
x
g(x) = 3 sin
3!
x
= f(x) > 0 x > 0
g(x) đồng biến [0, +) g(x) > g(0) = 0 x > 0
g(x) đồng biến [0, +) g(x) > g (0) = 0 x > 0 (đpcm)
Bài 2 Chứng minh rằng: sin 2 0,
2
x
x x
Giải sinx 2x f x( ) sinx 2
x
2
Xét biểu thức đạo hàm
( ) cos sin
f x
, ở đây kí hiệu g(x) = x cosx sinx
Ta có g(x) = cosx xsinx cosx = xsinx < 0 x 0,
2
g(x) giảm trên 0,
2
g(x) < g(0) = 0
2
( )
0
g x
f x
x
2
f (x) giảm trên 0,
2
f x f 2 2 sin 2 , 0,
2
x
x x
Bài 3 Chứng minh rằng: x2y lnx y x lny
x > y > 0
Giải Do x > y > 0, lnx > lny lnx lny > 0, nên biến đổi bất đẳng thức
1
1
x
x
y
1
t t t
với t x
y
>1
( ) ln 2 1 0
1
t
f t t
t
t >1 Ta có
2
0
t
f t
t >1
f(t) đồng biến [1, +) f(t) > f(1) = 0 t >1 (đpcm)
Bài 4 Chứng minh rằng: 1 ln ln 4
x y, 0,1
x y
Giải Xét hai khả năng sau đây:
Trang 8+ Nếu y > x thì (1) ln ln 4
y x
+ Nếu y < x thì (1) ln ln 4
y x
Xét hàm đặc trưng f(t) = ln 4
1
t t
t
với t(0, 1)
2
t
f t
t(0,1) f(t) đồng biến (0, 1)
f(y) > f(x) nếu y > x và f(y) < f(x) nếu y < x (đpcm)
Bài 5 Chứng minh rằng: a b b a a > b e
Giải ab < ba lnab < lnba blna < alnb lna lnb
a b
Xét hàm đặc trưng f(x) = ln x
x x e
Ta có f x( ) 1 ln2 x 1 ln2 e 0
f(x) nghịch biến [e, +)
f(a) < f(b) lna lnb
a b ab < ba
Bài 6 (Đề TSĐH khối D, 2007)
Chứng minh rằng 2 1 2 1 , 0
Giải Biến đổi bất đẳng thức
1 4ab 1 4ba ln 1 4 ab ln 1 4 ba ln 1 4 a ln 1 4 b
Trang 9Xét hàm số đặc trưng cho hai vế ln 1 4 x
f x
x
với x 0 Ta có
2
4 ln 4 1 4 ln 1 4 0
1 4
x
f x
x
f x
giảm trên
0, f a f b
Bài 7 (Bất đẳng thức Nesbitt)
2
b c c a a b a, b, c > 0 (1)
Giải Không mất tính tổng quát, giả sử a b c Đặt x = a x b
c > 0
Ta có (1) f (x) = x b c
b c c x x b với x b c > 0
f x
f(x) đồng biến [b, +) f x( ) f b( ) 2b c
b c
(2)
Đặt x = b x c > 0, xét hàm số g(x) = 2x c
x c
với x c > 0
g x
x c
c > 0 g(x) đồng biến [c, +) ( ) ( ) 3
2
g x g c (3)
2
b c c a a b a, b, c > 0
BÀI 4 CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC
A CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC BẬC 3
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Hàm số: y f (x) ax3 bx2 cx d a 0
2 Đạo hàm: yf x 3ax2 2bx c
3 Điều kiện tồn tại cực trị
y f (x) có cực trị y f (x) có cực đại và cực tiểu
Trang 10 f x 0 có 2 nghiệm phân biệt b2 3ac > 0
4 Kỹ năng tính nhanh cực trị
Giả sử b2 3ac > 0, khi đó f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x x với1, 2
2
1,2
3 3
x
a
và hàm số đạt cực trị tại x1, x2
Theo định nghĩa ta có các cực trị của hàm số là:
Trong trường hợp x1, x2 là số vô tỉ thì các cực trị f (x1), f (x2) nếu tính theo định nghĩa sẽ phức tạp hơn so với cách tính theo thuật toán sau đây:
Bước 1: Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:
hay f x f x q x r x với bậc 1r x
Bước 2: Do
2
1
2 2
2
nên
Hệ quả:
Đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu có phương trình là: y r(x)
Đối với hàm số tổng quát : y f (x) ax3 bx2 cx d a 0 thì đường
thẳng đi qua cực đại, cực tiểu có phương trình: 2 2
Trang 11II BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
Bài 1 Tìm m để hàm số: 1 3 2 2 2 3 2 1 5
3
y x m m x m x m
đạt cực tiểu tại x 2.
