Giới thiệu về Microsoft Power Point[1] Là một phần mềm trong bộ Microsoft Office Chức năng: một công cụ hỗ trợ giảng dạy rất tốt trong trường học, hỗ trợ thuyết trình trong các hội
Trang 1MicroSoft
PowerPoint
Giáo viên: Nguyễn Dũng
Khoa Công nghệ Thông tin
Trang 31 Giới thiệu về Microsoft Power Point[1]
Là một phần mềm trong bộ Microsoft Office
Chức năng: một công cụ hỗ trợ giảng dạy rất tốt trong trường học, hỗ trợ thuyết trình trong các hội thảo, hướng dẫn sử dụng các sản phẩm trong việc quảng cáo, …
Các đặc điểm
• Diễn đạt các ý tưởng cần trình bày không chỉ bằng lời văn
mà còn thể hiện qua hình ảnh tĩnh và động cùng với âm thanh, các đoạn phim một cách sống động
• Thực hiện các hiệu ứng hoạt hình nhanh chóng, sinh động một cách đơn giản không cần tới kiến thức lập trình
• Kích thước tập tin nhỏ, thuận lợi cho lưu trữ và di chuyển
• Kết hợp được với nhiều định dạng tập tin
Trang 4 Presentation: (bài trình diễn) đây là một file
PowerPoint
Slide: một trang trình chiếu Tập hợp nhiều slide
sẽ thành một presentation.
Blank Presentation: Bài trình diễn được tạo ra
từ những slide trắng không chứa sẵn các hướng dẫn hoặc định dạng nào.
Blank Slide: slide trắng, không chứa sẵn bất kỳ
hướng dẫn hoặc định dạng nào.
Slide Show: lệnh trình chiếu bài trình diễn.
1 Giới thiệu về Microsoft Power Point[2]
Trang 5 Layout: cách bố trí các văn bản, hình ảnh và
các thành phần khác trên slide
Design Template: các mẫu thiết kế sẵn của
chương trình PowerPoint (được thiết kế sẵn về
sự phối màu, hình nền, font chữ, màu sắc của văn bản, vị trí của văn bản)
Animation: Hiệu ứng Các hiệu ứng này sẽ giúp
đối tượng trên slide xuất hiện, biến mất, tạo các chuyển động
Slide Transition: cách thức chuyển từ slide này
sang slide khác
1 Giới thiệu về Microsoft Power Point[3]
Trang 6 Khởi động Microsoft Power Point: ta có thể thực
hiện một trong các cách sau
Kích đôi chuột lên biểu tượng MS PowerPoint trên Desktop
Start → Programs → Microsoft PowerPoint
Start → Run… → Ở mục Open gõ: PowerPoint
1 Giới thiệu về Microsoft
Power Point[4]
Trang 71 Giới thiệu về Microsoft Power Point[5]
Trang 81 Giới thiệu về Microsoft Power Point[6]
Các thao tác trên cơ bản trên
Powerpoint
Tạo bài trình diễn (file)mới
Mở 1 bài trình diễn (file) đã có
Lưu bài trình diễn (file) (.ppt, ,pps)
Đánh dấu khối văn bản
Các thao tác Copy, Cut, Paste văn bản
Chuyển đổi giữa các văn bản đang được mở
Đóng văn bản và kết thúc làm việc với PowerPoint
Trang 92 Xây dựng các Slide[1]
Thêm một slide
• Bước 1 Nhấn Insert | New
Silde, hoặc nhấn Ctrl + M
• Bước 2 Bạn có thể chọn lại
bố cục của Slide bằng cách
Format | Slide Layout
Trang 102 Xây dựng các Slide[2]
Xóa các Slide
• Cách 1 Nhấn chuột phải lên
slide cần xóa ở trong danh
sách slide bên trái Chọn cut
• Cách 2 Chọn slide ở bên
trong danh sách slide bên
trai Nhấn delete
Trang 113 Đưa thông tin lên Slide[1]
Chèn văn bản, hình vẽ: thực hiện tương tự word
Chèn hình ảnh: Insert | Picture, chọn
from file để đưa ảnh của người sử dụng vào, hoặc clip art để đưa hình ảnh trong thư viện của phần mềm.
Chèn bảng: Insert | Table.
