GIỚI THIỆUCÁC KHÁI NIỆM TRONG EXCELCÁC THAO TÁC CƠ BẢNNHẬP DỮ LIỆUĐỊNH DẠNG DỮ LIỆUTẠO SỐ THỨ TỰĐỊNH DẠNG TRANG INKhởi động: StartProgramsMicrosoft Office 2003Microsoft Excel Màn hình giao tiếp
Trang 11TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
Trang 4II CÁC KHÁI NIỆM
Ô : giao giữa dòng và cột Địa chỉ ô: Cột Dòng
Vùng : tập hợp nhiều ô Một ô cũng có thể xem là 1 vùng.
Trang 5III CÁC THAO TÁC
Thao tác đối với Worksheet
Đổi tên Worksheet: Nhấn nút mouse phải tại Sheet tab
muốn đổi tên, chọn chức năng Rename, đặt tên mới cho Sheet tab.
Trang 6III CÁC THAO TÁC
Thao tác đối với Worksheet
Thêm Worksheet mới: Nhấn nút mouse phải tại Sheet tab
bất kỳ, chọn chức năng Insert, nhấn nút OK để tạo mới.
.
Trang 7III CÁC THAO TÁC
Thao tác đối với Worksheet
Xóa Worksheet: Nhấn nút mouse phải tại Sheet tab muốn
xóa, chọn chức năng Delete để xóa.
Trang 8III CÁC THAO TÁC
Thao tác trong Worksheet
Thay đổi độ rộng dòng/cột: dựa vào cạnh dưới/cạnh phải của dòng/cột Đặt mouse tại cạnh dưới/cạnh phải của dòng cột , drag mouse để thay đổi kích thước.
Chèn dòng/cột: Nhấn mouse phải tại dòng/cột muốn chèn, chọn chức năng Insert
Xóa dòng/cột: Nhấn mouse phải tại dòng/cột muốn xóa, chọn chức năng Delete
Chọn khối vùng: Đặt mouse trong ô đầu tiên bên trái, drag mouse đến ô cuối cùng bên phải của vùng.
Trang 9 Dữ liệu kiểu số Mặc định canh bên phải ô
Dữ liệu kiểu chuỗi
Ký tự đầu tiên gõ vào là chữ.
Toán tử: & nối chuỗi
Nhập kiểu chuỗi dạng số:
Ký tự đầu tiên là dấu ’
Dữ liệu kiểu chuỗi Mặc định canh bên trái ô
Trang 10IV.DỮ LIỆU
Dữ liệu kiểu ngày
Dạng DD/MM/YYYY hoặc MM/DD/YYYY tùy vào định dạng trong hệ thống
Để thay đổi dạng ngày nhập, sử dụng ứng dụng Regional and Language Options trong Control Panel.
Dữ liệu kiểu ngày Mặc định canh bên phải ô
Dữ liệu kiểu công thức
Ký tự đầu tiên gõ vào là dấu =
Công thức hiển thị tại thanh Formula Bar
Tại ô đặt công thức chỉ hiển thị kết quả của công thức đó
Tạo số thứ tự
Trang 11• Bước 2 :Nhấn vào giữ phím Ctrl
• Bước 3 : Drag mouse
Trang 12IV.DỮ LIỆU
Cách 3:
• Bước 1 : Gõ số 1
• Bước 2 : Chọn khối vùng muốn tạo số thứ tự
• Bước 3 : Chọn chức năng Edit/Fill/Series
• Bước 4 : Nhập 2 giá trị Step value (giá trị tăng) và Stop value( số dừng )
• Click OK
Trang 13V.ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
Định dạng dữ liệu kiểu số
Bước 1 :Chọn khối vùng muốn định dạng
Bước 2 :Chọn chức năng Format/Cells…
Bước 3 : Chọn thẻ Number -> chọn Custom
Bước 4 : Chọn mẫu có sẵn và click OK,
Trang 14V.ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
Định dạng dữ liệu kiểu chuỗi
Bước 1 : Chọn khối vùng muốn định dạng
Bước 2 : Chọn chức năng Format/Cells…
Bước 3 : Chọn thẻ Alignment để canh lề cho
văn bản:
Horizontal : canh lề ngang , có các giá
trị :
Left : canh trái
Right : canh phải
Center : canh giữa
Justify : canh đều hai bên
Vertical : canh lề dọc
Bottom : canh lề dưới
Trang 15V.ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
Nhập nhiều dòng trong một ô:
Cách 1 :Nhấn Alt-Enter tại vị trí muốn
xuống dòng Cách 2 : Đánh dấu vào Wrap text trong
thẻ Alignment
Trang 16 Vẽ khung
Bước 1 :Chọn khối vùng dữ liệu muốn
vẽ khung – tạo nền.
Bước 2: Chọn chức năng Format/Cells
Bước 3 : Chọn thẻ Border (để tạo nền
chọn thẻ Patterns)
Chọn dạng đường viền trong
style
Chọn Outline : tạo viền ngoài
Chọn Inside : tạo các đường
viên cho các cell
Chọn các nút trong Border để
tạo các đường viền chéo
V.ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
Trang 17V.ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
Trang 19VI ĐỊNH DẠNG TRANG IN
Chọn chức năng File/Page Setup
Thẻ Margin :Canh lề trang in
Định khoảng cách
Định nội dung in nằm giữa trang giấy
Trang 20VI ĐỊNH DẠNG TRANG IN
Chọn chức năng File/Page Setup
Thẻ Header/Footer : nhập tiêu đề trang
Tiêu đề đầu trang
Tiêu đề cuối trang
Trang 21Bài Tập