Giải: y x x2 2m2 m2x3m2 1 y x 2x2m2 m2
Để hàm số đạt cực tiểu tại x 2 thì
2
2
3
1 0
m
m m
Bài 2 Tìm a để các hàm số 3 2 1
3
x
g x x ax a
có các điểm cực trị nằm xen kẽ nhau
Giải: f x x2 2x3 ;a g x x2 x a Ta cần tìm a sao cho g(x) có 2
nghiệm phân biệt x1x2 và f (x) có 2 nghiệm phân biệt x3x4 sao cho
1
4
a
(*)
Ta có: f x 1 f x 2 0 g x 1 3x1 2a g x 23x2 2a 0
4
Bài 3 Tìm m để f x 2x3 3m1x2 6m 2x1 có đường thẳng đi qua
CĐ, CT song song với đường thẳng y ax b.
Giải: f x 6x2 m 1xm 2 0 g x x2 m1xm 20 Hàm số có CĐ, CT g x có 2 nghiệm phân biệt 0 g m 32 0 m3
Thực hiện phép chia f (x) cho g(x) ta có:
f x x m g x m x m m
Với m 3 thì phương trình g x có 2 nghiệm phân biệt x 0 1, x2 và hàm số
y f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: g x 1 g x 2 0 nên suy ra
y f x m x m m y f x m x m m
Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (): 2 2
y m x m m
Trang 12Ta có () song song với đường thẳng y ax b
3
Vậy nếu a < 0 thì m 3 a ; nếu a 0 thì không tồn tại m thoả mãn.
Bài 4 Tìm m để f x 2x33m 1x2 6m1 2 m x có CĐ, CT nằm trên
đường thẳng (d): y 4x.
Giải: Ta có: f x 6x2 m1x m 1 2 m 0
g x x2 m 1x m 1 2 m0
Hàm số có CĐ, CT g x 0 có 2 nghiệm phân biệt 3 12 0 1
3
Thực hiện phép chia f (x) cho g(x) ta có:
2 1 3 12 1 1 2
f x x m g x m x m m m
Với 1
3
m thì phương trình g x có 2 nghiệm phân biệt x 0 1, x2 và hàm số
y f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: g x 1 g x 2 0 nên suy ra
y f x m x m m m y m x m m m
Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (): y 3m12 x m m 1 1 2 m
Để cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳng (d): y 4x thì () (d)
Bài 5 Tìm m để f x x3 mx2 7x có đường thẳng đi qua CĐ, CT 3
vuông góc với y 3x 7.