Nhìn chung các chức năng này tương tự như phần mềm MS Word
Trang 123 Đưa thông tin lên Slide[2]
Tạo tiêu đề đầu và
cuối: View | Header
and footer
• Tab Slide dùng để
thiết lập cho slide khi
trình diễn
• Tab Notes and
Handouts dùng để
thiết lập khi in slide
Trang 134 Màu sắc cho các thành phần trên slide
Tính năng này giúp thay đổi bộ màu hiển thị
thông thi trên các slide của tệp trình diễn
Cách thực hiện
• Bước 1: Click chuột phải lên slide cần thay
đổi chọn Slide Design, hoặc Format | Slide
Design, chọn Color Schemes xuất hiện trong
khung bên phải
• Bước 2: Chọn gam màu thích hợp Bạn có
thể thay đổi các gam màu này bằng cách
chọn Edit Color Schemes ở phía dưới
• Bước 3: Nhấn chuột phải lên gam màu đó,
Trang 14 Khi đang trình chiếu, nếu muốn quay về chế độ
chỉnh sửa, nhấn Esc trên bàn phím.
Khi đang trình chiếu, nếu muốn quay lại slide
đầu tiên: nhấn phím Home
Khi đang trình chiếu, nếu muốn tới slide cuối
Trang 156 Định dạng các trang trình diễn[1]
Chọn và sử dụng một
mẫu thiết kế :
• Chọn lệnh Format | Slide design
• Bấm chuột phải vào mẫu cần
chọn.
• Muốn thay đổi tất cả các Slide
chọn Apply to All.
• Chỉ thay đổi Slide hiện tại chọn
Apply to Selected Slide.
Trang 166 Định dạng các trang trình
diễn[2]
Đổi màu nền Slide : Format | Background Kích
vào ô có nút mũi tên để chọn một màu thích hợp có sẵn.
• Automatic: màu nền mặc định theo mẫu đã chọn.
• More colors để xuất hiện bảng màu đầy đủ nếu các màu
có sẵn không phù hợp
Trang 17 Hình nền cho slide Format | Backgroup Kích
chọn ô chọ màu nền như phần trên Chọn Fill Effects.
• Trong hộp thoại Fill Effects, kích chọn thẻ Picture
Nhấn nút Select Picture, chọn hình ảnh thích hợp
• Nhấn OK
6 Định dạng các trang trình
diễn[3]
Trang 18 Slide Master
• Slide master: dùng để quản lý các đặc tính của văn bản (master text) như: kiểu font, size, màu chữ cũng như quản lý màu nền và các hiệu ứng, … Ngoài ra slide master còn quản
lý đối tượng footer, ngày, thời gian và đánh
Trang 19 Slide Master: Cách thiết lập
• Bước 1: Chọn View | Master | SlideMaster
• Bước 2: Thiết lập các định dạng thông tin trên bố cục slide
• Bước 3: Sau khi hoàn thành thiết lập, nhấn
nút Close Master để trở về màn hình làm
việc bình thường.
6 Định dạng các trang trình
diễn[4]
Trang 21• Một đối tượng có 4 hiệu ứng:
• Entrance: tạo hiệu ứng trình diễn cho phần nhập đề của các đối tượng
• Emphasis: tạo hiệu ứng nhấn mạnh cho các đối tượng
• Exit: tạo hiệu ứng kết thúc trình diễn của các đối tượng
• Motion Paths: tạo hiệu hứng chuyển động theo đường (hướng) bất kỳ
Trang 227 Hiệu ứng[2]
Cách thực hiện
• Kích nút Add Effect trong vùng
tác nghiệp và chọn một loại hiệu
ứng thích hợp từ các nhóm hiệu
ứng hiện ra ngay sau đó
• Trong mỗi nhóm hiệu ứng chỉ
xuất hiện một vài hiệu ứng, để
chọn nhiều hiệu ứng hơn nhấn
nút More Effects để chọn
nhiều hiệu ứng khác
• Thêm các hiệu ứng được thiết
lập sẵn giữa các slide và cho
các đối tượng : chọn menu
Trang 23• Dùng phím Shift kết hợp với chuột
để chọn và xóa nhiều hiệu ứng
cùng lúc
Thay đổi hiệu ứng
• Khi cần thay đổi hiệu ứng cho một
đối tượng nào đã chọn, bạn không
cần phải xóa hiệu ứng đó mà chỉ
chọn và nhấn nút Change tại vị trí
nút Add Effect trong vùng tác
nghiệp (Custom Animation)
Trang 247 Hiệu ứng[4]
Tạo hiệu ứng chuyển trang
• Chọn Slide Show | Transition Cửa sổ Slide
Transition xuất hiện ở bên phải, bạn nhấn
chọn hiệu ứng
• Trong Apply to selected slide, chọn hiệu ứng chuyển tiếp cho slide
• Trong Modify transition: Speed (chọn tốc
độ chuyển tiếp của slide)
ứng chuyển tiếp thực hiện) Nếu kiểm
nhận vào hộp Loop until next sound thì
âm thanh đó sẽ lặp lại chođến khi có một âm thanh mới được phát
• Trong Advance slide: Nếu kiểm nhận