Giải: Hàm số có CĐ, CT f x 3x2 2mx7 0 có 2 nghiệm phân biệt
Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:
f x x m f x m x
Với m 21 thì phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm
số y f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: f x 1 f x 20 suy ra
Trang 13 Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (): 2 21 2 3 7
y m x
Ta có () y 3x 7 2 21 2.3 1 2 45 21 3 10
9 m m 2 m 2
Bài 6 Tìm m để hàm số f x x3 3x2 m x m2 có cực đại, cực tiểu đối
xứng nhau qua (): 1 5
y x
Giải: Hàm số có CĐ, CT f x 3x2 6x m 2 có 2 nghiệm phân biệt 0
9 3m2 0 m 3 Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:
m
f x x f x m x m
Với m 3 thì phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số
y f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: f x 1 f x 20 nên
Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (d): 2 2 3 2
m
y m x m Các điểm cực trị A x y 1, 1,B x y 2, 2 đối xứng nhau qua : 1 5
(d) () tại trung điểm I của AB (*) Ta có 1 2 1
2
I
x suy ra
(*)
2
2 2
0
0 5
m
Bài 7 Cho 2 3 cos 3sin 2 8 1 cos 2 1
3
1 CMR: Hàm số luôn có CĐ, CT
2 Giả sử hàm số đạt cực trị tại x1, x2 CMR: 2 2
x x
Giải: 1 Xét phương trình: f x 2x2 2 cos a 3sina x 8 1 cos 2 a0
Ta có: cosa 3sina2 16 1 cos 2 acosa 3sina2 32 cos2a 0 a
Nếu 0 cosa 3sinacosa 0 sinacosa sin2acos2a (vô lý)0
Trang 14Vậy > 0 a f (x) 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số có CĐ, CT
2 Theo Viet ta có: x1 x2 3sina cos ;a x x1 2 4 1 cos 2 a
1 2 1 2 2 1 2 3sin cos 8 1 cos 2 9 8cos 6sin cos
9 9 sin a cos a 3sina cosa 18 3sina cosa 18
Bài 8 Cho hàm số 2 3 1 2 2 4 3
3
f x x m x m m x
1 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại ít nhất 1 điểm > 1.
2 Gọi các điểm cực trị là x1, x2 Tìm Max của Ax x1 2 2x1x2
Giải: Ta có: f x 2x2 2m1x m 2 4m3
1 Hàm số đạt cực trị tại ít nhất 1 điểm > 1 f x 0 có 2 nghiệm phân biệt
1, 2
x x thoả mãn: x1 1 x2 1x1x2
2
2 2
3 2, 3 2
2
m
m S
m
2 Do
2
1 2
1
2
Ax x1 2 2x1x2 2 4 3 2 1
2
2
1 7 1 1 7 1
(do 5 m 1)
1 9 2 8 16 1 9 42 9
A m m m Với m thì 4 Max 9
2
A
Bài 9 Tìm m để hàm số 1 3 2 1
3
f x x mx x m có khoảng cách giữa các điểm CĐ và CT là nhỏ nhất
Giải: Do f x x2 2mx 1 0 có m2 nên f (x) 0 có 2 nghiệm1 0
phân biệt x1, x2 và hàm số đạt cực trị tại x1, x2 với các điểm cực trị là A x y 1, 2;
2, 2
B x y Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:
f x x m f x m x m Do f x 1 f x 20 nên
Trang 15 2 2
Ta có: 2 2 12 2 12 2 12 4 2 12 2 12
9
9
4 2 4 1 4 2 12 4 1 4
3
AB Vậy Min 2 13
3
AB xảy ra m 0.
Bài 10.Tìm m để hàm số 1 3 1 2 3 2 1
f x mx m x m x đạt cực trị
tại x1, x2 thoả mãn x1 2x2 1
Giải: Hàm số có CĐ, CT f x mx2 2m 1x3m 2 có 2 nghiệm 0
phân biệt
0
m
(*) Với điều kiện (*) thì f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Theo định lý Viet ta có: x1 x2 2m 1;x x1 2 3m 2
Ta có: x1 2x2 1 x2 1 2m 1 2 m;x1 2m 1 2 m 3m 4
2 2 3
m m
Cả 2 giá trị này đều thoả mãn điều kiện (*) Vậy x12x2 1 2 2
3
Bài 11.Tìm m để hàm số 1 3 2 1
3
f x x mx mx đạt cực trị tại x1, x2 thoả mãn điều kiện x1 x2 8
Giải: HS có CĐ, CT f x x2 2mx m có 2 nghiệm phân biệt 0
m2 m 0 m D , 0 1, (*)
Với điều kiện này thì f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Theo định lý Viet ta có: x1 x2 2 ;m x x1 2 m suy ra: